Mã HS: 27.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2701
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2701.11.00CNXKBVMT | - - Anthracite | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2701.12 | - - Than bi-tum: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2701.12.10CNXKBVMT | - - - Than để luyện cốc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2701.12.90CNXKBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2701.19.00CNXKBVMT | - - Than đá loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2701.20.00CNXKBVMT | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2701.11.00 | Than bi-tum COPPABELLA dùng cho lò cao, độ ẩm 10.5%, tỷ lệ tro :9.8%, tỷ lệ các chất dễ bay hơi :12.9%, sulphur 0.23%, cỡ hạt >50mm:98.6%, nhiệt lượng:7619 kcal/kg (mục 1 tờ khai hải quan). | 09/02/2018 | 922/TB-TCHQ | |
| 2701.11.00 | Chất làm tăng hàm lượng cacbon cho nước thép (sử dụng trong công nghiệp luyện kim), hàm lượng cacbon C>92% | 16/04/2015 | 3389/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.