Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2836.20.00

- Dinatri carbonat

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2836

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2836.20.00CN- Dinatri carbonatThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
2836.30.00CN- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2836.40.00CN- Kali carbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2836.50CN- Canxi carbonat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2836.50.10CN- - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2836.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2836.60.00CN- Bari carbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2836.91.00CN- - Liti carbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2836.92.00CN- - Stronti carbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2836.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2836.99.10CN- - - Amoni carbonat thương phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2836.99.20CN- - - Chì carbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2836.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2836.20.00Sodium carbonate dense Na2CO3 99% min. Hàng đóng bao đồng nhất loại 50kg/bao, Hàng dùng trong sản xuất thủy tinh lỏng.21/04/20144323/TB-TCHQ
2836.20.00Muối natricarbonat (dùng cho việc xử lý đốt lò hơi).20/12/20137917/TB-TCHQ
2836.20.00Sodium Carbonate, Na2CO3>=99.2% min, soda ash light, hàng đồng nhất 40kg/bao, dùng trong sản xuất kính, hàng mới 100%.09/12/20137565/TB-TCHQ
2836.20.00Soda ash light Na2CO3 >=99% min, hàng mới 100%, đồng nhất, đóng trong bao 50kg/bao, nguyên liệu để sản xuất chất tẩy rửa, silicate, kính.09/12/20137566/TB-TCHQ
2836.20.00Soda ash light 99% min (Na2CO3) hàng mới 100% do TQ sản xuất dùng làm silicate, hàng đóng bao đồng nhất 50 kg/1bao.06/12/20137494/TB-TCHQ
2836.20.00Soda ash light (Na2CO3 99% min). Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh lỏng. Đóng bao đồng nhất 50kg/bao.06/12/20137493/TB-TCHQ
2836.20.00Soda ash light Na2CO3 99% min, hàng đóng bao đồng nhất loại 50kg/bao, hàng mới 100%, hàng dùng trong CN SX Silicat.06/12/20137495/TB-TCHQ
2836.20.00Soda ash light (Na2CO3 99% min)- hóa chất dùng trong sản xuất silicate công nghiệp. Hàng mới 100%, đóng bao đồng nhất 50kg tịnh/bao.05/12/20137472/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2836.20-0000Disodium carbonate; TSD-10122/01/2024Item Classification 2-652
2836.20-0000Disodium carbonate; Arm and Hammer Super Washing Soda ; USA11/10/2013Item Classification 2-7629
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất3Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất2Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất1.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN2%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2836.20.00: Dinatri carbonat – Carbonat; peroxocarbonat…