Mã HS: 3809.91.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3809
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3809.10.00 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3809.91.10 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3809.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (72)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3809.91.90 | Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-5 | 25/03/2024 | 186/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-5 | 25/03/2024 | 186/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H | 06/03/2024 | 47/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H | 06/03/2024 | 47/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | MESITOL ABS (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), Thành phần: Ionicity, form supplied, Density 20 độ C, pH-value 20 độ C, Viscocity, Disolving. Hàng mới 100%. | 25/07/2023 | 126/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Hóa chất xử lý vải dệt, hàng chưa giám định (7117 HT-L15 bs) CAS No: 3896-11-5; 7732-18-5. | 24/07/2023 | 394/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), 130kg/phuy | 18/07/2023 | 116/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). 130kg/phuy. Hàng mới 100% | 18/07/2023 | 116/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm Este của axit formic, (tp: Carboxylic acid ester) TC-SAERESPENDER SWP, số CAS 120570-77-6, dạng lỏng, dùng để điều chỉnh độ pH, đảm bảo môi trường acid trong dung dịch nhuộm, lv sx sợi chỉ. Mới 100%. | 22/06/2023 | 97/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Chất cầm màu không chứa Formaldehyde AX-ECO. Cationic polymer. C10H18C1N3O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 109882-76-0. Mới 100%. | 18/04/2023 | 194/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất chống đóng cục cho ngành dệt may, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEANTIPIL AP-S. nhập khẩu lần đầu. | 18/04/2023 | 59/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | TANUVAL UVL (Chất chống tia UV và làm tăng độ bền màu ánh sáng, dùng trong công nghiệp nhuộm vải). Thùng 60KG. Hàng mới 100% | 02/03/2023 | 36/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100% | 24/02/2023 | 30/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100% | 24/02/2023 | 30/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Chất điều chỉnh AX-R280 (tác nhân hoàn tất điều chỉnh màu), benzyl benzoate. C14H12O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng, CAS 120-51-4, 9002-88-4, 7732-18-5. Mới 100% | 02/11/2022 | 730/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất dạng lỏng dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, không phải là chất làm mềm vải; CAS: 73378-66-2; (UV-FAST N2) Drum 60 kgs | 02/11/2022 | 729/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | KINLEVE PBL, là chế phẩm dạng lỏng trợ nhuộm vải, giúp chất nhuộm ra đều màu, t/p: Poly(ethylene glycol) monooleate (CAS: 9004-96-0) 71% và nước, được sd trong ngành dệt nhuộm, mới 100%. | 19/09/2022 | 248/TB-KĐĐNB | |
| 3809.91.90 | FINISHING AGENT FOR TEXTILE MEIKANATE NEO | 06/06/2022 | 46/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Mục 1: Chất xử lý hoàn tất vải (làm tăng độ bám màu vải) phân tán trong môi trường chứa nước, dạng lỏng-ECOFIX SB-01, dùng trong xưởng wash hàng may mặc. | 12/08/2016 | 7819/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | IC 57#&Chất cầm màu (chất trợ) (mục 1 PLTK). | 01/08/2016 | 7355/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | THT2#& Chất trợ hoàn tất 2 - Finish auxiliary resin Wel Polymer DN (mục 1 PLTK). | 01/08/2016 | 7352/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm — chất hoàn tất (KD 400S) (mục 3 PLTK). | 20/04/2016 | 3270/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất xử lý hoàn tất (dùng trong ngành dệt nhuộm) - DF-998B (mục 1 PLTK). | 20/04/2016 | 3290/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Hóa chất trợ nhuộm: invalon DAM (Mục 1 tờ khai hải quan). | 04/04/2016 | 2709/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm làm bền màu sau nhuộm - Inorganic magnesium salt ITRI-CU (mục 1 - phụ lục Tờ khai Hải quan) | 04/04/2016 | 2701/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | NPL07#& Chế phẩm bền màu dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, thành phần chính là dẫn xuất sunfonat hóa của phenol - Condensate of phenol sulfonate (mục 1 tờ khai hải quan) | 28/01/2016 | 830/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 1 tờ khai hải quan: Chất chống khử thuốc nhuộm dùng trong ngành dệt nhuộm (Tanade ARD 01). | 27/01/2016 | 759/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 2 tờ khai hải quan: Chất trợ kiềm loãng đệm khâu nhuộm dùng trong ngành dệt nhuộm (Alkaflo 01). | 27/01/2016 | 760/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 3 tờ khai hải quan: Chất trợ bôi trơn sợi vải dùng trong ngành dệt may (Persoftal CNP 01). | 27/01/2016 | 761/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 4 tờ khai hải quan: Chất trợ chống co rút vải dùng trong ngành dệt may (Baypret USV). | 27/01/2016 | 762/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - BASE ACIDA ASUTOL PA/P (Mục 15) | 14/01/2016 | 410/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | 003# Thuốc nhuộm hoạt tính SK - 1000 (mục 4 PLTK). | 11/01/2016 | 227/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | LMG (Textile finishing agent) (mục 10 PLTK). | 11/01/2016 | 222/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | ET#& Hóa chất trợ giúp nhuộm: Siliket ET. Tên hóa học: Dung dịch glucoza (mục 7 tờ khai hải quan). | 20/10/2015 | 9700/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 2: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cation, loại khác (nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt) NEOTEX PD-460. | 13/10/2015 | 9501/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất phụ trợ cho ngành công nghiệp dệt - Snotex P- 300A. | 13/10/2015 | 9500/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt - Arkofix NZK.ID liq (mục 1 tờ khai). | 29/09/2015 | 8889/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất trợ nhuộm Emigen AS pa (Chế phẩm dùng trong ngành công nghiệp dệt). | 09/09/2015 | 8231/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 3: PR02#& Chất để hoàn tất - Loại khác (không phải tác nhân làm mềm) Fixer-140. | 07/09/2015 | 8133/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 1: Chất để hoàn tất (loại khác), loại dùng trong công nghiệp dệt - Acrylate copolymer/ ITRI-WRA. | 07/09/2015 | 8103/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 2: Chất để hoàn tất (loại khác), loại dùng trong công nghiệp dệt - Isocyanate blocked copolymer/ ITRI-FRC. | 07/09/2015 | 8104/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | NPL07#& Chất cầm màu (fixing agent) từ sản phẩm ngưng tụ của aryl sulphonate, dạng lỏng - Erional FRN. | 07/09/2015 | 8134/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 4: Chất trợ hoàn tất 2. | 01/09/2015 | 7986/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | FF435 Hóa chất xử lý cuối: Protefix FF435. Tên hóa học: Poly Ammonnium base polyme mixture 30%. (Mục 16 tại TKHQ). | 31/08/2015 | 7913/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất nhuộm màu trong ngành dệt: Polysaccharides Printing Thickener KV 666. (Mục 2 tại TKHQ). | 31/07/2015 | 7029/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất nhuộm màu trong ngành dệt: Polysaccharides Printing Thickener KV 333. (Mục 3 tại TKHQ). | 31/07/2015 | 7030/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm hóa học dùng trong ngành dệt nhuộm (Nguyên liệu xúc tác dùng trong công nghiệp dệt nhuộm) Sera Con M-TC. (Mục 2 tại TKHQ). | 28/05/2015 | 4806/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flofix DP/FF 50 (Mục 3) | 28/05/2015 | 4815/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flofixx Cat 116 (Mục 6) | 28/05/2015 | 4816/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flofix HB 17 (Mục 2) | 28/05/2015 | 4811/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flolux PCR (Mục 5) | 28/05/2015 | 4813/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 27: HC3#& Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt, nhuộm (Catalytic). | 26/05/2015 | 4737/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất gắn màu (dùng trong ngành dệt nhuộm)- Polydama TF (Mục 1) | 22/05/2015 | 4657/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất- Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) FIofix DP/25DAC. | 14/05/2015 | 4398/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 9: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt, loại khác - Nicca FI-None HF-2200. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. | 12/05/2015 | 4310/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 5: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt, loại khác - Neoseed NR-158. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. | 12/05/2015 | 4311/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 2: HC3 #& Chất làm mềm vải (dùng trong ngành, dệt - nhuộm) NIKOSOLT S-6Z. | 07/05/2015 | 4135/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất tạo sệt cho hồ in hoàn tất vải HTN - 8 (Chemical Support Colour for Textile Printing Industrial HTN - 8) (mục 2 PLTK). | 27/04/2015 | 3900/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt RC- 30P. | 14/04/2015 | 3309/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất vải trong ngành dệt Nuva N4547 LIQ. | 10/04/2015 | 3213/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất vải dùng trong ngành dệt Tannex Rena Liq 01 | 01/04/2015 | 2783/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất vải dùng trong ngành dệt Tannex DB01. (Mục 5 tại TKHQ). | 31/03/2015 | 2718/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | A0684 Chelating Disperse agent (chất xử lý bông) (mục 4 PLTK). | 30/03/2015 | 2678/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | A0683 Color fixing agent M-3 (chất xử lý bông) (mục 3 PLTK). | 30/03/2015 | 2680/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 1: Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm vải - HT-202 Fixing agent. | 04/02/2015 | 1059/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất xử lý bông (color fixing agent) | 10/12/2014 | 14744/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất để hoàn tất Laucol STP special Conc dùng trong ngành nhuộm | 10/12/2014 | 14678/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | HT2: Chất để hoàn tất - Cyclanon Protex Nyx (dùng để giữ độ bền màu cho vải) | 17/11/2014 | 13860/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm hoàn thiện chống trơn dùng trong ngành dệt (Antipilling Ts Conc). | 07/11/2014 | 13540/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Chất trợ hoàn tất LESPOLLEN PRE | 15/10/2014 | 12561/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 35: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt - NIKOSOLT 209. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. | 10/10/2014 | 12294/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | Mục 33: Chất để hoàn tất, loại khác dùng trong công nghiệp dệt - NICCA FI-NONE NB-840. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. | 10/10/2014 | 12293/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (33)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3809.91 | Chế phẩm dùng trong ngành dệt may; Toyotex dyrkS; R.KOREA | 11/03/2020 | Phân loại mặt hàng 22029 | |
| 3809.91 | Các chế phẩm khác dùng trong ngành dệt may; SBW 2109 | 09/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2134 | |
| 3809.91 | Các chế phẩm khác cùng loại dùng trong ngành dệt may; DS73S | 09/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2133 | |
| 3809.91 | Chất làm mềm vải; Pigeon; Nước xả vải (Pink Rose); R.KOREA | 22/12/2016 | Phân loại mặt hàng 219194 | |
| 3809.91 | Chế phẩm dùng trong ngành dệt may; Chất lỏng silicon; Novosil 807; PR.CHNA | 27/09/2016 | Phân loại mặt hàng 213676 | |
| 3809.91 | Chế phẩm được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may; chất lỏng silicon; Novisil 815; PR.CHNA | 20/09/2016 | Phân loại mặt hàng 213087 | |
| 3809.91 | Chế phẩm dùng trong ngành dệt may; chất lỏng silicon; Novosil 802; PR.CHNA | 02/09/2016 | Phân loại mặt hàng 212183 | |
| 3809.91 | Chất hoàn thiện cho hàng dệt; Chất làm đậm màu (tăng cường) cho sợi, BNR 106; HÀN QUỐC | 20/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25200 | |
| 3809.91 | Chất hoàn thiện cho hàng dệt may; Chất làm đậm màu (tăng cường) cho sợi, BNS 205; HÀN QUỐC | 20/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25201 | |
| 3809.91 | Các chế phẩm loại dùng trong ngành dệt may; HANATEXAH30; ẤN ĐỘ | 10/05/2016 | Phân loại mặt hàng 24707 | |
| 3809.91 | Các chế phẩm loại dùng trong ngành dệt may; CMT8; ẤN ĐỘ | 10/05/2016 | Phân loại mặt hàng 24708 | |
| 3809.91 | Chế phẩm chống cháy; FRCU (Organo Cyclic Phosphonate); PR.CHNA | 17/02/2016 | Phân loại mặt hàng 21546 | |
| 3809.91 | Các chế phẩm dùng trong ngành dệt may; SBR · 1000; HÀN QUỐC | 22/04/2015 | Phân loại mặt hàng 22763 | |
| 3809.91 | Chuẩn bị loại dùng trong ngành dệt may; SOFTSILICONE S150AC; HÀN QUỐC | 20/10/2014 | Phân loại mặt hàng 27007 | |
| 3809.91 | Nước xả vải | 27/06/2014 | Phân loại mặt hàng 11966 | |
| 3809.91 | Các chế phẩm loại dùng trong ngành dệt may; SAMTEX 33W | 02/08/2013 | Phân loại mặt hàng 25678 | |
| 3809.91 | Chế phẩm được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may; SD PB710; R. KOREA | 29/07/2013 | Phân loại mặt hàng 25507 | |
| 3809.91 | Chất chống thấm nước cho ngành dệt may; ENBIO FOX211NEW; HÀN QUỐC | 03/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23100 | |
| 3809.91 | Chế phẩm chống cháy; SFRD629N; R.KOREA | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23037 | |
| Số 3809.910000 | Chất chống thấm nước, được sử dụng trong dệt may; TEMPO; NHẬT BẢN | 09/01/2012 | Phân loại mặt hàng 2221 | |
| HSK3809.910000 | Chất mang thuốc nhuộm cho hàng dệt may;;;R.KOREA | 15/03/2006 | Phần Phân loại sản phẩm106725 | |
| HSK3809.910000 | Chất làm mềm;HS SILICONE 77;;;HÀN QUỐC | 28/07/2005 | Phần phân loại sản phẩm105052 | |
| HSK3809.910000 | Chất làm mềm vải (Tên sản phẩm: SA8 Solution Fabric Softner);;;USA | 19/07/2005 | Phần phân loại Phần104929 | |
| HSK3809.910000 | Chất hoàn thiện cho hàng dệt may; BTECH 200 | 23/06/2005 | Phần Phân loại sản phẩm104612 | |
| HSK3809.910000 | Chất làm mềm cho ngành dệt may;DHJ101 | 21/01/2005 | Phần Phân loại sản phẩm102900 | |
| 3809.91 | Chất làm mềm (Chất làm mềm silicon; A0028) | 06/10/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101729 | |
| 3809.91 | Chất làm mềm (Chất làm mềm silicon; A0026) | 06/10/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101722 | |
| 3809.91 | Chất hoàn thiện cho hàng dệt may (Chất chống tĩnh điện; A0030) | 06/10/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101728 | |
| 3809.91 | Chất hoàn thiện (Hương nhựa Riken) | 29/09/1997 | Phân tích 472602023 | |
| 3809.91 | Soft Than Soft | 20/11/1991 | Giám định số 227014401 | |
| 3809.91 | CHẤT LÀM DẶM | 04/06/1990 | Giám định số 227011784 | |
| 3809.91 | Chất hoàn thiện (Tên thương hiệu: Spray 'n starch) | 19890309 | Giám định số 22701696 | |
| 3809.91 | Chất chống cháy | 19890621 | Giám định số 227011837 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.