Mã HS: 3304.30.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3304
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3304.10.00CN | - Chế phẩm trang điểm môi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3304.20.00CN | - Chế phẩm trang điểm mắt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3304.30.00CN | - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3304.91.00CN | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3304.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3304.99.20CN | - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3304.99.30CN | - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3304.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3304.309 | Chế phẩm làm móng; RED THERAPY NAIL SERUM; HÀN QUỐC | 16/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46668 | |
| 3304.301 | Sơn móng tay; GEL MÀU UV; ĐỨC | 27/08/2013 | Phân loại mặt hàng 26434 | |
| 3304.309 | Nước tẩy sơn móng tay | 24/09/2003 | Phân tích 472600995 | |
| 3304.309 | Chế phẩm làm móng tay | 24/09/2003 | Phân tích 472600997 | |
| 3304.309 | Miếng tẩy sơn móng tay (NICE'N CLEAN) | 22/08/1990 | Giám định số 227012698 | |
| 3304.309 | Máy sấy sơn móng tay | 31/01/1990 | Giám định số 22701292 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất33 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất22 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất22 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.8 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất2,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất2,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất11 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất11 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất11 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất12 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất11 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất11 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN22%
- RCEP ASEAN11%
- RCEP Úc11%
- RCEP Trung Quốc11%
- RCEP Nhật Bản12%
- RCEP Hàn Quốc11%
- RCEP New Zealand11%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.