Mã HS: 3809.92.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3809
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3809.10.00 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3809.91.10 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3809.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3809.92.00 | AmiSperse AP8037, hóa chất chống cáu cặn dùng cho máy lọc EOP (thành phần NaOH và C3H3NaO2), công đoạn tẩy trắng bột giấy bằng kiểm hóa tăng cường oxy và H2O2. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 02/03/2018 | 1125/TB-TCHQ | |
| 3809.92.00 | Mục 1: Chất tạo bóng phủ trên bề mặt giấy dùng trong ngành in công nghiệp, P/n: W7580-60 (Coating Gloss). | 13/10/2015 | 9484/TB-TCHQ | |
| 3809.92.00 | Mục 3: Chất tạo bóng phủ trên bề mặt giấy dùng trong ngành in công nghiệp, P/n: W3950-60 (Coating Gloss). | 13/10/2015 | 9485/TB-TCHQ | |
| 3809.92.00 | Chất hoàn tất vải trong ngành dệt (Catarex 2L liq) | 22/05/2015 | 4659/TB-TCHQ | |
| 3809.92.00 | Chất chống thấm dùng trong sản xuất giấy HI-PHASE 1178. | 05/11/2014 | 13446/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3809.92 | Chuẩn bị loại dùng trong giấy; Hydrocarb 90ku 78%; R.KOREA | 13/05/2015 | Phân loại mặt hàng 23220 | |
| 3809.92 | Chế phẩm được sử dụng trong giấy; Chất cải thiện độ dày giấy PT8107; NHẬT BẢN | 02/09/2014 | Phân loại mặt hàng 26003 | |
| 3809.92 | Chế phẩm được sử dụng trong giấy; VAPORCOAT 2200.S; SINGAPORE | 30/10/2013 | Phân loại mặt hàng 28159 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600006 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600007 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600016 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600018 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600012 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600011 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600009 | |
| 3809.92 | Chất hoàn thiện loại dùng trong ngành công nghiệp giấy | 24/01/2004 | Phân tích 472600013 | |
| 3809.92 | ① Chất định hình giấy ② Chất tăng cường giấy ướt | 19/09/1991 | Giám định số 227013636 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.