Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2710

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Xăng động cơ, có pha chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.11CNBVMT- - - - RON 97 và cao hơnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.12.12CNBVMT- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.12.13CNBVMT- - - - RON khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
- - - Xăng động cơ, không pha chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - RON 97 và cao hơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.21CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.22CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.23CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.24CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.25CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.26CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - - RON khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.27CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.28CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.29CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.31CNBVMT- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/lít
2710.12.39CNBVMT- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/lít
2710.12.40BVMT- - - TetrapropyleneThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.50BVMT- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.60BVMT- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.70BVMT- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.80CNBVMT- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.91BVMT- - - - Alpha olefinsThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.92CNBVMT- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oCThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.99BVMT- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.20CNBVMT- - - Dầu thô đã tách phần nhẹThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.30BVMT- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.41BVMT- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.42BVMT- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.44BVMT- - - - Mỡ bôi trơnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.45BVMT- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.46CNBVMT- - - - Dầu bôi trơn khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.50BVMT- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2710.19.60BVMT- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạchThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.71CNBVMT- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.72CNBVMT- - - - Nhiên liệu diesel khácThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.79CNBVMT- - - - Dầu nhiên liệuThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.81CNBVMT- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.82CNBVMT- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oCThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.83CNBVMT- - - Các kerosine khácThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.89BVMT- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2710.20.00CNBVMT- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Dầu thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.91.00BVMT- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.99.00BVMT- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (49)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.19-9000Other similar oils of the non-aromatic hydrocarbons; Neste MY Sustainable Aviation Fuel09/07/2024Item Classification 2-5284
2710.19-4030low sulpher waxy residue (LSWR)27/01/2023Item Classification 2-24050
2710.19-2030n-Paraffin; SAS Normal paraffin29/07/2022Item Classification 2-18705
2710.19-9000LCO; Light cycle oil20/05/2022Item Classification 2-16526
2710.19-9000Mixture of isohexadecane isomers; PERMETHYL 101A15/04/2022Item Classification 2-15350
2710.19-7900Other lubricating oils; MILPRO® CIMDRAULIC™ 32; hydraulic oil26/01/2021Item Classification 2-819
2710.19-7900Other lubricating oils; MILPRO® CIMGLIDE™ 68; wet oil26/01/2021Item Classification 2-822
2710.19-4030Bunker C; SRFO (Straight Run Feul Oil)23/12/2020Item Classification 2-10301
2710.19-7900Other lubricating oils; P1387PG 2 CYCLE OIL;27/12/2019Item Classification 2-10335
2710.19-7510Process oil; RMPO750027/08/2019Item Classification 2-6793
2710.19-7900Other lubricating oils; Engine Oil; TC-W322/03/2019Item Classification 2-1755
2710.19-9000Mixture of C20 isoparaffins; PERMETHYL 102A15/03/2019Item Classification 4-7795
2710.19-2090Kerosene preparation; D-240R; R.KOREA06/03/2018Item Classification 2-1635
2710.19-9000Petroleum preparations; Automotive engine oil additives; ssencat; R.KOREA02/02/2017Item Classification 2-1896
2710.19-8090GREASE; LUBCHEM PL 7062 GREASE; R.KOREA29/12/2016Item Classification 2-19734
2710.19-7510Process oil; PROCESS OIL P-3(Y); R.KOREA15/02/2016Item Classification 2-1450
2710.19-9000Petroleum preparations; G-ECO; R.KOREA05/02/2016Item Classification 2-1245
2710.19-9000Refined oil ; MALAYA12/01/2016Item Classification 2-288
2710.19-7510PROCESS OIL N-2 ; ;19/11/2015Item Classification 2-8996
2710.19-9000efined oil; VIVATEC500; GERMANY19/11/2015Item Classification 2-8988
2710.19-7120Engine oil for automotive; HELIX ULTRA RACING 10W60/C12; GERMANY21/10/2015Item Classification 2-8079
2710.19-8020Greases, Containing calcium as additive; TACTIC EMV GADUS S3 T220 2; GERMANY11/09/2015Item Classification 2-7185
2710.19-5020Lubricating base oil; EXXON CANTUS 1000; ITALY10/09/2015Item Classification 2-7155
2710.19-7410Anti-corrosion oil; Rust Preventive J-279 (Rust 2); R.KOREA02/07/2015Item Classification 2-4965
2710.19-8090Other greases; Raremax AF-1; JAPAN04/07/2014Item Classification 2-4412
2710.19-7440KP-150; ; Solvent No. 2 (Korea Petroleum Quality Management Institute Quality Standard)01/07/2014Item Classification 1-1990
2710.19-7440Mold Release Agent; Common vehicle type (Product Code: NK-502); Liter (Liquid)25/06/2014Item Classification 1-1909
2710.19-9000Petroleum preparations; ATS-O; USA15/04/2014Item Classification 2-2656
2710.19-9000Petroleum preparations; Water-repellent coating solution, ATS-K · - Use: Water-repellent coating solution15/04/2014Item Classification 2-2682
2710.19-9000Petroleum preparations; STON PROTEC; R.KOREA05/12/2013Item Classification 2-9100
2710.19-9000efined oil; singapore pacific oil and marine services; SINGAPORE17/09/2013Item Classification 2-7211
2710.19-7430Cleansing oil; CLEAN-1800GS16/09/2013Item Classification 2-7133
2710.19-9000Refined oil; MALAYA28/06/2013Item Classification 2-4547
2710.19-9000Refined oil; SNGAPOR18/12/2012Item Classification 2-9521
2710.19-9000Petroleum oil preparations; DIPETANE25013/07/2012Item Classification 2-5175
2710.19-7120Engine oil for automotive; EUROL Turbo DI 5W-40; NETHERL28/06/2012Item Classification 2-4733
No. 2710.19-4090Heavy fuel oils; F.NIGER27/05/2010Item Classification 2-932
No. 2710.19-4010Light fuel oil (Bunker-A); Heavy oil17/10/20081389
2710.19-2010Kerosene; 3040 Solvent;;THAILND10/03/2006Product Classification Section-106699
2710.19-4030Heavy fuel oils, bunker C28/02/2006Review Policy and-100032
HSK 2710.19-2090Isoparaffinic Hydrocarbon(V); ISOPAR V13/12/2004Product Classification Section-102384
HSK 2710.19-1090Isoparaffinic Hydrocarbon(M);ISOPAR M08/12/2004Product Classification Section-102312
HSK 2710.19-9000Mineral oil preparation; After oil for jet loom sizing agent · (A0043);;;R.KOREA13/10/2004Product Classification Section-101802
HSK 2710.19-5010Raw oil; PERTAMINA UCO.;;;JAPAN24/09/2004Product Classification Section-101633
HSK2710.19-5010Raw oil;UNCONVERTED OIL;SRC UCO II;;;SNGAPOR11/08/2004Product Classification Section-101244
HSK 2710.19-5010Raw oil;UNCONVERTED OIL;TAIYO UCO V-CASE3;;;JAPAN11/08/2004Product Classification Section-101245
2710.19-2090Kerosene preparations;Isoparafic hydrocarbon10/04/2003Analysis 47260-0582
2710.19-7410Anti-corrosive oil02/12/2002Analysis 47260-0788
2710.19-4010_x000D_ 2710.19-4020_x000D_ 2710.19-4030_x000D_ 2710.19-4090Analysis and classification standards for heavy fuel oil (draft)25/04/2002Item Classification 47281-369
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất10.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiEnvPTThuế suấtMTVăn bản căn cứ109/2025/UBTVQH15Ngày áp dụng06/08/2021
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, MY )Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất*Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất7Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất7Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất20Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất*
Quốc giaÚcThuế suất*
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất*

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)
  • RCEP ASEAN*
  • RCEP Úc*
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand*
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2710.19.79: Dầu nhiên liệu – Nhiên liệu diesel; các loại dầu…