Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3809.91.90

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3809

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bộtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3809.91.10- - - Tác nhân làm mềm (softening agents)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3809.91.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (72)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3809.91.90Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-525/03/2024186/TB-KĐ3
3809.91.90Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-525/03/2024186/TB-KĐ3
3809.91.90Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H06/03/202447/TB-KĐ4
3809.91.90Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H06/03/202447/TB-KĐ4
3809.91.90MESITOL ABS (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), Thành phần: Ionicity, form supplied, Density 20 độ C, pH-value 20 độ C, Viscocity, Disolving. Hàng mới 100%.25/07/2023126/TB-KĐ4
3809.91.90Hóa chất xử lý vải dệt, hàng chưa giám định (7117 HT-L15 bs) CAS No: 3896-11-5; 7732-18-5.24/07/2023394/TB-KĐ3
3809.91.90MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), 130kg/phuy18/07/2023116/TB-KĐ4
3809.91.90MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). 130kg/phuy. Hàng mới 100%18/07/2023116/TB-KĐ4
3809.91.90Chế phẩm Este của axit formic, (tp: Carboxylic acid ester) TC-SAERESPENDER SWP, số CAS 120570-77-6, dạng lỏng, dùng để điều chỉnh độ pH, đảm bảo môi trường acid trong dung dịch nhuộm, lv sx sợi chỉ. Mới 100%.22/06/202397/TB-KĐ4
3809.91.90Chất cầm màu không chứa Formaldehyde AX-ECO. Cationic polymer. C10H18C1N3O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 109882-76-0. Mới 100%.18/04/2023194/TB-KĐ3
3809.91.90Chất chống đóng cục cho ngành dệt may, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEANTIPIL AP-S. nhập khẩu lần đầu.18/04/202359/TB-KĐ4
3809.91.90TANUVAL UVL (Chất chống tia UV và làm tăng độ bền màu ánh sáng, dùng trong công nghiệp nhuộm vải). Thùng 60KG. Hàng mới 100%02/03/202336/TB-KĐ4
3809.91.90TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/202330/TB-KĐ4
3809.91.90TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/202330/TB-KĐ4
3809.91.90Chất điều chỉnh AX-R280 (tác nhân hoàn tất điều chỉnh màu), benzyl benzoate. C14H12O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng, CAS 120-51-4, 9002-88-4, 7732-18-5. Mới 100%02/11/2022730/TB-KĐ3
3809.91.90Chất hoàn tất dạng lỏng dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, không phải là chất làm mềm vải; CAS: 73378-66-2; (UV-FAST N2) Drum 60 kgs02/11/2022729/TB-KĐ3
3809.91.90KINLEVE PBL, là chế phẩm dạng lỏng trợ nhuộm vải, giúp chất nhuộm ra đều màu, t/p: Poly(ethylene glycol) monooleate (CAS: 9004-96-0) 71% và nước, được sd trong ngành dệt nhuộm, mới 100%.19/09/2022248/TB-KĐĐNB
3809.91.90FINISHING AGENT FOR TEXTILE MEIKANATE NEO06/06/202246/TB-KĐ4
3809.91.90Mục 1: Chất xử lý hoàn tất vải (làm tăng độ bám màu vải) phân tán trong môi trường chứa nước, dạng lỏng-ECOFIX SB-01, dùng trong xưởng wash hàng may mặc.12/08/20167819/TB-TCHQ
3809.91.90IC 57#&Chất cầm màu (chất trợ) (mục 1 PLTK).01/08/20167355/TB-TCHQ
3809.91.90THT2#& Chất trợ hoàn tất 2 - Finish auxiliary resin Wel Polymer DN (mục 1 PLTK).01/08/20167352/TB-TCHQ
3809.91.90Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm — chất hoàn tất (KD 400S) (mục 3 PLTK).20/04/20163270/TB-TCHQ
3809.91.90Chất xử lý hoàn tất (dùng trong ngành dệt nhuộm) - DF-998B (mục 1 PLTK).20/04/20163290/TB-TCHQ
3809.91.90Hóa chất trợ nhuộm: invalon DAM (Mục 1 tờ khai hải quan).04/04/20162709/TB-TCHQ
3809.91.90Chế phẩm làm bền màu sau nhuộm - Inorganic magnesium salt ITRI-CU (mục 1 - phụ lục Tờ khai Hải quan)04/04/20162701/TB-TCHQ
3809.91.90NPL07#& Chế phẩm bền màu dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, thành phần chính là dẫn xuất sunfonat hóa của phenol - Condensate of phenol sulfonate (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016830/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 1 tờ khai hải quan: Chất chống khử thuốc nhuộm dùng trong ngành dệt nhuộm (Tanade ARD 01).27/01/2016759/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 2 tờ khai hải quan: Chất trợ kiềm loãng đệm khâu nhuộm dùng trong ngành dệt nhuộm (Alkaflo 01).27/01/2016760/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 3 tờ khai hải quan: Chất trợ bôi trơn sợi vải dùng trong ngành dệt may (Persoftal CNP 01).27/01/2016761/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 4 tờ khai hải quan: Chất trợ chống co rút vải dùng trong ngành dệt may (Baypret USV).27/01/2016762/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - BASE ACIDA ASUTOL PA/P (Mục 15)14/01/2016410/TB-TCHQ
