Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3004.49.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3004

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3004.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.10.15CN- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.10.16CN- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc
3004.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.10.20CN- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.20CN- Loại khác, chứa kháng sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.10CN- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.31CN- - - Dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.20.32CN- - - Dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.20.39CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.71CN- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.20.79CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.20.91CN- - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.31.00CN- - Chứa insulinThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.32.10CN- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.32.40CN- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonideThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.39.00CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.41.00CN- - Chứa ephedrine hoặc muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.42.00CN- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.43.00- - Chứa norephedrine hoặc muối của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.49.11CN- - - - Dạng uống (*) hoặc tiêmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.49.51CN- - - - Dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.49.59CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49.60CN- - - Chứa theophylline, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.49.70CN- - - Chứa atropine sulphateThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.49.80CN- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.50CN- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.50.10CN- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirôThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.50.21CN- - - Dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.50.29CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.50.91CN- - - Chứa vitamin A, B hoặc CThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.60- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.60.10CN- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.60.20CN- - Chứa artesunate hoặc chloroquineThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.60.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.10CN- - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh timThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.20CN- - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.30CN- - Thuốc sát trùng (Antiseptics)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.41CN- - - Chứa procain hydrocloruaThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.51CN- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
3004.90.53CN- - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.54CN- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofenThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.55CN- - - Loại khác, dạng dầu xoa bópThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.59CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- - Thuốc chống sốt rét:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.62CN- - - Chứa primaquineThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.64CN- - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.65CN- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.69CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Thuốc tẩy giun:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.71CN- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.72CN- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.79CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.81CN- - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.82CN- - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.89CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.91CN- - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyềnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.92CN- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyềnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3004.90.93CN- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.94CN- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêmThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.95CN- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyềnThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.96CN- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazolineThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3004.90.98CN- - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3004.90.99CN- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3004.49.90: Loại khác – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn…