Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 27: nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyềnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đáThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.05CNKhí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
27.06XKHắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thôThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tumThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphalticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
27.16Năng lượng điện.Thuế VAT8/10Thuế MFN1Đơn vịkWh

Hải quan Việt Nam (159)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.19.89Hóa phẩm DK PENETREX S 55GAL DRUM, TPC: 93762-80-2 (30% - 60%), 26952-14-7 (10 - 30%), 27070-58-2 (10 - 30%), dùng giảm moment xoắn và ma sắt của khoan cụ và thành giếng, MN: PENETREXSEA-1007/06/202462/TB-KĐCMTV
2707.99.90Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su (Rubber Process oil), dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm vượt quá 60%28/03/2024191/TB-KĐ3
2707.99.90Dầu dùng trong công nghiệp hóa dẻo cao su (Rubber Process oil), dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm vượt quá 60%28/03/2024191/TB-KĐ3
2710.19.90RPO160-GRADE 1 chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp cao su.16/10/20235341/TB-TCHQ
2710.19.90PRO160-GRADE 116/10/20235340/TB-TCHQ
2710.19.90PRO160-GRADE 116/10/20235341/TB-TCHQ
2707.99.90RPO140, Dầu hóa dẻo cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, có thành phần chưng cất dưới 65% thể tích được chưng cất ở 250 độ C09/10/20235228/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: RPO140 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu hóa dẻo cao su có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, có thành phần chưng cất dưới 65% thể tích được chưng cất ở 250°C.09/10/20235227/TB-TCHQ
2710.19.89Tên thương mại: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas)- Pyrolysis Gasoline (Depleted Pygas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas)07/09/20234640/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234010/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234011/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234012/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234021/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 101/08/20234022/TB-TCHQ
2707.50.00Dung môi tổng hợp - Thinner (Acromatic oil) dùng pha sơn (thành phần: Benzene - CAS 71-43-2, CYCLOPENTANE - CAS 287-92-3, Toluene - CAS 108-88-3, Xylene - CAS 1330-20-7), hàng mới 100%.26/07/2023397/TB-KĐ3
2710.19.90Mineral Heavy Oil 50006/06/20232790/TB-TCHQ
2710.19.90Chế phẩm có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung, dùng trong sản xuất dầu nhờn -D-260, Cas: 64742-47-8, hàng mới 100% (mục 1)18/05/202346/TB-KĐCMTV
2707.99.90Dầu chứa chủ yếu hydrocarbon thơm được chưng cất ở nhiệt độ cao (Rubber Processing Oil HSB 500N), hàng mới 100%.26/04/2023225/TB-KĐ3
2707.50.00Xăn nhiệt phân giai đoạn 1 (1st stage Pyrolysis Gasoline)11/04/20231672/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Refined Oil HFO350 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm dầu sau tinh chế (Refined Oil - HFO350) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut.08/03/2023982/TB-TCHQ
2710.19.90VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC22/02/2023024/TB-KĐ4
2710.19.90VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC22/02/2023024/TB-KĐ4
2710.12.70Mega-check Treatment dạng chai xịt 450ml/ chai, công dụng dùng tẩy sạch kim loại, dùng trong công nghiệp hàn hơi, hàn điện,mới 100%.31/01/202332/TB-KĐ3
2710.19.90Dầu đốt lò công nghiệp (Recyle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250 độ C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut18/01/2023327/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut.18/01/2023326/TB-TCHQ
2710.19.90Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn - FP-590 (TP: Naphtha (petroleum), hydrotreated, 2-Ethy-2), Mã Cas: 64742-48-9, 64742-57-0 (159.6kg/thùng), hàng mới 100%.17/01/202320/TB-KĐ3
2711.14.90Tên thương mại: C4 Raffinate-1 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: C4 Raffinate-113/01/2023190/TB-TCHQ
2711.14.90Tên thương mại: C4 Thô · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: C4 Thô13/01/2023189/TB-TCHQ
2707.99.90Rubber Process Oil Dầu hoá dẻo cao su dạng lỏng dùng trong CN lưu hoá cao su thành phần chính là hỗn hợp hydrocarbon thơm (CAS:64741-88-4 không KBHC) mới 100%30/12/2022829/TB-KĐ3
2710.19.90Dầu khí - Gas Oil27/12/20225691/TB-TCHQ
2710.19.90Sản phẩm dầu đáy cracker - Cracker Bottom Oil27/12/20225690/TB-TCHQ
2707.99.90Dầu nhiên liệu đốt (RUBBER PROCESSING OIL) là sản phẩm của quá trình xử lý chưng cất dầu nhớt hoặc cao su, lốp xe ô tô, thành phần hỗn hợp các hydrocarbon thơm. Hàng mới 100%20/12/2022813/TB-KĐ3
2707.99.90Xăng nhiệt phân - Pyrolysis Gasoline28/11/20225079/TB-TCHQ
2707.99.90Xăng nhiệt phân thô - Raw pyrolysis Gasoline22/11/20224960/TB-TCHQ
2707.50.00TOPSol WOl24/08/20223509/TB-TCHQ
2710.12.60Hexane Polyme26/07/20223054/TB-TCHQ
2710.12.70Paraffinic Naphtha26/07/20223055/TB-TCHQ
2710.12.99Naphtha26/07/20223056/TB-TCHQ
2707.99.90LCO (Light Cycle Oil)- Dầu nhẹ tuần hoàn14/06/20222315/TB-TCHQ
2710.12.70Tên thương mại: Dung môi Naphtha nhẹ · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Naphtha22/04/20221420/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: Xăng nhiệt phân - Pyrolysis Gasoline (Py gas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân, Pyrolysis Gasoline (Py gas).30/03/20221062/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: Dầu nhiên liệu nặng - Cracker Bottom · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu nhiên liệu nhiệt phân; Dầu nhiên liệu nặng; Dầu đáy từ quá trình sản xuất của nhà máy Olefins21/03/2022927/TB-TCHQ
2710.12.99Tên thương mại: Sản phẩm C5 tách vòng thơm (NA40) - C5 Non-Aromatics product ((NA40) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp chủ yếu C5 Hydrocarbon làm nguyên liệu hóa dầu hoặc dung môi.21/03/2022928/TB-TCHQ
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: B-3V, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 1 PLTK).20/02/2019985/TB-TCHQ
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: AMG-10, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 3 PLTK).20/02/2019987/TB-TCHQ
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: MS-20, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 2 PLTK).20/02/2019986/TB-TCHQ
2710.12.50Dầu mỏ và các loại dầu trừ dầu thải - Dầu nhẹ và các chế phẩm dung môi nhẹ khác - (AAB11004V) SOLVENT DN600, TECHSOL 5, YK-MS,HD-41 [Cas:8052-41-3;CH3(CH2)14CH3](KQ:489/N3.14/TĐ) (mục 01 PLTK).25/01/2019587/TB-TCHQ
2715.00.90Keo lót chống thấm gốc nước BPR 101, dùng để chống thấm trong các công trình xây dựng, hàng mới 100%24/01/2019566/TB-TCHQ
2710.12.99clean#&Cleaning Naphtha (mục 3 tờ khai hải quan)05/11/20186491/TB-TCHQ
2715.00.90Hỗn hợp chứa Bitum dùng cho chống gỉ gầm xe oto AS 6070, 15 lit/thùng (lon), butyl sealant, hàng mới 100%, NSX: HEAP TAT PAINT SDN BHD (mục 1 PLTK).01/11/20186408/TB-TCHQ
2710.12.70Dung dịch lau bề mặt sản phẩm, Humiseal Thinner, thành phần chính: (C7H14, C8H16). Model: HGN0001-570002 (hàng mới 100% (mục 16 PLTK).26/10/20186306/TB-TCHQ
2715.00.90CONMIK 101 - Hỗn hợp chống thấm nguồn gốc bitum dùng trong xây dựng, 200kg/thùng, 15 thùng, hàng mới 100%, hàm lượng Bitumen (8052-42-4) < 60% (mục 1 PLTK).25/10/20186270/TB-TCHQ
2715.00.90CONMIK Membrane - Hỗn hợp chống thấm nguồn gốc bitum dùng trong xây dựng, 200kg/thùng, 50 thùng, hàng mới 100%, hàm lượng Bitumen (8052-42-4) < 60% (mục 2 PLTK).25/10/20186271/TB-TCHQ
2715.00.90CKA Membrane - Hỗn hợp chống thấm nguồn gốc bitum dùng trong xây dựng, 200kg/thùng, 8 thùng, hàng mới 100%, hàm lượng Bitumen (8052-42-4) <60% (mục 3 PLTK).25/10/20186272/TB-TCHQ
2710.12.70PUROLAN IDD - Dẫn xuất dầu hydrocabon dùng làm dung môi trong các sản phẩm mỹ phẩm, (150kg/drum). Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).15/10/20186026/TB-TCHQ
2710.12.99Chế phẩm làm sạch dạng anion, dạng lỏng thành phần gồm: dầu trung 70% cas 64742-47-8, dầu mỏ 30% cas 64742-55-8/SAN SOFTER Clean-S (1 chai = 20 lít) (mục 6 PLTK).09/10/20185909/TB-TCHQ
2710.12.70MKH 10003 - Dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu nhớt công nghiệp. 200lit/thùng CAS : 64742-82-1 (mục 2 PLTK).05/10/20185852/TB-TCHQ
2710.12.70MKH 10013 - Hỗn hợp dung môi hydrocarbon dùng để sản xuất dầu nhớt bôi trơn. 200lit/thùng CAS : 64742-48-9 (mục 2 PLTK).04/10/20185811/TB-TCHQ
2710.12.70N51#&Chất tẩy vỏ nón (hàng mới 100%) (mục 16 PLTK).09/07/20184001/TB-TCHQ
2707.99.90Tên thương mại: MIXED AROMATICS · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hóa chất hữu cơ làm dung môi công nghiệp trong ngành sơn, mực in, keo dán, thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa và pha xăng nhiên liệu MIXED AROMATICS02/05/20182348/TB-TCHQ
2704.00.10Than cốc nhiệt luyện từ than antraxit, chất đốt, dùng để luyện và đúc kim loại, không dùng trong sản xuất điện, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan).15/03/20181373/TB-TCHQ
2701.11.00Than bi-tum COPPABELLA dùng cho lò cao, độ ẩm 10.5%, tỷ lệ tro :9.8%, tỷ lệ các chất dễ bay hơi :12.9%, sulphur 0.23%, cỡ hạt >50mm:98.6%, nhiệt lượng:7619 kcal/kg (mục 1 tờ khai hải quan).09/02/2018922/TB-TCHQ
2710.12.60Hóa chất Hexanes HPLC grade, công thức C6H14, dùng trong phòng thí nghiệm, đóng gói 4 lít/chai (mục 3 PLTK).12/01/2018198/TB-TCHQ
2710.19.89Tên thương mại: Actrel 1178L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dearomatized Hydrocarbons, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí.04/12/20177893/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: Actrel 3356L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Isoparaffinic Hydrocacbon, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí.06/09/20175888/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: Actrel 1100NHD Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aliphatic Hydrocacbon, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí.06/09/20175889/TB-TCHQ
2710.19.90Nalco 71D5 plus là chất diệt khuẩn, dạng lỏng (mục 5 tờ khai hải quan).28/01/2016823/TB-TCHQ
2713.11.00Chất tăng cacbon (Carburetant) (mục 1 tờ khai hải quan).18/01/2016460/TB-TCHQ
2710.19.89Chất chống tạo bọt (Antifoam compound) KA2180 (Mục 11).12/01/2016306/TB-TCHQ
2710.19.90LION SPRAY ANTI DRYING AGENT - Phụ gia chống khô mực in, dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in (mục 3 tờ khai hải quan).16/11/201510753/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu truyền nhiệt - Heat transfer oil HT-200 (mục 1 tờ khai hải quan).29/10/201510030/TB-TCHQ
2710.12.60Chất để hoàn tất Accelerator CH-01 (mục 1 tờ khai hải quan).22/10/20159813/TB-TCHQ
2710.19.89KBS06 #& Dung môi khác (Dầu nhẹ và các chế phẩm - dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) D-SOL 200- Nguyên liệu sản xuất găng tay PVC (mục 1 tờ khai hải quan).25/09/20158806/TB-TCHQ
2710.12.90AUSTRALIAN ORIGIN STEAM COAL - Than đá Australia (than Bitum loại khác). Nhiệt lượng cơ sở không khí khô, nhiệt lượng 5900 kcal/kg - 7000 kcal/kg, độ ẩm 5% - 10% (dung sai +/- 10%).23/09/20158690/TB-TCHQ
2710.19Hoạt chất chứa dầu làm mềm cao su - Process oil P#2. (175,64kgm = 200 lít. Hàng mới 100%. (Mục 11)15/09/20158380/TB-TCHQ
2713.20.00Nhựa đường đặc nóng cấp độ 40/50 (bitum dầu mỏ).14/09/20158332/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn (Punching oil G-6376 - K (Mục 15)11/09/20158304/TB-TCHQ
2712.90.10Chất chống rạn nứt B10.08/09/20158164/TB-TCHQ
2707.99.90Chất làm mềm cao su - Tudalen 65.03/09/20158023/TB-TCHQ
2710.19.90Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) - NPL SX thuốc (Mục 28).01/09/20157950/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn dùng cho bộ lọc gió xe mô tô (bình phun - A2 air filter oil spray 12x0.400l) (mục 4 PLTK).01/09/20157980/TB-TCHQ
2710.19.90Bộ kít chống ăn mòn, kháng nước dùng cho điện thoại. (1 bộ gồm 1 dung dịch nano liquid A, 1 dung dịch nano liquid B, 1 keo E6000, 1 vải nano, 40 đầu bóp keo). Hãng sản xuất: Future Vision Techonology.31/08/20157907/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.042 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự.17/08/20157489/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.066 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình.17/08/20157490/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.110 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị điện gia đình.17/08/20157477/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.127 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải.17/08/20157478/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.103. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô.17/08/20157479/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.134 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện.17/08/20157481/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.141 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy.17/08/20157482/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.097 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp.17/08/20157483/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.073 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô.17/08/20157484/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.059 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải.17/08/20157485/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.080 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn.17/08/20157486/TB-TCHQ
2710.19.60Dầu dùng cho máy biến thế, hiệu IEC 296 class IA.31/07/20157015/TB-TCHQ
2704.00.10Nguyên liệu luyện thép - Hạt than cốc luyện từ than đá, Carbon additive.30/07/20156941/TB-TCHQ
2712.90.90Chất chống ozon hóa dùng cho cao su (mục 2 PLTK)30/07/20156942/TB-TCHQ
2710.19.90Nguyên liệu sản xuất sơn Defoamer 744 (chất chống tạo bọt, dùng xử lý sơn).01/07/20156002/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu hóa dẻo PW32 dùng để sản xuất tấm lót bằng cao su.01/07/20156001/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn CPC circulation Oil R100.24/06/20155790/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cắt gọt C22 (General Cutting oil).15/06/20155415/TB-TCHQ
2710.19.90IO C15/18 (Neoflo 1-58) - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, thành phần chính là các olefin C15-C19.15/06/20155405/TB-TCHQ
2710.19.90Nguyên liệu sử dụng trong lò xử lý nhiệt cho nhà máy gia công và xử lý cơ khí: Dầu làm nguội trong quá trình gia công kim loại - Bright quence 200N, VQB2001.03/06/20155045/TB-TCHQ
2710.19.90Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt.01/06/20154935/TB-TCHQ
2712.20.00Bột màu các loại (mục 4 PLTK).01/06/20154957/TB-TCHQ
2707.50.00Hỗn hợp hydrocacbon CSV0717 Petroleum thinner 170 (aromatic hydrocacbon) (mục 1 PLTK).27/05/20154791/TB-TCHQ
2704.00.10Các bon dạng bột (chất tăng các bon) (mục 11 PLTK).18/05/20154508/TB-TCHQ
2710.19.89Dầu gốc IB-905 là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn.18/05/20154507/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn (Chất bôi trơn cho máy móc, có nguồn gốc từ dầu mỏ)/Idenmitsu Diana Process Oil PW-90 (mục 2 PLTK).08/05/20154194/TB-TCHQ
2704.00.10Chất tăng các bon cho phôi thép. Thành phần chính là C≥90% (Than cốc luyện từ than đá).07/05/20154096/TB-TCHQ
2704.00.10Chất làm tăng hàm lượng các bon cho nước thép (sử dụng trong công nghiệp luyện kim), hàm lượng các bon (C≥92%).07/05/20154102/TB-TCHQ
2701.11.00Chất làm tăng hàm lượng cacbon cho nước thép (sử dụng trong công nghiệp luyện kim), hàm lượng cacbon C>92%16/04/20153389/TB-TCHQ
2712.90.90Compound Waxes (sáp khoáng), dạng thể rắn, màu nâu hoặc màu nâu vàng, điểm nóng chảy 65 độ C đến 70 độ C, điểm sáng 250, độ dính 7,5-9,5.06/04/20152995/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-14B) (mục 02 PLTK).01/04/20152848/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-24A) (mục 03 PLTK).01/04/20152847/TB-TCHQ
2713.20.00Nhựa đường lỏng 60/70 (từ bitum dầu mỏ).01/04/20152776/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu nhiệt luyện (Heat treament semi - 2110) (mục 07 PLTK).01/04/20152845/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu dệt kim tròn (knitting oil NK-30) (mục 06 PLTK).01/04/20152846/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu truyền nhiệt - CPC Heat transfer oil 32B-114-LA666132-11 (mục 2 PLTK).31/03/20152722/TB-TCHQ
2710.12.60N-Hexane (Exsol Hexane, C6H14) hóa chất dung môi dùng để chạy máy tạo môi trường trích li dầu thực vật.10/03/20151922/TB-TCHQ
2710.19.90Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt 2 thùng=400kg (mục 48 PLTK).13/02/20151512/TB-TCHQ
2710.19.90Oil RP-503 Taiwan dầu làm mát 5 thùng=100kg (mục 47 PLTK).13/02/20151513/TB-TCHQ
2710.19.43Fluidmatic IIIG 208L TOT SG- Dầu hộp số tự động, sử dụng cho công nghiệp, không sử dụng làm nhiên liệu (mục 2).02/02/2015966/TB-TCHQ
2710.19.43Carter EP680 208L TOT SG - Dầu bánh răng cho máy móc công nghiệp (mục 9).02/02/2015965/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu trắng dùng làm chất trợ gia công (white oil).14/01/2015283/TB-TCHQ
2704.00.10Than cốc luyện từ than đá, dạng cục tự nhiên, kích thước: 80-140mm, hàm lượng cacbon 85%, hàm lượng tro 12,5%, hàm lượng chất bốc 1,5%.14/01/2015284/TB-TCHQ
2710.19.43Chất đã điều chế, dạng bột, chống đóng cứng cho hóa chất dạng hạt - SK FERT FA - 80N14/01/2015287/TB-TCHQ
2710.19.89Tên thương mại: ANTOL OH (mục 11) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm chống gỉ không có dầu bôi trơn.16/12/201414956/TB-TCHQ
2713.20.00Nhựa đường đặc nóng cấp độ 60/70 (bitum dầu mỏ).12/12/201414823/TB-TCHQ
2710.12.60Phân nhóm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải, dầu nhẹ và các chế phẩm dung môi nhẹ khác - Solvent Ctsol.12/12/201414821/TB-TCHQ
2710.19.44Mỡ bôi trơn BM50, hãng Orelub (2.3kg/thùng).10/12/201414708/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Induslube 2046 (mục 33) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414761/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Induslube 2032 (mục 32) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414762/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Induslube 2068 (mục 34) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414763/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: GP Cleaner N (mục 2) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414722/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: GP Cleaner C-Y (mục 3) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414723/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: GP Cleaner (mục 4) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414724/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Center Cool EM-306 (mục 30) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414758/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Center Oil F-281 (mục 29) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414759/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Center Oil B-106 (mục 28) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414760/TB-TCHQ
2707.50.00Hỗn hợp hydrocacbon thơm Xylenes-Mixed Xylenes.13/11/201413786/TB-TCHQ
2707.99.90Chất làm mềm cao su - Aromatic Rubber Process Oil (H-1).12/11/201413714/TB-TCHQ
2707.50.00Solvent Naphtha M (Solvesso 150, dung môi có lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in)07/11/201413542/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn Makino Z479A0301012 (20 lít/ thùng) (Mục 1 PLTK)06/11/201413469/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn Makino Z479A0301040 (20 lít/ thùng) (Mục 2 PLTK)06/11/201413470/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn bánh răng Yamalube Gear Oil, có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dung tích chai 100ml.28/10/201413059/TB-TCHQ
2707.50.00Techsol-100 (C9) - Hỗn hợp hydrocarbon thơm.21/10/201412780/TB-TCHQ
2710.19.44Mỡ bôi trơn Shell Alvania grease RA-J (mục 2)21/10/201412819/TB-TCHQ
2710.12.50Dung môi khác-dầu nhẹ và các chế phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ, có nhiều công dụng (tổng cộng 3040 kg)/Micsol-1400 (mục 2)09/10/201412232/TB-TCHQ
2714.90.00Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: VERSATROL M (50LB/BAO) là Gilsonite (asphalt tự nhiên)08/10/201412196/TB-TCHQ
2710.19.90Chế phẩm chống ăn mòn và chống gỉ cho các vật liệu kim loại Nocor E6 (mục 14 PLTK).08/10/201412213/TB-TCHQ
2712.90.10Mục 10: Hóa chất công nghiệp: Potassium phosphate tribasic - K3PO4; dạng tinh thể; 25kg/bao; hàng mới 100%.01/10/201411875/TB-TCHQ
2712.90.10Mục 8: Hóa chất công nghiệp: Sáp Cerarin - Cerarin Wax; 50kg/bao; hàng mới 100%.01/10/201411876/TB-TCHQ
2707.50.00C9 Aromatic Solvent - Hỗn hợp hydrocacbon thơm.23/09/201411534/TB-TCHQ
2715.00.00Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là asphalt tự nhiên(COAL TAR PITCH PT-1650)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 52 Phụ lục tờ khai)03/09/201410785/TB-TCHQ
2710.19.43Chất chống đóng bánh phân bón (SK FERT FA286) (Mục 2)22/04/20144377/TB-TCHQ
2710.19.43Nhớt tuabin.23/12/20137983/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cho bơm chân không loại VE-101.23/12/20137984/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa.23/12/20137943/TB-TCHQ
2707.50.00Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác dùng trong ngành nhựa, sơn Solvent 100 (C9), (dung sai: 5%)20/12/20137916/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.19-9000Other similar oils of the non-aromatic hydrocarbons; Neste MY Sustainable Aviation Fuel09/07/2024Item Classification 2-5284
2710.12-9000Other light oil; EXXSOLTM HEXANE FLUID11/10/2023Item Classification 2-31465
2710.19-4030low sulpher waxy residue (LSWR)27/01/2023Item Classification 2-24050
2710.12-9000Other light oil; NARAFF, C6NA, C6 NON-ARO03/08/2022Item Classification 2-18850
2710.19-2030n-Paraffin; SAS Normal paraffin29/07/2022Item Classification 2-18705
2710.19-9000LCO; Light cycle oil20/05/2022Item Classification 2-16526
2710.19-9000Mixture of isohexadecane isomers; PERMETHYL 101A15/04/2022Item Classification 2-15350
2710.19-7900Other lubricating oils; MILPRO® CIMDRAULIC™ 32; hydraulic oil26/01/2021Item Classification 2-819
2710.19-7900Other lubricating oils; MILPRO® CIMGLIDE™ 68; wet oil26/01/2021Item Classification 2-822
2704.00101Than cốc; Than cốc luyện kim05/01/2021Phân loại mặt hàng 215
2710.19-4030Bunker C; SRFO (Straight Run Feul Oil)23/12/2020Item Classification 2-10301
2711.19-0000Other gaseous hydrocarbons, Liquefied; C4-RAFFINATE-1 LIQUEFIED GAS; JAPAN15/03/2020Item Classification 2-2150
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; DẦU CAO SU TDAE; ARMAX12/02/2020Phân loại mặt hàng 21250
2710.19-7900Other lubricating oils; P1387PG 2 CYCLE OIL;27/12/2019Item Classification 2-10335
2710.19-7510Process oil; RMPO750027/08/2019Item Classification 2-6793
2710.12-9000Light oils; MEREILLEUX 3023/07/2019Item Classification 2-5585
2710.12-9000Other light oil preparation; KGMPT-3-011-B08/04/2019Item Classification 4-8201
2710.19-7900Other lubricating oils; Engine Oil; TC-W322/03/2019Item Classification 2-1755
2710.19-9000Mixture of C20 isoparaffins; PERMETHYL 102A15/03/2019Item Classification 4-7795
2712.90-1020Microcrystalline wax; PR-MCW14/05/2018Item Classification 2-3447
2712.90-1020Microcrystalline wax; DNW 170S14/05/2018Item Classification 2-3448
2710.19-2090Kerosene preparation; D-240R; R.KOREA06/03/2018Item Classification 2-1635
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; PLAXOLENE 50; PHÁP14/06/2017Phân loại mặt hàng 27151
2710.12-9000Light oils; ISO HEXANE; JAPAN14/06/2017Item Classification 2-7130
2710.19-9000Petroleum preparations; Automotive engine oil additives; ssencat; R.KOREA02/02/2017Item Classification 2-1896
2710.19-8090GREASE; LUBCHEM PL 7062 GREASE; R.KOREA29/12/2016Item Classification 2-19734
2710.19-7510Process oil; PROCESS OIL P-3(Y); R.KOREA15/02/2016Item Classification 2-1450
2710.19-9000Petroleum preparations; G-ECO; R.KOREA05/02/2016Item Classification 2-1245
2710.19-9000Refined oil ; MALAYA12/01/2016Item Classification 2-288
2710.99-9000Waste oil; PYROLYSIS OIL;08/12/2015Item Classification 2-9560
2711.19-0000Petroleum gases, liquefied; KOFAC FUEL CELL; PR.CHNA30/11/2015Item Classification 2-9247
2710.19-7510PROCESS OIL N-2 ; ;19/11/2015Item Classification 2-8996
2710.19-9000efined oil; VIVATEC500; GERMANY19/11/2015Item Classification 2-8988
2710.19-7120Engine oil for automotive; HELIX ULTRA RACING 10W60/C12; GERMANY21/10/2015Item Classification 2-8079
2710.19-8020Greases, Containing calcium as additive; TACTIC EMV GADUS S3 T220 2; GERMANY11/09/2015Item Classification 2-7185
2710.19-5020Lubricating base oil; EXXON CANTUS 1000; ITALY10/09/2015Item Classification 2-7155
2710.19-7410Anti-corrosion oil; Rust Preventive J-279 (Rust 2); R.KOREA02/07/2015Item Classification 2-4965
2709.00-1090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan tháng 1 năm 2015)Khí ngưng tụ; API-54,25; Hoa Kỳ23/01/2015Phân loại mặt hàng 2-616
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; DẦU CHU TRÌNH NHẸ; NHẬT BẢN19/11/2014Phân loại mặt hàng 27793
2706.001Nhựa than đá; Hàn Quốc15/09/2014Phân loại mặt hàng 26254
2707.1Benzen có độ tinh khiết thấp hơn; BENZEN THÔ (BTXN); HÀN QUỐC15/09/2014Phân loại mặt hàng 26252
2710.19-8090Other greases; Raremax AF-1; JAPAN04/07/2014Item Classification 2-4412
2710.19-7440KP-150; ; Solvent No. 2 (Korea Petroleum Quality Management Institute Quality Standard)01/07/2014Item Classification 1-1990
2710.19-7440Mold Release Agent; Common vehicle type (Product Code: NK-502); Liter (Liquid)25/06/2014Item Classification 1-1909
2704.002Than cốc bán phần; than chì nhiên liệu tổng hợp; PR.CHNA · Công dụng: Làm nhiên liệu28/04/2014Phân loại mặt hàng 22947
2710.19-9000Petroleum preparations; ATS-O; USA15/04/2014Item Classification 2-2656
2710.19-9000Petroleum preparations; Water-repellent coating solution, ATS-K · - Use: Water-repellent coating solution15/04/2014Item Classification 2-2682
2715.00-9000Bituminous mixture; AR-100; R.KOREA28/02/2014Item Classification 2-1547
2710.19-9000Petroleum preparations; STON PROTEC; R.KOREA05/12/2013Item Classification 2-9100
2710.19-9000efined oil; singapore pacific oil and marine services; SINGAPORE17/09/2013Item Classification 2-7211
2704.00101Than cốc; RECARBURIZER, 38MM, FC:93,75%; PR.CHNA16/09/2013Phân loại mặt hàng 27074
2710.19-7430Cleansing oil; CLEAN-1800GS16/09/2013Item Classification 2-7133
2704.00101Than cốc; PHỤ GIA CARBON (ICA138); PR.CHNA05/09/2013Phân loại mặt hàng 26763
2704.00101Than cốc; PHỤ GIA CARBON (HCA314); PR.CHNA05/09/2013Phân loại mặt hàng 26761
2704.00101Than cốc; COKE KHÔ MỊN (HCP02); PR.CHNA05/09/2013Phân loại mặt hàng 26762
2710.19-9000Refined oil; MALAYA28/06/2013Item Classification 2-4547
2707.999Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; CPC 2 (CPC PROCESSOIL)03/04/2013Phân loại mặt hàng 22112
2710.19-9000Refined oil; SNGAPOR18/12/2012Item Classification 2-9521
2710.12-9000Petroleum light oil preparation; SKPH-70/100; R.KOREA31/07/2012Item Classification 2-5641
2710.19-9000Petroleum oil preparations; DIPETANE25013/07/2012Item Classification 2-5175
2710.19-7120Engine oil for automotive; EUROL Turbo DI 5W-40; NETHERL28/06/2012Item Classification 2-4733
No. 2710.12-4000Naphtha; RUSSIAN21/03/2012Item Classification 2-1936
Số 2707.500000Hỗn hợp hydrocarbon thơm khác; Dầu nhiệt phân nặng; MALAYA10/11/2011Phân loại mặt hàng 24971
No. 2710.19-4090Heavy fuel oils; F.NIGER27/05/2010Item Classification 2-932
Số 2704.001010o Than cốc; Than antraxit nung; TRUNG QUỐC17/12/2009Phân loại mặt hàng 21985
No. 2710.19-4010Light fuel oil (Bunker-A); Heavy oil17/10/20081389
Số 2704.001010Than cốc;;; PR.CHNA08/10/20081340
2710.19-2010Kerosene; 3040 Solvent;;THAILND10/03/2006Product Classification Section-106699
2710.19-4030Heavy fuel oils, bunker C28/02/2006Review Policy and-100032
HSK2710.11-9000White spirit ;;CLEANER NRD;;;USA01/11/2005Product Classification Section-105857
HSK2704.001010Than cốc;;;PR.CHNA28/07/2005Phần Phân loại sản phẩm105055
HSK 2713.12-0000Petroleum coke;Calcined;COKE(0.5~5mm);;;PR.CHNA28/07/2005Product Classification Section-105054
HSK2710.11-9000White spirit: Sigma Thinner 20-50;;;R.KOREA30/06/2005Product Classification Section-104691
HSK 2707.999000Dầu hydrocarbon thơm khác; Naphtha Cracker Bottom08/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104431
HSK 2710.11-2000Aviation spirit; AV GAS 100LL31/05/2005Product Classification Section-104342
2703.001Hạt than bùn08/04/2005Phần Phân loại sản phẩm103754
2703.001Than bùn; than bùn Trung Quốc23/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103536
HSK 2707.999000Gạn dầu; Gạn dầu22/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103212
HSK2703.001000THAN BÙN ;;;NGA16/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103169
HSK 2710.19-2090Isoparaffinic Hydrocarbon(V); ISOPAR V13/12/2004Product Classification Section-102384
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(E);ISOPAR E13/12/2004Product Classification Section-102383
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(C);ISOPAR C13/12/2004Product Classification Section-102385
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(G);ISOPAR G08/12/2004Product Classification Section-102314
HSK 2710.19-1090Isoparaffinic Hydrocarbon(M);ISOPAR M08/12/2004Product Classification Section-102312
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(H); ISOPAR H08/12/2004Product Classification Section-102313
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(L);ISOPAR L08/12/2004Product Classification Section-102311
HSK2710.11-2000Aviation spirit;AV GAS;100LL;;AUSTRAL18/11/2004Product Classification Section-102113
HSK 2710.19-9000Mineral oil preparation; After oil for jet loom sizing agent · (A0043);;;R.KOREA13/10/2004Product Classification Section-101802
HSK 2710.19-5010Raw oil; PERTAMINA UCO.;;;JAPAN24/09/2004Product Classification Section-101633
2710.11-9000FCC Mogas [FCC Gasoline]02/09/2004Review Policy and-100007
HSK2710.19-5010Raw oil;UNCONVERTED OIL;SRC UCO II;;;SNGAPOR11/08/2004Product Classification Section-101244
HSK 2710.19-5010Raw oil;UNCONVERTED OIL;TAIYO UCO V-CASE3;;;JAPAN11/08/2004Product Classification Section-101245
2703.002Than bùn, kết tụ; Rêu than bùn ép04/03/2004Phân tích 472600201
2710.19-2090Kerosene preparations;Isoparafic hydrocarbon10/04/2003Analysis 47260-0582
2710.19-7410Anti-corrosive oil02/12/2002Analysis 47260-0788
2703.001than bùn16/07/2002Phân tích 47260417
2710.19-4010_x000D_ 2710.19-4020_x000D_ 2710.19-4030_x000D_ 2710.19-4090Analysis and classification standards for heavy fuel oil (draft)25/04/2002Item Classification 47281-369
2711.19-0000Item ①: Mixed-C4 · Item ②: C4 Raffinate-107/09/2001Inspection classification 47281-834
2703.001Than bùn;;Không kết tụ;Dùng cho đất trồng trọt;Than bùn 70%, dung nham, cát, v.v.; PLANTAFLOR, ĐỨC26/09/2000Phân tích 472601329
2710.00-2010Kerosene09/03/2000Analysis 47260-290

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ…