Chương 27: nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.05CN | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 27.06XK | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.12 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.15 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 27.16 | Năng lượng điện. | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN1 | Đơn vịkWh |
Hải quan Việt Nam (159)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2710.19.89 | Hóa phẩm DK PENETREX S 55GAL DRUM, TPC: 93762-80-2 (30% - 60%), 26952-14-7 (10 - 30%), 27070-58-2 (10 - 30%), dùng giảm moment xoắn và ma sắt của khoan cụ và thành giếng, MN: PENETREXSEA-10 | 07/06/2024 | 62/TB-KĐCMTV | |
| 2707.99.90 | Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su (Rubber Process oil), dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm vượt quá 60% | 28/03/2024 | 191/TB-KĐ3 | |
| 2707.99.90 | Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su (Rubber Process oil), dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm vượt quá 60% | 28/03/2024 | 191/TB-KĐ3 | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 1 chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp cao su. | 16/10/2023 | 5341/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | PRO160-GRADE 1 | 16/10/2023 | 5340/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | PRO160-GRADE 1 | 16/10/2023 | 5341/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | RPO140, Dầu hóa dẻo cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, có thành phần chưng cất dưới 65% thể tích được chưng cất ở 250 độ C | 09/10/2023 | 5228/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Tên thương mại: RPO140 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu hóa dẻo cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, có thành phần chưng cất dưới 65% thể tích được chưng cất ở 250°C. | 09/10/2023 | 5227/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Tên thương mại: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas)- Pyrolysis Gasoline (Depleted Pygas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas) | 07/09/2023 | 4640/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4010/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4011/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4012/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4021/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 1 | 01/08/2023 | 4022/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | Dung môi tổng hợp - Thinner (Acromatic oil) dùng pha sơn (thành phần: Benzene - CAS 71-43-2, CYCLOPENTANE - CAS 287-92-3, Toluene - CAS 108-88-3, Xylene - CAS 1330-20-7), hàng mới 100%. | 26/07/2023 | 397/TB-KĐ3 | |
| 2710.19.90 | Mineral Heavy Oil 500 | 06/06/2023 | 2790/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Chế phẩm có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung, dùng trong sản xuất dầu nhờn -D-260, Cas: 64742-47-8, hàng mới 100% (mục 1) | 18/05/2023 | 46/TB-KĐCMTV | |
| 2707.99.90 | Dầu chứa chủ yếu hydrocarbon thơm được chưng cất ở nhiệt độ cao (Rubber Processing Oil HSB 500N), hàng mới 100%. | 26/04/2023 | 225/TB-KĐ3 | |
| 2707.50.00 | Xăn nhiệt phân giai đoạn 1 (1st stage Pyrolysis Gasoline) | 11/04/2023 | 1672/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Refined Oil HFO350 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm dầu sau tinh chế (Refined Oil - HFO350) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut. | 08/03/2023 | 982/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC | 22/02/2023 | 024/TB-KĐ4 | |
| 2710.19.90 | VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC | 22/02/2023 | 024/TB-KĐ4 | |
| 2710.12.70 | Mega-check Treatment dạng chai xịt 450ml/ chai, công dụng dùng tẩy sạch kim loại, dùng trong công nghiệp hàn hơi, hàn điện,mới 100%. | 31/01/2023 | 32/TB-KĐ3 | |
| 2710.19.90 | Dầu đốt lò công nghiệp (Recyle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250 độ C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut | 18/01/2023 | 327/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut. | 18/01/2023 | 326/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn - FP-590 (TP: Naphtha (petroleum), hydrotreated, 2-Ethy-2), Mã Cas: 64742-48-9, 64742-57-0 (159.6kg/thùng), hàng mới 100%. | 17/01/2023 | 20/TB-KĐ3 | |
| 2711.14.90 | Tên thương mại: C4 Raffinate-1 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: C4 Raffinate-1 | 13/01/2023 | 190/TB-TCHQ | |
| 2711.14.90 | Tên thương mại: C4 Thô · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: C4 Thô | 13/01/2023 | 189/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Rubber Process Oil Dầu hoá dẻo cao su dạng lỏng dùng trong CN lưu hoá cao su thành phần chính là hỗn hợp hydrocarbon thơm (CAS:64741-88-4 không KBHC) mới 100% | 30/12/2022 | 829/TB-KĐ3 | |
| 2710.19.90 | Dầu khí - Gas Oil | 27/12/2022 | 5691/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Sản phẩm dầu đáy cracker - Cracker Bottom Oil | 27/12/2022 | 5690/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Dầu nhiên liệu đốt (RUBBER PROCESSING OIL) là sản phẩm của quá trình xử lý chưng cất dầu nhớt hoặc cao su, lốp xe ô tô, thành phần hỗn hợp các hydrocarbon thơm. Hàng mới 100% | 20/12/2022 | 813/TB-KĐ3 | |
| 2707.99.90 | Xăng nhiệt phân - Pyrolysis Gasoline | 28/11/2022 | 5079/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Xăng nhiệt phân thô - Raw pyrolysis Gasoline | 22/11/2022 | 4960/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | TOPSol WOl | 24/08/2022 | 3509/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Hexane Polyme | 26/07/2022 | 3054/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | Paraffinic Naphtha | 26/07/2022 | 3055/TB-TCHQ | |
| 2710.12.99 | Naphtha | 26/07/2022 | 3056/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | LCO (Light Cycle Oil)- Dầu nhẹ tuần hoàn | 14/06/2022 | 2315/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | Tên thương mại: Dung môi Naphtha nhẹ · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Naphtha | 22/04/2022 | 1420/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Tên thương mại: Xăng nhiệt phân - Pyrolysis Gasoline (Py gas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân, Pyrolysis Gasoline (Py gas). | 30/03/2022 | 1062/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Tên thương mại: Dầu nhiên liệu nặng - Cracker Bottom · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu nhiên liệu nhiệt phân; Dầu nhiên liệu nặng; Dầu đáy từ quá trình sản xuất của nhà máy Olefins | 21/03/2022 | 927/TB-TCHQ | |
| 2710.12.99 | Tên thương mại: Sản phẩm C5 tách vòng thơm (NA40) - C5 Non-Aromatics product ((NA40) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp chủ yếu C5 Hydrocarbon làm nguyên liệu hóa dầu hoặc dung môi. | 21/03/2022 | 928/TB-TCHQ | |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: B-3V, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 20/02/2019 | 985/TB-TCHQ | |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: AMG-10, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 20/02/2019 | 987/TB-TCHQ | |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: MS-20, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 2 PLTK). | 20/02/2019 | 986/TB-TCHQ | |
| 2710.12.50 | Dầu mỏ và các loại dầu trừ dầu thải - Dầu nhẹ và các chế phẩm dung môi nhẹ khác - (AAB11004V) SOLVENT DN600, TECHSOL 5, YK-MS,HD-41 [Cas:8052-41-3;CH3(CH2)14CH3](KQ:489/N3.14/TĐ) (mục 01 PLTK). | 25/01/2019 | 587/TB-TCHQ | |
| 2715.00.90 | Keo lót chống thấm gốc nước BPR 101, dùng để chống thấm trong các công trình xây dựng, hàng mới 100% | 24/01/2019 | 566/TB-TCHQ | |
| 2710.12.99 | clean#&Cleaning Naphtha (mục 3 tờ khai hải quan) | 05/11/2018 | 6491/TB-TCHQ | |
| 2715.00.90 | Hỗn hợp chứa Bitum dùng cho chống gỉ gầm xe oto AS 6070, 15 lit/thùng (lon), butyl sealant, hàng mới 100%, NSX: HEAP TAT PAINT SDN BHD (mục 1 PLTK). | 01/11/2018 | 6408/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | Dung dịch lau bề mặt sản phẩm, Humiseal Thinner, thành phần chính: (C7H14, C8H16). Model: HGN0001-570002 (hàng mới 100% (mục 16 PLTK). | 26/10/2018 | 6306/TB-TCHQ | |
| 2715.00.90 | CONMIK 101 - Hỗn hợp chống thấm nguồn gốc bitum dùng trong xây dựng, 200kg/thùng, 15 thùng, hàng mới 100%, hàm lượng Bitumen (8052-42-4) < 60% (mục 1 PLTK). | 25/10/2018 | 6270/TB-TCHQ | |
| 2715.00.90 | CONMIK Membrane - Hỗn hợp chống thấm nguồn gốc bitum dùng trong xây dựng, 200kg/thùng, 50 thùng, hàng mới 100%, hàm lượng Bitumen (8052-42-4) < 60% (mục 2 PLTK). | 25/10/2018 | 6271/TB-TCHQ | |
| 2715.00.90 | CKA Membrane - Hỗn hợp chống thấm nguồn gốc bitum dùng trong xây dựng, 200kg/thùng, 8 thùng, hàng mới 100%, hàm lượng Bitumen (8052-42-4) <60% (mục 3 PLTK). | 25/10/2018 | 6272/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | PUROLAN IDD - Dẫn xuất dầu hydrocabon dùng làm dung môi trong các sản phẩm mỹ phẩm, (150kg/drum). Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 15/10/2018 | 6026/TB-TCHQ | |
| 2710.12.99 | Chế phẩm làm sạch dạng anion, dạng lỏng thành phần gồm: dầu trung 70% cas 64742-47-8, dầu mỏ 30% cas 64742-55-8/SAN SOFTER Clean-S (1 chai = 20 lít) (mục 6 PLTK). | 09/10/2018 | 5909/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | MKH 10003 - Dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu nhớt công nghiệp. 200lit/thùng CAS : 64742-82-1 (mục 2 PLTK). | 05/10/2018 | 5852/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | MKH 10013 - Hỗn hợp dung môi hydrocarbon dùng để sản xuất dầu nhớt bôi trơn. 200lit/thùng CAS : 64742-48-9 (mục 2 PLTK). | 04/10/2018 | 5811/TB-TCHQ | |
| 2710.12.70 | N51#&Chất tẩy vỏ nón (hàng mới 100%) (mục 16 PLTK). | 09/07/2018 | 4001/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Tên thương mại: MIXED AROMATICS · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hóa chất hữu cơ làm dung môi công nghiệp trong ngành sơn, mực in, keo dán, thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa và pha xăng nhiên liệu MIXED AROMATICS | 02/05/2018 | 2348/TB-TCHQ | |
| 2704.00.10 | Than cốc nhiệt luyện từ than antraxit, chất đốt, dùng để luyện và đúc kim loại, không dùng trong sản xuất điện, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan). | 15/03/2018 | 1373/TB-TCHQ | |
| 2701.11.00 | Than bi-tum COPPABELLA dùng cho lò cao, độ ẩm 10.5%, tỷ lệ tro :9.8%, tỷ lệ các chất dễ bay hơi :12.9%, sulphur 0.23%, cỡ hạt >50mm:98.6%, nhiệt lượng:7619 kcal/kg (mục 1 tờ khai hải quan). | 09/02/2018 | 922/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Hóa chất Hexanes HPLC grade, công thức C6H14, dùng trong phòng thí nghiệm, đóng gói 4 lít/chai (mục 3 PLTK). | 12/01/2018 | 198/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Tên thương mại: Actrel 1178L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dearomatized Hydrocarbons, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí. | 04/12/2017 | 7893/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Tên thương mại: Actrel 3356L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Isoparaffinic Hydrocacbon, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí. | 06/09/2017 | 5888/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Tên thương mại: Actrel 1100NHD Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aliphatic Hydrocacbon, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí. | 06/09/2017 | 5889/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Nalco 71D5 plus là chất diệt khuẩn, dạng lỏng (mục 5 tờ khai hải quan). | 28/01/2016 | 823/TB-TCHQ | |
| 2713.11.00 | Chất tăng cacbon (Carburetant) (mục 1 tờ khai hải quan). | 18/01/2016 | 460/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Chất chống tạo bọt (Antifoam compound) KA2180 (Mục 11). | 12/01/2016 | 306/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | LION SPRAY ANTI DRYING AGENT - Phụ gia chống khô mực in, dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in (mục 3 tờ khai hải quan). | 16/11/2015 | 10753/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu truyền nhiệt - Heat transfer oil HT-200 (mục 1 tờ khai hải quan). | 29/10/2015 | 10030/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Chất để hoàn tất Accelerator CH-01 (mục 1 tờ khai hải quan). | 22/10/2015 | 9813/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | KBS06 #& Dung môi khác (Dầu nhẹ và các chế phẩm - dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) D-SOL 200- Nguyên liệu sản xuất găng tay PVC (mục 1 tờ khai hải quan). | 25/09/2015 | 8806/TB-TCHQ | |
| 2710.12.90 | AUSTRALIAN ORIGIN STEAM COAL - Than đá Australia (than Bitum loại khác). Nhiệt lượng cơ sở không khí khô, nhiệt lượng 5900 kcal/kg - 7000 kcal/kg, độ ẩm 5% - 10% (dung sai +/- 10%). | 23/09/2015 | 8690/TB-TCHQ | |
| 2710.19 | Hoạt chất chứa dầu làm mềm cao su - Process oil P#2. (175,64kgm = 200 lít. Hàng mới 100%. (Mục 11) | 15/09/2015 | 8380/TB-TCHQ | |
| 2713.20.00 | Nhựa đường đặc nóng cấp độ 40/50 (bitum dầu mỏ). | 14/09/2015 | 8332/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn (Punching oil G-6376 - K (Mục 15) | 11/09/2015 | 8304/TB-TCHQ | |
| 2712.90.10 | Chất chống rạn nứt B10. | 08/09/2015 | 8164/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Chất làm mềm cao su - Tudalen 65. | 03/09/2015 | 8023/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) - NPL SX thuốc (Mục 28). | 01/09/2015 | 7950/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn dùng cho bộ lọc gió xe mô tô (bình phun - A2 air filter oil spray 12x0.400l) (mục 4 PLTK). | 01/09/2015 | 7980/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Bộ kít chống ăn mòn, kháng nước dùng cho điện thoại. (1 bộ gồm 1 dung dịch nano liquid A, 1 dung dịch nano liquid B, 1 keo E6000, 1 vải nano, 40 đầu bóp keo). Hãng sản xuất: Future Vision Techonology. | 31/08/2015 | 7907/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.042 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự. | 17/08/2015 | 7489/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.066 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình. | 17/08/2015 | 7490/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.110 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị điện gia đình. | 17/08/2015 | 7477/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.127 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải. | 17/08/2015 | 7478/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.103. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô. | 17/08/2015 | 7479/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.134 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện. | 17/08/2015 | 7481/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.141 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy. | 17/08/2015 | 7482/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.097 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp. | 17/08/2015 | 7483/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.073 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô. | 17/08/2015 | 7484/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.059 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải. | 17/08/2015 | 7485/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.080 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn. | 17/08/2015 | 7486/TB-TCHQ | |
| 2710.19.60 | Dầu dùng cho máy biến thế, hiệu IEC 296 class IA. | 31/07/2015 | 7015/TB-TCHQ | |
| 2704.00.10 | Nguyên liệu luyện thép - Hạt than cốc luyện từ than đá, Carbon additive. | 30/07/2015 | 6941/TB-TCHQ | |
| 2712.90.90 | Chất chống ozon hóa dùng cho cao su (mục 2 PLTK) | 30/07/2015 | 6942/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Nguyên liệu sản xuất sơn Defoamer 744 (chất chống tạo bọt, dùng xử lý sơn). | 01/07/2015 | 6002/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu hóa dẻo PW32 dùng để sản xuất tấm lót bằng cao su. | 01/07/2015 | 6001/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn CPC circulation Oil R100. | 24/06/2015 | 5790/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cắt gọt C22 (General Cutting oil). | 15/06/2015 | 5415/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | IO C15/18 (Neoflo 1-58) - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, thành phần chính là các olefin C15-C19. | 15/06/2015 | 5405/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Nguyên liệu sử dụng trong lò xử lý nhiệt cho nhà máy gia công và xử lý cơ khí: Dầu làm nguội trong quá trình gia công kim loại - Bright quence 200N, VQB2001. | 03/06/2015 | 5045/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt. | 01/06/2015 | 4935/TB-TCHQ | |
| 2712.20.00 | Bột màu các loại (mục 4 PLTK). | 01/06/2015 | 4957/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | Hỗn hợp hydrocacbon CSV0717 Petroleum thinner 170 (aromatic hydrocacbon) (mục 1 PLTK). | 27/05/2015 | 4791/TB-TCHQ | |
| 2704.00.10 | Các bon dạng bột (chất tăng các bon) (mục 11 PLTK). | 18/05/2015 | 4508/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Dầu gốc IB-905 là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn. | 18/05/2015 | 4507/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn (Chất bôi trơn cho máy móc, có nguồn gốc từ dầu mỏ)/Idenmitsu Diana Process Oil PW-90 (mục 2 PLTK). | 08/05/2015 | 4194/TB-TCHQ | |
| 2704.00.10 | Chất tăng các bon cho phôi thép. Thành phần chính là C≥90% (Than cốc luyện từ than đá). | 07/05/2015 | 4096/TB-TCHQ | |
| 2704.00.10 | Chất làm tăng hàm lượng các bon cho nước thép (sử dụng trong công nghiệp luyện kim), hàm lượng các bon (C≥92%). | 07/05/2015 | 4102/TB-TCHQ | |
| 2701.11.00 | Chất làm tăng hàm lượng cacbon cho nước thép (sử dụng trong công nghiệp luyện kim), hàm lượng cacbon C>92% | 16/04/2015 | 3389/TB-TCHQ | |
| 2712.90.90 | Compound Waxes (sáp khoáng), dạng thể rắn, màu nâu hoặc màu nâu vàng, điểm nóng chảy 65 độ C đến 70 độ C, điểm sáng 250, độ dính 7,5-9,5. | 06/04/2015 | 2995/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-14B) (mục 02 PLTK). | 01/04/2015 | 2848/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-24A) (mục 03 PLTK). | 01/04/2015 | 2847/TB-TCHQ | |
| 2713.20.00 | Nhựa đường lỏng 60/70 (từ bitum dầu mỏ). | 01/04/2015 | 2776/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu nhiệt luyện (Heat treament semi - 2110) (mục 07 PLTK). | 01/04/2015 | 2845/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu dệt kim tròn (knitting oil NK-30) (mục 06 PLTK). | 01/04/2015 | 2846/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu truyền nhiệt - CPC Heat transfer oil 32B-114-LA666132-11 (mục 2 PLTK). | 31/03/2015 | 2722/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | N-Hexane (Exsol Hexane, C6H14) hóa chất dung môi dùng để chạy máy tạo môi trường trích li dầu thực vật. | 10/03/2015 | 1922/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt 2 thùng=400kg (mục 48 PLTK). | 13/02/2015 | 1512/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Oil RP-503 Taiwan dầu làm mát 5 thùng=100kg (mục 47 PLTK). | 13/02/2015 | 1513/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Fluidmatic IIIG 208L TOT SG- Dầu hộp số tự động, sử dụng cho công nghiệp, không sử dụng làm nhiên liệu (mục 2). | 02/02/2015 | 966/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Carter EP680 208L TOT SG - Dầu bánh răng cho máy móc công nghiệp (mục 9). | 02/02/2015 | 965/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu trắng dùng làm chất trợ gia công (white oil). | 14/01/2015 | 283/TB-TCHQ | |
| 2704.00.10 | Than cốc luyện từ than đá, dạng cục tự nhiên, kích thước: 80-140mm, hàm lượng cacbon 85%, hàm lượng tro 12,5%, hàm lượng chất bốc 1,5%. | 14/01/2015 | 284/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Chất đã điều chế, dạng bột, chống đóng cứng cho hóa chất dạng hạt - SK FERT FA - 80N | 14/01/2015 | 287/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Tên thương mại: ANTOL OH (mục 11) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm chống gỉ không có dầu bôi trơn. | 16/12/2014 | 14956/TB-TCHQ | |
| 2713.20.00 | Nhựa đường đặc nóng cấp độ 60/70 (bitum dầu mỏ). | 12/12/2014 | 14823/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Phân nhóm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải, dầu nhẹ và các chế phẩm dung môi nhẹ khác - Solvent Ctsol. | 12/12/2014 | 14821/TB-TCHQ | |
| 2710.19.44 | Mỡ bôi trơn BM50, hãng Orelub (2.3kg/thùng). | 10/12/2014 | 14708/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Induslube 2046 (mục 33) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14761/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Induslube 2032 (mục 32) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14762/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Induslube 2068 (mục 34) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14763/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Tên thương mại: GP Cleaner N (mục 2) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại. | 10/12/2014 | 14722/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Tên thương mại: GP Cleaner C-Y (mục 3) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại. | 10/12/2014 | 14723/TB-TCHQ | |
| 2710.12.60 | Tên thương mại: GP Cleaner (mục 4) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại. | 10/12/2014 | 14724/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Center Cool EM-306 (mục 30) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14758/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Center Oil F-281 (mục 29) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14759/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Center Oil B-106 (mục 28) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14760/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | Hỗn hợp hydrocacbon thơm Xylenes-Mixed Xylenes. | 13/11/2014 | 13786/TB-TCHQ | |
| 2707.99.90 | Chất làm mềm cao su - Aromatic Rubber Process Oil (H-1). | 12/11/2014 | 13714/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | Solvent Naphtha M (Solvesso 150, dung môi có lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in) | 07/11/2014 | 13542/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn Makino Z479A0301012 (20 lít/ thùng) (Mục 1 PLTK) | 06/11/2014 | 13469/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn Makino Z479A0301040 (20 lít/ thùng) (Mục 2 PLTK) | 06/11/2014 | 13470/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn bánh răng Yamalube Gear Oil, có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dung tích chai 100ml. | 28/10/2014 | 13059/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | Techsol-100 (C9) - Hỗn hợp hydrocarbon thơm. | 21/10/2014 | 12780/TB-TCHQ | |
| 2710.19.44 | Mỡ bôi trơn Shell Alvania grease RA-J (mục 2) | 21/10/2014 | 12819/TB-TCHQ | |
| 2710.12.50 | Dung môi khác-dầu nhẹ và các chế phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ, có nhiều công dụng (tổng cộng 3040 kg)/Micsol-1400 (mục 2) | 09/10/2014 | 12232/TB-TCHQ | |
| 2714.90.00 | Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: VERSATROL M (50LB/BAO) là Gilsonite (asphalt tự nhiên) | 08/10/2014 | 12196/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Chế phẩm chống ăn mòn và chống gỉ cho các vật liệu kim loại Nocor E6 (mục 14 PLTK). | 08/10/2014 | 12213/TB-TCHQ | |
| 2712.90.10 | Mục 10: Hóa chất công nghiệp: Potassium phosphate tribasic - K3PO4; dạng tinh thể; 25kg/bao; hàng mới 100%. | 01/10/2014 | 11875/TB-TCHQ | |
| 2712.90.10 | Mục 8: Hóa chất công nghiệp: Sáp Cerarin - Cerarin Wax; 50kg/bao; hàng mới 100%. | 01/10/2014 | 11876/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | C9 Aromatic Solvent - Hỗn hợp hydrocacbon thơm. | 23/09/2014 | 11534/TB-TCHQ | |
| 2715.00.00 | Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên(COAL TAR PITCH PT-1650)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 52 Phụ lục tờ khai) | 03/09/2014 | 10785/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Chất chống đóng bánh phân bón (SK FERT FA286) (Mục 2) | 22/04/2014 | 4377/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Nhớt tuabin. | 23/12/2013 | 7983/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cho bơm chân không loại VE-101. | 23/12/2013 | 7984/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. | 23/12/2013 | 7943/TB-TCHQ | |
| 2707.50.00 | Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác dùng trong ngành nhựa, sơn Solvent 100 (C9), (dung sai: 5%) | 20/12/2013 | 7916/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2710.19-9000 | Other similar oils of the non-aromatic hydrocarbons; Neste MY Sustainable Aviation Fuel | 09/07/2024 | Item Classification 2-5284 | |
| 2710.12-9000 | Other light oil; EXXSOLTM HEXANE FLUID | 11/10/2023 | Item Classification 2-31465 | |
| 2710.19-4030 | low sulpher waxy residue (LSWR) | 27/01/2023 | Item Classification 2-24050 | |
| 2710.12-9000 | Other light oil; NARAFF, C6NA, C6 NON-ARO | 03/08/2022 | Item Classification 2-18850 | |
| 2710.19-2030 | n-Paraffin; SAS Normal paraffin | 29/07/2022 | Item Classification 2-18705 | |
| 2710.19-9000 | LCO; Light cycle oil | 20/05/2022 | Item Classification 2-16526 | |
| 2710.19-9000 | Mixture of isohexadecane isomers; PERMETHYL 101A | 15/04/2022 | Item Classification 2-15350 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; MILPRO® CIMDRAULIC™ 32; hydraulic oil | 26/01/2021 | Item Classification 2-819 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; MILPRO® CIMGLIDE™ 68; wet oil | 26/01/2021 | Item Classification 2-822 | |
| 2704.00101 | Than cốc; Than cốc luyện kim | 05/01/2021 | Phân loại mặt hàng 215 | |
| 2710.19-4030 | Bunker C; SRFO (Straight Run Feul Oil) | 23/12/2020 | Item Classification 2-10301 | |
| 2711.19-0000 | Other gaseous hydrocarbons, Liquefied; C4-RAFFINATE-1 LIQUEFIED GAS; JAPAN | 15/03/2020 | Item Classification 2-2150 | |
| 2707.999 | Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; DẦU CAO SU TDAE; ARMAX | 12/02/2020 | Phân loại mặt hàng 21250 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; P1387PG 2 CYCLE OIL; | 27/12/2019 | Item Classification 2-10335 | |
| 2710.19-7510 | Process oil; RMPO7500 | 27/08/2019 | Item Classification 2-6793 | |
| 2710.12-9000 | Light oils; MEREILLEUX 30 | 23/07/2019 | Item Classification 2-5585 | |
| 2710.12-9000 | Other light oil preparation; KGMPT-3-011-B | 08/04/2019 | Item Classification 4-8201 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; Engine Oil; TC-W3 | 22/03/2019 | Item Classification 2-1755 | |
| 2710.19-9000 | Mixture of C20 isoparaffins; PERMETHYL 102A | 15/03/2019 | Item Classification 4-7795 | |
| 2712.90-1020 | Microcrystalline wax; PR-MCW | 14/05/2018 | Item Classification 2-3447 | |
| 2712.90-1020 | Microcrystalline wax; DNW 170S | 14/05/2018 | Item Classification 2-3448 | |
| 2710.19-2090 | Kerosene preparation; D-240R; R.KOREA | 06/03/2018 | Item Classification 2-1635 | |
| 2707.999 | Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; PLAXOLENE 50; PHÁP | 14/06/2017 | Phân loại mặt hàng 27151 | |
| 2710.12-9000 | Light oils; ISO HEXANE; JAPAN | 14/06/2017 | Item Classification 2-7130 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; Automotive engine oil additives; ssencat; R.KOREA | 02/02/2017 | Item Classification 2-1896 | |
| 2710.19-8090 | GREASE; LUBCHEM PL 7062 GREASE; R.KOREA | 29/12/2016 | Item Classification 2-19734 | |
| 2710.19-7510 | Process oil; PROCESS OIL P-3(Y); R.KOREA | 15/02/2016 | Item Classification 2-1450 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; G-ECO; R.KOREA | 05/02/2016 | Item Classification 2-1245 | |
| 2710.19-9000 | Refined oil ; MALAYA | 12/01/2016 | Item Classification 2-288 | |
| 2710.99-9000 | Waste oil; PYROLYSIS OIL; | 08/12/2015 | Item Classification 2-9560 | |
| 2711.19-0000 | Petroleum gases, liquefied; KOFAC FUEL CELL; PR.CHNA | 30/11/2015 | Item Classification 2-9247 | |
| 2710.19-7510 | PROCESS OIL N-2 ; ; | 19/11/2015 | Item Classification 2-8996 | |
| 2710.19-9000 | efined oil; VIVATEC500; GERMANY | 19/11/2015 | Item Classification 2-8988 | |
| 2710.19-7120 | Engine oil for automotive; HELIX ULTRA RACING 10W60/C12; GERMANY | 21/10/2015 | Item Classification 2-8079 | |
| 2710.19-8020 | Greases, Containing calcium as additive; TACTIC EMV GADUS S3 T220 2; GERMANY | 11/09/2015 | Item Classification 2-7185 | |
| 2710.19-5020 | Lubricating base oil; EXXON CANTUS 1000; ITALY | 10/09/2015 | Item Classification 2-7155 | |
| 2710.19-7410 | Anti-corrosion oil; Rust Preventive J-279 (Rust 2); R.KOREA | 02/07/2015 | Item Classification 2-4965 | |
| 2709.00-1090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan tháng 1 năm 2015) | Khí ngưng tụ; API-54,25; Hoa Kỳ | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-616 | |
| 2707.999 | Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; DẦU CHU TRÌNH NHẸ; NHẬT BẢN | 19/11/2014 | Phân loại mặt hàng 27793 | |
| 2706.001 | Nhựa than đá; Hàn Quốc | 15/09/2014 | Phân loại mặt hàng 26254 | |
| 2707.1 | Benzen có độ tinh khiết thấp hơn; BENZEN THÔ (BTXN); HÀN QUỐC | 15/09/2014 | Phân loại mặt hàng 26252 | |
| 2710.19-8090 | Other greases; Raremax AF-1; JAPAN | 04/07/2014 | Item Classification 2-4412 | |
| 2710.19-7440 | KP-150; ; Solvent No. 2 (Korea Petroleum Quality Management Institute Quality Standard) | 01/07/2014 | Item Classification 1-1990 | |
| 2710.19-7440 | Mold Release Agent; Common vehicle type (Product Code: NK-502); Liter (Liquid) | 25/06/2014 | Item Classification 1-1909 | |
| 2704.002 | Than cốc bán phần; than chì nhiên liệu tổng hợp; PR.CHNA · Công dụng: Làm nhiên liệu | 28/04/2014 | Phân loại mặt hàng 22947 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; ATS-O; USA | 15/04/2014 | Item Classification 2-2656 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; Water-repellent coating solution, ATS-K · - Use: Water-repellent coating solution | 15/04/2014 | Item Classification 2-2682 | |
| 2715.00-9000 | Bituminous mixture; AR-100; R.KOREA | 28/02/2014 | Item Classification 2-1547 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; STON PROTEC; R.KOREA | 05/12/2013 | Item Classification 2-9100 | |
| 2710.19-9000 | efined oil; singapore pacific oil and marine services; SINGAPORE | 17/09/2013 | Item Classification 2-7211 | |
| 2704.00101 | Than cốc; RECARBURIZER, 38MM, FC:93,75%; PR.CHNA | 16/09/2013 | Phân loại mặt hàng 27074 | |
| 2710.19-7430 | Cleansing oil; CLEAN-1800GS | 16/09/2013 | Item Classification 2-7133 | |
| 2704.00101 | Than cốc; PHỤ GIA CARBON (ICA138); PR.CHNA | 05/09/2013 | Phân loại mặt hàng 26763 | |
| 2704.00101 | Than cốc; PHỤ GIA CARBON (HCA314); PR.CHNA | 05/09/2013 | Phân loại mặt hàng 26761 | |
| 2704.00101 | Than cốc; COKE KHÔ MỊN (HCP02); PR.CHNA | 05/09/2013 | Phân loại mặt hàng 26762 | |
| 2710.19-9000 | Refined oil; MALAYA | 28/06/2013 | Item Classification 2-4547 | |
| 2707.999 | Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; CPC 2 (CPC PROCESSOIL) | 03/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22112 | |
| 2710.19-9000 | Refined oil; SNGAPOR | 18/12/2012 | Item Classification 2-9521 | |
| 2710.12-9000 | Petroleum light oil preparation; SKPH-70/100; R.KOREA | 31/07/2012 | Item Classification 2-5641 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum oil preparations; DIPETANE250 | 13/07/2012 | Item Classification 2-5175 | |
| 2710.19-7120 | Engine oil for automotive; EUROL Turbo DI 5W-40; NETHERL | 28/06/2012 | Item Classification 2-4733 | |
| No. 2710.12-4000 | Naphtha; RUSSIAN | 21/03/2012 | Item Classification 2-1936 | |
| Số 2707.500000 | Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; Dầu nhiệt phân nặng; MALAYA | 10/11/2011 | Phân loại mặt hàng 24971 | |
| No. 2710.19-4090 | Heavy fuel oils; F.NIGER | 27/05/2010 | Item Classification 2-932 | |
| Số 2704.001010 | o Than cốc; Than antraxit nung; TRUNG QUỐC | 17/12/2009 | Phân loại mặt hàng 21985 | |
| No. 2710.19-4010 | Light fuel oil (Bunker-A); Heavy oil | 17/10/2008 | 1389 | |
| Số 2704.001010 | Than cốc;;; PR.CHNA | 08/10/2008 | 1340 | |
| 2710.19-2010 | Kerosene; 3040 Solvent;;THAILND | 10/03/2006 | Product Classification Section-106699 | |
| 2710.19-4030 | Heavy fuel oils, bunker C | 28/02/2006 | Review Policy and-100032 | |
| HSK2710.11-9000 | White spirit ;;CLEANER NRD;;;USA | 01/11/2005 | Product Classification Section-105857 | |
| HSK2704.001010 | Than cốc;;;PR.CHNA | 28/07/2005 | Phần Phân loại sản phẩm105055 | |
| HSK 2713.12-0000 | Petroleum coke;Calcined;COKE(0.5~5mm);;;PR.CHNA | 28/07/2005 | Product Classification Section-105054 | |
| HSK2710.11-9000 | White spirit: Sigma Thinner 20-50;;;R.KOREA | 30/06/2005 | Product Classification Section-104691 | |
| HSK 2707.999000 | Dầu hydrocarbon thơm khác; Naphtha Cracker Bottom | 08/06/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104431 | |
| HSK 2710.11-2000 | Aviation spirit; AV GAS 100LL | 31/05/2005 | Product Classification Section-104342 | |
| 2703.001 | Hạt than bùn | 08/04/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103754 | |
| 2703.001 | Than bùn; than bùn Trung Quốc | 23/03/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103536 | |
| HSK 2707.999000 | Gạn dầu; Gạn dầu | 22/02/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103212 | |
| HSK2703.001000 | THAN BÙN ;;;NGA | 16/02/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103169 | |
| HSK 2710.19-2090 | Isoparaffinic Hydrocarbon(V); ISOPAR V | 13/12/2004 | Product Classification Section-102384 | |
| HSK 2710.11-9000 | Isoparaffinic Hydrocarbon(E);ISOPAR E | 13/12/2004 | Product Classification Section-102383 | |
| HSK 2710.11-9000 | Isoparaffinic Hydrocarbon(C);ISOPAR C | 13/12/2004 | Product Classification Section-102385 | |
| HSK 2710.11-9000 | Isoparaffinic Hydrocarbon(G);ISOPAR G | 08/12/2004 | Product Classification Section-102314 | |
| HSK 2710.19-1090 | Isoparaffinic Hydrocarbon(M);ISOPAR M | 08/12/2004 | Product Classification Section-102312 | |
| HSK 2710.11-9000 | Isoparaffinic Hydrocarbon(H); ISOPAR H | 08/12/2004 | Product Classification Section-102313 | |
| HSK 2710.11-9000 | Isoparaffinic Hydrocarbon(L);ISOPAR L | 08/12/2004 | Product Classification Section-102311 | |
| HSK2710.11-2000 | Aviation spirit;AV GAS;100LL;;AUSTRAL | 18/11/2004 | Product Classification Section-102113 | |
| HSK 2710.19-9000 | Mineral oil preparation; After oil for jet loom sizing agent · (A0043);;;R.KOREA | 13/10/2004 | Product Classification Section-101802 | |
| HSK 2710.19-5010 | Raw oil; PERTAMINA UCO.;;;JAPAN | 24/09/2004 | Product Classification Section-101633 | |
| 2710.11-9000 | FCC Mogas [FCC Gasoline] | 02/09/2004 | Review Policy and-100007 | |
| HSK2710.19-5010 | Raw oil;UNCONVERTED OIL;SRC UCO II;;;SNGAPOR | 11/08/2004 | Product Classification Section-101244 | |
| HSK 2710.19-5010 | Raw oil;UNCONVERTED OIL;TAIYO UCO V-CASE3;;;JAPAN | 11/08/2004 | Product Classification Section-101245 | |
| 2703.002 | Than bùn, kết tụ; Rêu than bùn ép | 04/03/2004 | Phân tích 472600201 | |
| 2710.19-2090 | Kerosene preparations;Isoparafic hydrocarbon | 10/04/2003 | Analysis 47260-0582 | |
| 2710.19-7410 | Anti-corrosive oil | 02/12/2002 | Analysis 47260-0788 | |
| 2703.001 | than bùn | 16/07/2002 | Phân tích 47260417 | |
| 2710.19-4010_x000D_ 2710.19-4020_x000D_ 2710.19-4030_x000D_ 2710.19-4090 | Analysis and classification standards for heavy fuel oil (draft) | 25/04/2002 | Item Classification 47281-369 | |
| 2711.19-0000 | Item ①: Mixed-C4 · Item ②: C4 Raffinate-1 | 07/09/2001 | Inspection classification 47281-834 | |
| 2703.001 | Than bùn;;Không kết tụ;Dùng cho đất trồng trọt;Than bùn 70%, dung nham, cát, v.v.; PLANTAFLOR, ĐỨC | 26/09/2000 | Phân tích 472601329 | |
| 2710.00-2010 | Kerosene | 09/03/2000 | Analysis 47260-290 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.