3809.91.90003# Thuốc nhuộm hoạt tính SK - 1000 (mục 4 PLTK).11/01/2016227/TB-TCHQ
3809.91.90LMG (Textile finishing agent) (mục 10 PLTK).11/01/2016222/TB-TCHQ
3809.91.90ET#& Hóa chất trợ giúp nhuộm: Siliket ET. Tên hóa học: Dung dịch glucoza (mục 7 tờ khai hải quan).20/10/20159700/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 2: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cation, loại khác (nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt) NEOTEX PD-460.13/10/20159501/TB-TCHQ
3809.91.90Chất phụ trợ cho ngành công nghiệp dệt - Snotex P- 300A.13/10/20159500/TB-TCHQ
3809.91.90Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt - Arkofix NZK.ID liq (mục 1 tờ khai).29/09/20158889/TB-TCHQ
3809.91.90Chất trợ nhuộm Emigen AS pa (Chế phẩm dùng trong ngành công nghiệp dệt).09/09/20158231/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 3: PR02#& Chất để hoàn tất - Loại khác (không phải tác nhân làm mềm) Fixer-140.07/09/20158133/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 1: Chất để hoàn tất (loại khác), loại dùng trong công nghiệp dệt - Acrylate copolymer/ ITRI-WRA.07/09/20158103/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 2: Chất để hoàn tất (loại khác), loại dùng trong công nghiệp dệt - Isocyanate blocked copolymer/ ITRI-FRC.07/09/20158104/TB-TCHQ
3809.91.90NPL07#& Chất cầm màu (fixing agent) từ sản phẩm ngưng tụ của aryl sulphonate, dạng lỏng - Erional FRN.07/09/20158134/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 4: Chất trợ hoàn tất 2.01/09/20157986/TB-TCHQ
3809.91.90FF435 Hóa chất xử lý cuối: Protefix FF435. Tên hóa học: Poly Ammonnium base polyme mixture 30%. (Mục 16 tại TKHQ).31/08/20157913/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất nhuộm màu trong ngành dệt: Polysaccharides Printing Thickener KV 666. (Mục 2 tại TKHQ).31/07/20157029/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất nhuộm màu trong ngành dệt: Polysaccharides Printing Thickener KV 333. (Mục 3 tại TKHQ).31/07/20157030/TB-TCHQ
3809.91.90Chế phẩm hóa học dùng trong ngành dệt nhuộm (Nguyên liệu xúc tác dùng trong công nghiệp dệt nhuộm) Sera Con M-TC. (Mục 2 tại TKHQ).28/05/20154806/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flofix DP/FF 50 (Mục 3)28/05/20154815/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flofixx Cat 116 (Mục 6)28/05/20154816/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flofix HB 17 (Mục 2)28/05/20154811/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Flolux PCR (Mục 5)28/05/20154813/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 27: HC3#& Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt, nhuộm (Catalytic).26/05/20154737/TB-TCHQ
3809.91.90Chất gắn màu (dùng trong ngành dệt nhuộm)- Polydama TF (Mục 1)22/05/20154657/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất- Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) FIofix DP/25DAC.14/05/20154398/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 9: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt, loại khác - Nicca FI-None HF-2200. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.12/05/20154310/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 5: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt, loại khác - Neoseed NR-158. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.12/05/20154311/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 2: HC3 #& Chất làm mềm vải (dùng trong ngành, dệt - nhuộm) NIKOSOLT S-6Z.07/05/20154135/TB-TCHQ
3809.91.90Chất tạo sệt cho hồ in hoàn tất vải HTN - 8 (Chemical Support Colour for Textile Printing Industrial HTN - 8) (mục 2 PLTK).27/04/20153900/TB-TCHQ
3809.91.90Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt RC- 30P.14/04/20153309/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất vải trong ngành dệt Nuva N4547 LIQ.10/04/20153213/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất vải dùng trong ngành dệt Tannex Rena Liq 0101/04/20152783/TB-TCHQ
3809.91.90Chất hoàn tất vải dùng trong ngành dệt Tannex DB01. (Mục 5 tại TKHQ).31/03/20152718/TB-TCHQ
3809.91.90A0684 Chelating Disperse agent (chất xử lý bông) (mục 4 PLTK).30/03/20152678/TB-TCHQ
3809.91.90A0683 Color fixing agent M-3 (chất xử lý bông) (mục 3 PLTK).30/03/20152680/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 1: Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm vải - HT-202 Fixing agent.04/02/20151059/TB-TCHQ
3809.91.90Chất xử lý bông (color fixing agent)10/12/201414744/TB-TCHQ
3809.91.90Chất để hoàn tất Laucol STP special Conc dùng trong ngành nhuộm10/12/201414678/TB-TCHQ
3809.91.90HT2: Chất để hoàn tất - Cyclanon Protex Nyx (dùng để giữ độ bền màu cho vải)17/11/201413860/TB-TCHQ
3809.91.90Chế phẩm hoàn thiện chống trơn dùng trong ngành dệt (Antipilling Ts Conc).07/11/201413540/TB-TCHQ
3809.91.90Chất trợ hoàn tất LESPOLLEN PRE15/10/201412561/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 35: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt - NIKOSOLT 209. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.10/10/201412294/TB-TCHQ
3809.91.90Mục 33: Chất để hoàn tất, loại khác dùng trong công nghiệp dệt - NICCA FI-NONE NB-840. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.10/10/201412293/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (33)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3809.91Chế phẩm dùng trong ngành dệt may; Toyotex dyrkS; R.KOREA11/03/2020Phân loại mặt hàng 22029
3809.91Các chế phẩm khác dùng trong ngành dệt may; SBW 210909/01/2018Phân loại mặt hàng 2134
3809.91Các chế phẩm khác cùng loại dùng trong ngành dệt may; DS73S09/01/2018Phân loại mặt hàng 2133
3809.91Chất làm mềm vải; Pigeon; Nước xả vải (Pink Rose); R.KOREA22/12/2016Phân loại mặt hàng 219194
3809.91Chế phẩm dùng trong ngành dệt may; Chất lỏng silicon; Novosil 807; PR.CHNA27/09/2016Phân loại mặt hàng 213676
3809.91Chế phẩm được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may; chất lỏng silicon; Novisil 815; PR.CHNA20/09/2016Phân loại mặt hàng 213087
3809.91Chế phẩm dùng trong ngành dệt may; chất lỏng silicon; Novosil 802; PR.CHNA02/09/2016Phân loại mặt hàng 212183
3809.91Chất hoàn thiện cho hàng dệt; Chất làm đậm màu (tăng cường) cho sợi, BNR 106; HÀN QUỐC20/05/2016Phân loại mặt hàng 25200
3809.91Chất hoàn thiện cho hàng dệt may; Chất làm đậm màu (tăng cường) cho sợi, BNS 205; HÀN QUỐC20/05/2016Phân loại mặt hàng 25201
3809.91Các chế phẩm loại dùng trong ngành dệt may; HANATEXAH30; ẤN ĐỘ10/05/2016Phân loại mặt hàng 24707
3809.91Các chế phẩm loại dùng trong ngành dệt may; CMT8; ẤN ĐỘ10/05/2016Phân loại mặt hàng 24708
3809.91Chế phẩm chống cháy; FRCU (Organo Cyclic Phosphonate); PR.CHNA17/02/2016Phân loại mặt hàng 21546
3809.91Các chế phẩm dùng trong ngành dệt may; SBR · 1000; HÀN QUỐC22/04/2015Phân loại mặt hàng 22763
3809.91Chuẩn bị loại dùng trong ngành dệt may; SOFTSILICONE S150AC; HÀN QUỐC20/10/2014Phân loại mặt hàng 27007
3809.91Nước xả vải27/06/2014Phân loại mặt hàng 11966
3809.91Các chế phẩm loại dùng trong ngành dệt may; SAMTEX 33W02/08/2013Phân loại mặt hàng 25678
3809.91Chế phẩm được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may; SD PB710; R. KOREA29/07/2013Phân loại mặt hàng 25507
3809.91Chất chống thấm nước cho ngành dệt may; ENBIO FOX211NEW; HÀN QUỐC03/05/2013Phân loại mặt hàng 23100
3809.91Chế phẩm chống cháy; SFRD629N; R.KOREA02/05/2013Phân loại mặt hàng 23037
Số 3809.910000Chất chống thấm nước, được sử dụng trong dệt may; TEMPO; NHẬT BẢN09/01/2012Phân loại mặt hàng 2221
HSK3809.910000Chất mang thuốc nhuộm cho hàng dệt may;;;R.KOREA15/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106725
HSK3809.910000Chất làm mềm;HS SILICONE 77;;;HÀN QUỐC28/07/2005Phần phân loại sản phẩm105052
HSK3809.910000Chất làm mềm vải (Tên sản phẩm: SA8 Solution Fabric Softner);;;USA19/07/2005Phần phân loại Phần104929
HSK3809.910000Chất hoàn thiện cho hàng dệt may; BTECH 20023/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104612
HSK3809.910000Chất làm mềm cho ngành dệt may;DHJ10121/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102900
3809.91Chất làm mềm (Chất làm mềm silicon; A0028)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101729
3809.91Chất làm mềm (Chất làm mềm silicon; A0026)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101722
3809.91Chất hoàn thiện cho hàng dệt may (Chất chống tĩnh điện; A0030)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101728
3809.91Chất hoàn thiện (Hương nhựa Riken)29/09/1997Phân tích 472602023
3809.91Soft Than Soft20/11/1991Giám định số 227014401
3809.91CHẤT LÀM DẶM04/06/1990Giám định số 227011784
3809.91Chất hoàn thiện (Tên thương hiệu: Spray 'n starch)19890309Giám định số 22701696
3809.91Chất chống cháy19890621Giám định số 227011837
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3809.91.90: Loại khác – Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc…