Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3004.90

- Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3004

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3004.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.10.15CN- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.10.16CN- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc
3004.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.10.20CN- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.20CN- Loại khác, chứa kháng sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.10CN- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.31CN- - - Dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.20.32CN- - - Dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.20.39CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.71CN- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.20.79CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.91CN- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.31.00CN- - Chứa insulinThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.32.10CN- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.32.40CN- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonideThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.39.00CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.41.00CN- - Chứa ephedrine hoặc muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.42.00CN- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.43.00- - Chứa norephedrine hoặc muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.49.11CN- - - - Dạng uống (*) hoặc tiêmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.49.51CN- - - - Dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.49.59CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49.60CN- - - Chứa theophylline, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.49.70CN- - - Chứa atropine sulphateThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.49.80CN- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.50CN- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.50.10CN- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirôThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.50.21CN- - - Dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.50.29CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.50.91CN- - - Chứa vitamin A, B hoặc CThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.60- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.60.10CN- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.60.20CN- - Chứa artesunate hoặc chloroquineThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.60.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.10CN- - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh timThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.20CN- - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.30CN- - Thuốc sát trùng (Antiseptics)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.41CN- - - Chứa procain hydrocloruaThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.51CN- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
3004.90.53CN- - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.54CN- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofenThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.55CN- - - Loại khác, dạng dầu xoa bópThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.59CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- - Thuốc chống sốt rét:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.62CN- - - Chứa primaquineThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.64CN- - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.65CN- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.69CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Thuốc tẩy giun:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.71CN- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.72CN- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.79CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.81CN- - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.82CN- - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.89CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.91CN- - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyềnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.92CN- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyềnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.93CN- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.94CN- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêmThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.95CN- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyềnThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.96CN- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazolineThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.98CN- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.99CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (42)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3004.90.99Thuốc Tavanic12/04/20261715/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: Colpofix · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel bơm âm đạo Colpofix giúp kiểm soát tình trạng sinh lý vùng biến đổi của niêm mạc cổ tử cung - âm đạo để hỗ trợ phòng ngừa và phục hồi các sang thương cổ tử cung do Human Papillomavirus (HPV) gây ra. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Colpofix05/12/20246101/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: SEDNO SYRUP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Siro chống dị ứng26/08/20244098/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: ALATROL SYRUP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Siro uống điều trị dị ứng26/08/20244097/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: Lovenox · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch tiêm Lovenox 4000 anti-xa IU/0,4 ml26/08/20244101/TB-TCHQ
3004.90.89Tên thương mại: Cordarone 150mg/3ml · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch Cordarone 150mg/3ml26/08/20244100/TB-TCHQ
3004.90.89Tên thương mại: Cordarone · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thuốc Cordarone 200mg tablets26/08/20244099/TB-TCHQ
3004.90.99Stipsipeg baby-Stipsipeg baby29/07/20243664/TB-TCHQ
3004.90.99KLENZIT MS10/01/2024143/TB-TCHQ
3004.90.99Papilocare External Gential Gel08/11/20235750/TB-TCHQ
3004.90.99CERVIRON ovules22/09/20234945/TB-TCHQ
3004.90.99CERVIRON ovules, noãn cổ tử cung là một thiết bị y tế, được sử dụng như một chất bổ trợ trong điều trị viêm âm hộ âm đạo cấp tính và mãn tính do nguyên nhân chấn thương, viêm âm hộ âm đạo do thay đổi độ pH âm đạo và thay đổi hệ vi khuẩn âm đạo, viêm teo âm đạo và tổn thương cổ tử cung có nguồn gốc chấn thương. Nó hỗ trợ quá trình chữa lành và tái tạo biểu mô và làm giảm sự phát triển của mầm bệnh nội sinh22/09/20234945/TB-TCHQ
3004.90.99Papilocare external gentital gel11/08/20235750/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc COAPROVEL 150mg/12,5 mg07/08/20234127/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Kit 60 sachets18/04/20231800/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Kit 10 sachets18/04/20231801/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Pediatric Kit18/04/20231802/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Kit 60 sachets18/04/20231800/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse 10 sachets18/04/20231801/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Pediatric Starter Kit18/04/20231802/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc Tavanic12/04/20231715/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc Phosphalugel21/02/2023732/TB-TCHQ
3004.90.99Thuốc Phosphalugel21/02/2023732/TB-TCHQ
3004.90.99Vaginal Cream-gel SILAUT13/02/2023587/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse Pediatric 120 sachets30/12/20225760/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse 50 sachets30/12/20225758/TB-TCHQ
3004.90.99NeilMed Sinus Rinse 120 sachets30/12/20225757/TB-TCHQ
3004.90.59Hialcorb cold24/11/20225062/TB-TCHQ
3004.90.99PAPILOCARE11/11/20224796/TB-TCHQ
3004.90.99PAPILOCARE - Dụng cụ y tế chứa gel Coriolous Versicolor đặt âm đạo, điều trị sang thương giúp thải trừ virus HPV11/11/20224796/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: CICATRIDINA Vaginal ovules · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng: ViênđặtâmđạoCICATRIDINA04/07/20222688/TB-TCHQ
3004.90.99Colpofix31/05/20221972/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: Flamigel®RT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Flamigel RT - Gel bôi phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị.16/02/2022492/TB-TCHQ
3004.90.51Thuốc thú y dùng trong trại chăn nuôi: Pracetam 20% Oral Solution (5 lit/can) - Nk theo GPLH số 263/QLT-NK-18 ngày 08/06/201830/03/20202036/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-NECK, dạng lỏng dùng để điều trị khớp cổ. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 831201. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).12/06/20193859/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-LUMBAR, dạng lỏng dùng để điều trị thắt lưng. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 831001. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).12/06/20193861/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-NEURAL, dạng lỏng dùng để điều trị vị trí dây thần kinh. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 827001. NSX: 09/2018. HD: 09/2021. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).12/06/20193860/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-TISSUE, dạng lỏng dùng để điều trị các mô. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 903701. NSX: 02/2019. HD: 02/2022. Hàng mới 100% (mục 05 PLTK).12/06/20193863/TB-TCHQ
3004.90.99Chất làm đầy khớp, mô, loại MD-MUSCLE, dạng lỏng dùng để điều trị ở khớp và mô. 2ml/lọ. Hộp 10 lọ. NSX: GUNA S.P.A-ITALY. Số lô: 832401. NSX: 11/2018. HD: 11/2021. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK).12/06/20193862/TB-TCHQ
3004.90.99Tên thương mại: STERILE DILUENT (N.S.S Blue) (500ml/chai) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung môi vô khuẩn dạng dung dịch dùng để pha vắc xin Cevac Transmune.18/01/2018294/TB-TCHQ
3004.90.99Dung dịch nước muối biển dạng xịt dùng để sát khuẩn khoang mũi Marimer seawater Nasal Spray, hộp 1 chai 100ml.28/05/20154863/TB-TCHQ
3004.90.99Dung dịch nước muối biển đã đóng gói lẻ dùng để sát khuẩn khoang mũi physiodose, hộp 30 liều 5 ml.28/05/20154862/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3004.9099S111/03/2024Phân loại mặt hàng 1165
3004.9099ÔNG CHỦ11/03/2024Phân loại mặt hàng 1167
3004.9099CÓ THỂ11/03/2024Phân loại mặt hàng 1166
3004.9099Thuốc; DIABEX XR 500mg14/07/2023Phân loại mặt hàng 228950
3004.90-9900MẶT NẠ VÔ HÌNH27/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25749
3004.9099Thuốc, bao bì để bán lẻ12/04/2021Phân loại mặt hàng 23381
3004.9099Thuốc; Mentho Pas Lotion06/04/2021Phân loại mặt hàng 23197
3004.901Thuốc, chế phẩm chống ung thư TEPADINA, Thiotepa02/04/2020Phân loại mặt hàng 22769
3004.9099Thuốc; Trung tâm Y tế Inae Baeknyeon; PR.CHNA16/08/2019Phân loại mặt hàng 26420
3004.9099Thuốc; FD; MEXICO19/11/2018Phân loại mặt hàng 27431
3004.9099Thuốc; Turbocaina; MEXICO23/08/2018Phân loại mặt hàng 25867
3004.9099Thuốc; Miếng dán Nutriband Slimline; Hoa Kỳ21/06/2018Phân loại mặt hàng 24198
3004.9099Chuẩn bị Collagen; COLTRIX CartiRegen16/05/2018Phân loại mặt hàng 23498
3004.9099Thuốc; INVOSSAK inj01/05/2018Phân loại mặt hàng 23138
3004.9099Thuốc; SELDICINE; Kem chiết xuất từ thảo dược; HÀN QUỐC12/09/2016Phân loại mặt hàng 212796
3004.9099Thuốc; Jade Vexis; INDNSIA02/09/2016Phân loại mặt hàng 212281
3004.9099Thuốc; Jade Vexis; INDNSIA02/09/2016Phân loại mặt hàng 212281
3004.9099Thuốc; Miếng dán giảm cân HOODIA; Hoa Kỳ10/08/2016Phân loại mặt hàng 210543
3004.9099Thuốc; RESPZZ DẠNG LỎNG; TRONG08/07/2016Phân loại mặt hàng 27982
3004.9099THUỐC; DEFITELIO; Ý22/01/2016Phân loại mặt hàng 2703
3004.9099Thuốc; Thuốc gây tê tại chỗ; R.KOREA07/01/2016Phân loại mặt hàng 2121
3004.9099Thuốc; Viên tảo bẹ; DORWEST VETERINARY; ANH04/12/2015Phân loại mặt hàng 29443
3004.9099Thuốc; Viên lá mâm xôi; Vương quốc Anh04/12/2015Phân loại mặt hàng 29441
3004.9099Thuốc; Bình xịt Peppermint Field; THAILND28/10/2015Phân loại mặt hàng 28299
3004.9099Thuốc; XERO F; SAMIL; ẤN ĐỘ17/07/2015Phân loại mặt hàng 25512
3004.9099Thuốc; Viên Mepiril M; R.KOREA15/05/2015Phân loại mặt hàng 23325
3004.9099Thuốc; Kwik dừng bột cầm máu; Hoa Kỳ15/04/2015Phân loại mặt hàng 22472
3004.9099Thuốc; · ocoxin; TÂY BAN NHA08/04/2015Phân loại mặt hàng 22297
3004.9099Thuốc; Renalof; TÂY BAN NHA08/04/2015Phân loại mặt hàng 22310
3004.9099Thuốc; Asbrip; TÂY BAN NHA08/04/2015Phân loại mặt hàng 22298
3004.9099Thuốc; Folex; 150ml; TÂY BAN NHA07/04/2015Phân loại mặt hàng 22251
3004.9099Thuốc men; Kalsis; TÂY BAN NHA06/04/2015Phân loại mặt hàng 22206
3004.9099Thuốc men; Diamel; TÂY BAN NHA06/04/2015Phân loại mặt hàng 22211
3004.9099Thuốc; POYSIAN MARK II INHALER; THÁI LAN11/02/2015Phân loại mặt hàng 2970
3004.9099Thuốc; CTGAek; R.KOREA13/01/2015Phân loại mặt hàng 2273
3004.9099Thuốc; Viên nén giải phóng chậm Noltec R (Ilaprazole) 10mg; R.KOREA04/07/2014Phân loại mặt hàng 24431
3004.9099Thuốc; THƯƠNG HIỆU POYSIAN Ⅱ; THÁI LAN27/06/2014Phân loại mặt hàng 24234
3004.9099Thuốc khác; DULX Gel khởi động thể thao17/06/2014Phân loại mặt hàng 23972
3004.9099Thuốc cho động vật; RECOVERY SA Extra Strength; Recovery SA; Extra Strength; 120 viên nhai; CANADA20/03/2014Phân loại mặt hàng 22037
3004.9099Thuốc; HEPABIAL C PLUS17/02/2014Phân loại mặt hàng 21166
3004.9099Thuốc; · oPHTHALIN, 1.0ml; IRELAND23/01/2014Phân loại mặt hàng 2621
3004.9099Thuốc; Sedomidine (Detosedan); NETHERL29/11/2013Phân loại mặt hàng 28907
3004.9099Thuốc; Sedazine; NETHERL29/11/2013Phân loại mặt hàng 28906
3004.9099Thuốc; Sedastop29/11/2013Phân loại mặt hàng 28929
3004.9099Thuốc; Sedastart; HÀ LAN29/11/2013Phân loại mặt hàng 28898
3004.901Thuốc; MICROBELIFT PRAZIQUANTEL09/08/2013Phân loại mặt hàng 25982
3004.901Thuốc; MICROBELIFT METRONIDAZOLE09/08/2013Phân loại mặt hàng 25984
3004.9099Thuốc; Dung dịch Slit · oneStory (Chiết xuất chất gây dị ứng); 0,2ml x 90; TÂY BAN NHA15/07/2013Phân loại mặt hàng 24983
3004.9099Thuốc; Giải pháp GE; ẤN ĐỘ22/05/2013Phân loại mặt hàng 23601
3004.9099Thuốc; PR.CHNA14/01/2013Phân loại mặt hàng 2297
3004.9099Thuốc; Gói BSS (500ml); Hoa Kỳ26/12/2012Phân loại mặt hàng 29641
3004.9099Thuốc; BSS PLUS dạng lỏng; Hoa Kỳ26/12/2012Phân loại mặt hàng 29642
Số 3004.90-9900 (Quyết định của Hội đồng phân loại thuế lần 2)Thuốc; BRUFADE; CANADA09/04/2012Phân loại mặt hàng 2-2474
Nhóm 3004.909900Thuốc; NOPID CAP; R.HÀN QUỐC22/12/2011Phân loại mặt hàng 26123
Nhóm 3004.909900Thuốc, đóng gói để bán lẻ; TOKUYAMA SHIELD FORCE PLUS; NHẬT BẢN09/11/2011Phân loại mặt hàng 24948
Nhóm 3004.909200Thuốc;Thuốc nhỏ mắt LIVOSTIN;BỈ16/08/2011Phân loại mặt hàng 22985
3004.9099Thuốc; Tá dược; MF59 C.1; Chai 0,7ml21/10/2009Phân loại mặt hàng 21601
Nhóm 3004.909900Thuốc; ĐÁ THẦN BÍ; HÀN QUỐC02/04/2008394
HSK3004.909900Trị liệu tắm y tế;;TRỊ LIỆU TẮM DỊU NHẸ AVEENO;;;CANADA18/05/2006Phần Phân loại sản phẩm107212
3004.9099Thuốc men;;PR.CHNA14/04/2006Phần Phân loại sản phẩm106945
HSK3004.909900Thuốc; Glucosamine phức hợp (Withee doctors pride);;;USA06/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106679
HSK3004.909900Thuốc ; Liber Tab;;;PHÁP20/02/2006Phần Phân loại sản phẩm106594
3004.90-9900Tấm thông mũi; sản xuất tại Nhật Bản12/01/2006Mục Phân loại Sản phẩm-106334
3004.90-9900Kem trị nghẹt mũi, dạng thỏi; sản xuất tại Nhật Bản12/01/2006Mục Phân loại Sản phẩm-106334
3004.9099Thuốc;Umckaloabo;;ĐỨC30/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105586
3004.9099Thuốc men;;;ÁO23/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105509
3004.9099Thuốc;DKLine;;;PHÁP14/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105423
HSK3004.909900Thuốc; Chiết xuất thảo mộc tươi Ginko Biloba06/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105331
HSK3004.909900Thuốc;Iberogast tinktur;;;ĐỨC04/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105121
3004.9099Thuốc; Nước rửa tai khoáng08/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104831
3004.9099Thuốc; TLFFY INHALER04/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104750
3004.90-9900Chuẩn bị thực phẩm; Geumhacha30/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103603
3004.90-9900Tấm collagen; Màng collagen có thể hấp thụ (tên ứng dụng: Biomaterial · Graft)07/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102634
Được phân loại theo HSK 3004.909900Thuốc;;;PR.CHNA08/12/2004Phần Phân loại sản phẩm102349
3004.9099Thuốc; PeriClean10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102044
HSK3004.909900Thuốc thú y;Khoa học tự nhiên Glucosamine Plus;;;ÚC02/07/2004Phần Phân loại sản phẩm100679
HSK3004.909900Thuốc;;;ĐÀI LOAN25/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100626
3004.9099Thuốc men18/02/2004Phân tích 472600159
3004.9099Thuốc;;PoySian Mark ll22/12/2003Phân tích 472601375
3004.9099Thuốc men24/09/2003Phân tích 472600989
3004.9099Thuốc men23/09/2003Phân tích 472600985
3004.9099Thuốc;;Mokjokheon15/09/2003Phân tích 472600865
3004.9099Thuốc cho động vật09/09/2003Phân tích 472600967
3004.9099Thuốc;;PoySian Mark ll04/09/2003Phân tích 472600933
3004.9099Thuốc;;Pepex 2 trong 1 dạng xịt04/09/2003Phân tích 472600934
3004.9099Thuốc; Gel Butea29/08/2003Phân tích 472600936
3004.9099Nút collagen02/07/2003Phân loại mặt hàng 47281589
3004.9099Thuốc;STRAUSS HEARTDROPS04/06/2003Phân tích 472600618
3004.9099Thuốc men19/05/2003Phân tích 472600463
3004.9099Thuốc;Bộ nạp đá lỏng10/04/2003Phân tích 472600195
3004.9099Thuốc men; Gói phục hồi bằng đá lỏng10/04/2003Phân tích 472600197
3004.9099Thuốc men28/12/2002Phân tích 472600903
3004.9099Thuốc Keprofen25/10/2002Phân loại mặt hàng 47281958
3004.9099Tắm dược liệu;FOKANG18/09/2002Phân tích 47260587
3004.9099Thuốc; NutraZyme;; Quả cọ lùn, chiết xuất bạch quả, Rễ nghệ, vitamin C, Betacarotene, niacin, protease 4.5, amylase, lipase, axit folic, v.v.; Hoa Kỳ16/03/2002Phân tích 47260296
3004.9099Thuốc; NUZYMES; Đu đủ, thân rễ gừng, hạt cỏ cà ri, Amylase, Protease 4.5, Invertase, Protease 6.0, Alphagalactosidase, Peptidase, Glucoamylase, v.v.; Hoa Kỳ13/03/2002Phân tích 47260282
3004.9099Thuốc;SLEEP RELAX;385mg/viên, 90 viên/lọ;Đối với thuốc;Chiết xuất rễ cây nữ lang 26%, mũ nấm 26%, bột gạo 15,6%, hoa lạc tiên 13%, hoa bia 13%, v.v.;CANADA31/12/2001Phân tích 472607484
3004.9099Thuốc;HAWTHORN PHYTOSOME;305mg/viên, 60 viên/chai;Đối với thuốc;Chiết xuất lá và hoa táo gai 5,4%, phospholipid 11%, cellulose vi tinh thể 82,0%, v.v.;CANADA31/12/2001Phân tích 472607482
3004.9099Thuốc;ALLEREASE;260mg/viên, 60 viên/chai;Đối với thuốc; Vỏ cây anh đào hoang dã 26%, quercetin 13%, cam thảo 13%, ephedra 13%, v.v.; CANADA31/12/2001Phân tích 472607438
3004.9099Thuốc;Bột trắng, 0,3g, 20 viên;Bột ngọc trai;TRUNG QUỐC20/11/2001Phân tích 472607213

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3004.90: Loại khác | UNI Customs Consulting