Mã HS: 27.13
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2713
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cốc dầu mỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2713.11.00CN | - - Chưa nung | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2713.12.00CN | - - Đã nung | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2713.20.00CN | - Bi-tum dầu mỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2713.90.00CN | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2713.11.00 | Chất tăng cacbon (Carburetant) (mục 1 tờ khai hải quan). | 18/01/2016 | 460/TB-TCHQ | |
| 2713.20.00 | Nhựa đường đặc nóng cấp độ 40/50 (bitum dầu mỏ). | 14/09/2015 | 8332/TB-TCHQ | |
| 2713.20.00 | Nhựa đường lỏng 60/70 (từ bitum dầu mỏ). | 01/04/2015 | 2776/TB-TCHQ | |
| 2713.20.00 | Nhựa đường đặc nóng cấp độ 60/70 (bitum dầu mỏ). | 12/12/2014 | 14823/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK 2713.12-0000 | Petroleum coke;Calcined;COKE(0.5~5mm);;;PR.CHNA | 28/07/2005 | Product Classification Section-105054 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.