Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2710

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Xăng động cơ, có pha chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.11CNBVMT- - - - RON 97 và cao hơnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.12.12CNBVMT- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.12.13CNBVMT- - - - RON khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
- - - Xăng động cơ, không pha chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - RON 97 và cao hơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.21CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.22CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.23CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.24CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.25CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.26CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - - RON khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.27CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.28CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.29CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.31CNBVMT- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/lít
2710.12.39CNBVMT- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/lít
2710.12.40BVMT- - - TetrapropyleneThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.50BVMT- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.60BVMT- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.70BVMT- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.80CNBVMT- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.91BVMT- - - - Alpha olefinsThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.92CNBVMT- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oCThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.99BVMT- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.20CNBVMT- - - Dầu thô đã tách phần nhẹThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.30BVMT- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.41BVMT- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.42BVMT- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.44BVMT- - - - Mỡ bôi trơnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.45BVMT- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.46CNBVMT- - - - Dầu bôi trơn khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.50BVMT- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2710.19.60BVMT- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạchThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.71CNBVMT- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.72CNBVMT- - - - Nhiên liệu diesel khácThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.79CNBVMT- - - - Dầu nhiên liệuThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.81CNBVMT- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.82CNBVMT- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oCThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.83CNBVMT- - - Các kerosine khácThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.89BVMT- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2710.20.00CNBVMT- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Dầu thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.91.00BVMT- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.99.00BVMT- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (108)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.19.89Hóa phẩm DK PENETREX S 55GAL DRUM, TPC: 93762-80-2 (30% - 60%), 26952-14-7 (10 - 30%), 27070-58-2 (10 - 30%), dùng giảm moment xoắn và ma sắt của khoan cụ và thành giếng, MN: PENETREXSEA-1007/06/202462/TB-KĐCMTV
2710.19.90RPO160-GRADE 1 chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp cao su.16/10/20235341/TB-TCHQ
2710.19.90PRO160-GRADE 116/10/20235340/TB-TCHQ
2710.19.90PRO160-GRADE 116/10/20235341/TB-TCHQ
2710.19.89Tên thương mại: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas)- Pyrolysis Gasoline (Depleted Pygas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas)07/09/20234640/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234010/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234011/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234012/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 201/08/20234021/TB-TCHQ
2710.19.90RPO160-GRADE 101/08/20234022/TB-TCHQ
2710.19.90Mineral Heavy Oil 50006/06/20232790/TB-TCHQ
2710.19.90Chế phẩm có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung, dùng trong sản xuất dầu nhờn -D-260, Cas: 64742-47-8, hàng mới 100% (mục 1)18/05/202346/TB-KĐCMTV
2710.19.90Tên thương mại: Refined Oil HFO350 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm dầu sau tinh chế (Refined Oil - HFO350) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut.08/03/2023982/TB-TCHQ
2710.19.90VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC22/02/2023024/TB-KĐ4
2710.19.90VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC22/02/2023024/TB-KĐ4
2710.12.70Mega-check Treatment dạng chai xịt 450ml/ chai, công dụng dùng tẩy sạch kim loại, dùng trong công nghiệp hàn hơi, hàn điện,mới 100%.31/01/202332/TB-KĐ3
2710.19.90Dầu đốt lò công nghiệp (Recyle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250 độ C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut18/01/2023327/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut.18/01/2023326/TB-TCHQ
2710.19.90Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn - FP-590 (TP: Naphtha (petroleum), hydrotreated, 2-Ethy-2), Mã Cas: 64742-48-9, 64742-57-0 (159.6kg/thùng), hàng mới 100%.17/01/202320/TB-KĐ3
2710.19.90Dầu khí - Gas Oil27/12/20225691/TB-TCHQ
2710.19.90Sản phẩm dầu đáy cracker - Cracker Bottom Oil27/12/20225690/TB-TCHQ
2710.12.60Hexane Polyme26/07/20223054/TB-TCHQ
2710.12.70Paraffinic Naphtha26/07/20223055/TB-TCHQ
2710.12.99Naphtha26/07/20223056/TB-TCHQ
2710.12.70Tên thương mại: Dung môi Naphtha nhẹ · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Naphtha22/04/20221420/TB-TCHQ
2710.12.99Tên thương mại: Sản phẩm C5 tách vòng thơm (NA40) - C5 Non-Aromatics product ((NA40) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp chủ yếu C5 Hydrocarbon làm nguyên liệu hóa dầu hoặc dung môi.21/03/2022928/TB-TCHQ
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: B-3V, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 1 PLTK).20/02/2019985/TB-TCHQ
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: AMG-10, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 3 PLTK).20/02/2019987/TB-TCHQ
2710.19.42Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: MS-20, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 2 PLTK).20/02/2019986/TB-TCHQ
2710.12.50Dầu mỏ và các loại dầu trừ dầu thải - Dầu nhẹ và các chế phẩm dung môi nhẹ khác - (AAB11004V) SOLVENT DN600, TECHSOL 5, YK-MS,HD-41 [Cas:8052-41-3;CH3(CH2)14CH3](KQ:489/N3.14/TĐ) (mục 01 PLTK).25/01/2019587/TB-TCHQ
2710.12.99clean#&Cleaning Naphtha (mục 3 tờ khai hải quan)05/11/20186491/TB-TCHQ
2710.12.70Dung dịch lau bề mặt sản phẩm, Humiseal Thinner, thành phần chính: (C7H14, C8H16). Model: HGN0001-570002 (hàng mới 100% (mục 16 PLTK).26/10/20186306/TB-TCHQ
2710.12.70PUROLAN IDD - Dẫn xuất dầu hydrocabon dùng làm dung môi trong các sản phẩm mỹ phẩm, (150kg/drum). Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).15/10/20186026/TB-TCHQ
2710.12.99Chế phẩm làm sạch dạng anion, dạng lỏng thành phần gồm: dầu trung 70% cas 64742-47-8, dầu mỏ 30% cas 64742-55-8/SAN SOFTER Clean-S (1 chai = 20 lít) (mục 6 PLTK).09/10/20185909/TB-TCHQ
2710.12.70MKH 10003 - Dầu khoáng đã tinh chế dùng để sản xuất dầu nhớt công nghiệp. 200lit/thùng CAS : 64742-82-1 (mục 2 PLTK).05/10/20185852/TB-TCHQ
2710.12.70MKH 10013 - Hỗn hợp dung môi hydrocarbon dùng để sản xuất dầu nhớt bôi trơn. 200lit/thùng CAS : 64742-48-9 (mục 2 PLTK).04/10/20185811/TB-TCHQ
2710.12.70N51#&Chất tẩy vỏ nón (hàng mới 100%) (mục 16 PLTK).09/07/20184001/TB-TCHQ
2710.12.60Hóa chất Hexanes HPLC grade, công thức C6H14, dùng trong phòng thí nghiệm, đóng gói 4 lít/chai (mục 3 PLTK).12/01/2018198/TB-TCHQ
2710.19.89Tên thương mại: Actrel 1178L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dearomatized Hydrocarbons, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí.04/12/20177893/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: Actrel 3356L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Isoparaffinic Hydrocacbon, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí.06/09/20175888/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: Actrel 1100NHD Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aliphatic Hydrocacbon, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí.06/09/20175889/TB-TCHQ
2710.19.90Nalco 71D5 plus là chất diệt khuẩn, dạng lỏng (mục 5 tờ khai hải quan).28/01/2016823/TB-TCHQ
2710.19.89Chất chống tạo bọt (Antifoam compound) KA2180 (Mục 11).12/01/2016306/TB-TCHQ
2710.19.90LION SPRAY ANTI DRYING AGENT - Phụ gia chống khô mực in, dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in (mục 3 tờ khai hải quan).16/11/201510753/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu truyền nhiệt - Heat transfer oil HT-200 (mục 1 tờ khai hải quan).29/10/201510030/TB-TCHQ
2710.12.60Chất để hoàn tất Accelerator CH-01 (mục 1 tờ khai hải quan).22/10/20159813/TB-TCHQ
2710.19.89KBS06 #& Dung môi khác (Dầu nhẹ và các chế phẩm - dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) D-SOL 200- Nguyên liệu sản xuất găng tay PVC (mục 1 tờ khai hải quan).25/09/20158806/TB-TCHQ
2710.12.90AUSTRALIAN ORIGIN STEAM COAL - Than đá Australia (than Bitum loại khác). Nhiệt lượng cơ sở không khí khô, nhiệt lượng 5900 kcal/kg - 7000 kcal/kg, độ ẩm 5% - 10% (dung sai +/- 10%).23/09/20158690/TB-TCHQ
2710.19Hoạt chất chứa dầu làm mềm cao su - Process oil P#2. (175,64kgm = 200 lít. Hàng mới 100%. (Mục 11)15/09/20158380/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn (Punching oil G-6376 - K (Mục 15)11/09/20158304/TB-TCHQ
2710.19.90Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) - NPL SX thuốc (Mục 28).01/09/20157950/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn dùng cho bộ lọc gió xe mô tô (bình phun - A2 air filter oil spray 12x0.400l) (mục 4 PLTK).01/09/20157980/TB-TCHQ
2710.19.90Bộ kít chống ăn mòn, kháng nước dùng cho điện thoại. (1 bộ gồm 1 dung dịch nano liquid A, 1 dung dịch nano liquid B, 1 keo E6000, 1 vải nano, 40 đầu bóp keo). Hãng sản xuất: Future Vision Techonology.31/08/20157907/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.042 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự.17/08/20157489/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.066 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình.17/08/20157490/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.110 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị điện gia đình.17/08/20157477/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.127 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải.17/08/20157478/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.103. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô.17/08/20157479/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.134 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện.17/08/20157481/TB-TCHQ
2710.19.90Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.141 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy.17/08/20157482/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.097 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp.17/08/20157483/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.073 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô.17/08/20157484/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.059 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải.17/08/20157485/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.080 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn.17/08/20157486/TB-TCHQ
2710.19.60Dầu dùng cho máy biến thế, hiệu IEC 296 class IA.31/07/20157015/TB-TCHQ
2710.19.90Nguyên liệu sản xuất sơn Defoamer 744 (chất chống tạo bọt, dùng xử lý sơn).01/07/20156002/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu hóa dẻo PW32 dùng để sản xuất tấm lót bằng cao su.01/07/20156001/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn CPC circulation Oil R100.24/06/20155790/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cắt gọt C22 (General Cutting oil).15/06/20155415/TB-TCHQ
2710.19.90IO C15/18 (Neoflo 1-58) - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, thành phần chính là các olefin C15-C19.15/06/20155405/TB-TCHQ
2710.19.90Nguyên liệu sử dụng trong lò xử lý nhiệt cho nhà máy gia công và xử lý cơ khí: Dầu làm nguội trong quá trình gia công kim loại - Bright quence 200N, VQB2001.03/06/20155045/TB-TCHQ
2710.19.90Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt.01/06/20154935/TB-TCHQ
2710.19.89Dầu gốc IB-905 là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn.18/05/20154507/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn (Chất bôi trơn cho máy móc, có nguồn gốc từ dầu mỏ)/Idenmitsu Diana Process Oil PW-90 (mục 2 PLTK).08/05/20154194/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-14B) (mục 02 PLTK).01/04/20152848/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-24A) (mục 03 PLTK).01/04/20152847/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu nhiệt luyện (Heat treament semi - 2110) (mục 07 PLTK).01/04/20152845/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu dệt kim tròn (knitting oil NK-30) (mục 06 PLTK).01/04/20152846/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu truyền nhiệt - CPC Heat transfer oil 32B-114-LA666132-11 (mục 2 PLTK).31/03/20152722/TB-TCHQ
2710.12.60N-Hexane (Exsol Hexane, C6H14) hóa chất dung môi dùng để chạy máy tạo môi trường trích li dầu thực vật.10/03/20151922/TB-TCHQ
2710.19.90Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt 2 thùng=400kg (mục 48 PLTK).13/02/20151512/TB-TCHQ
2710.19.90Oil RP-503 Taiwan dầu làm mát 5 thùng=100kg (mục 47 PLTK).13/02/20151513/TB-TCHQ
2710.19.43Fluidmatic IIIG 208L TOT SG- Dầu hộp số tự động, sử dụng cho công nghiệp, không sử dụng làm nhiên liệu (mục 2).02/02/2015966/TB-TCHQ
2710.19.43Carter EP680 208L TOT SG - Dầu bánh răng cho máy móc công nghiệp (mục 9).02/02/2015965/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu trắng dùng làm chất trợ gia công (white oil).14/01/2015283/TB-TCHQ
2710.19.43Chất đã điều chế, dạng bột, chống đóng cứng cho hóa chất dạng hạt - SK FERT FA - 80N14/01/2015287/TB-TCHQ
2710.19.89Tên thương mại: ANTOL OH (mục 11) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm chống gỉ không có dầu bôi trơn.16/12/201414956/TB-TCHQ
2710.12.60Phân nhóm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải, dầu nhẹ và các chế phẩm dung môi nhẹ khác - Solvent Ctsol.12/12/201414821/TB-TCHQ
2710.19.44Mỡ bôi trơn BM50, hãng Orelub (2.3kg/thùng).10/12/201414708/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Induslube 2046 (mục 33) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414761/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Induslube 2032 (mục 32) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414762/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Induslube 2068 (mục 34) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414763/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: GP Cleaner N (mục 2) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414722/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: GP Cleaner C-Y (mục 3) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414723/TB-TCHQ
2710.12.60Tên thương mại: GP Cleaner (mục 4) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414724/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Center Cool EM-306 (mục 30) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414758/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Center Oil F-281 (mục 29) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414759/TB-TCHQ
2710.19.43Tên thương mại: Center Oil B-106 (mục 28) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn.10/12/201414760/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn Makino Z479A0301012 (20 lít/ thùng) (Mục 1 PLTK)06/11/201413469/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn Makino Z479A0301040 (20 lít/ thùng) (Mục 2 PLTK)06/11/201413470/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu bôi trơn bánh răng Yamalube Gear Oil, có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dung tích chai 100ml.28/10/201413059/TB-TCHQ
2710.19.44Mỡ bôi trơn Shell Alvania grease RA-J (mục 2)21/10/201412819/TB-TCHQ
2710.12.50Dung môi khác-dầu nhẹ và các chế phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ, có nhiều công dụng (tổng cộng 3040 kg)/Micsol-1400 (mục 2)09/10/201412232/TB-TCHQ
2710.19.90Chế phẩm chống ăn mòn và chống gỉ cho các vật liệu kim loại Nocor E6 (mục 14 PLTK).08/10/201412213/TB-TCHQ
2710.19.43Chất chống đóng bánh phân bón (SK FERT FA286) (Mục 2)22/04/20144377/TB-TCHQ
2710.19.43Nhớt tuabin.23/12/20137983/TB-TCHQ
2710.19.43Dầu cho bơm chân không loại VE-101.23/12/20137984/TB-TCHQ
2710.19.90Dầu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa.23/12/20137943/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (79)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.19-9000Other similar oils of the non-aromatic hydrocarbons; Neste MY Sustainable Aviation Fuel09/07/2024Item Classification 2-5284
2710.12-9000Other light oil; EXXSOLTM HEXANE FLUID11/10/2023Item Classification 2-31465
2710.19-4030low sulpher waxy residue (LSWR)27/01/2023Item Classification 2-24050
2710.12-9000Other light oil; NARAFF, C6NA, C6 NON-ARO03/08/2022Item Classification 2-18850
2710.19-2030n-Paraffin; SAS Normal paraffin29/07/2022Item Classification 2-18705
2710.19-9000LCO; Light cycle oil20/05/2022Item Classification 2-16526
2710.19-9000Mixture of isohexadecane isomers; PERMETHYL 101A15/04/2022Item Classification 2-15350
2710.19-7900Other lubricating oils; MILPRO® CIMDRAULIC™ 32; hydraulic oil26/01/2021Item Classification 2-819
2710.19-7900Other lubricating oils; MILPRO® CIMGLIDE™ 68; wet oil26/01/2021Item Classification 2-822
2710.19-4030Bunker C; SRFO (Straight Run Feul Oil)23/12/2020Item Classification 2-10301
2710.19-7900Other lubricating oils; P1387PG 2 CYCLE OIL;27/12/2019Item Classification 2-10335
2710.19-7510Process oil; RMPO750027/08/2019Item Classification 2-6793
2710.12-9000Light oils; MEREILLEUX 3023/07/2019Item Classification 2-5585
2710.12-9000Other light oil preparation; KGMPT-3-011-B08/04/2019Item Classification 4-8201
2710.19-7900Other lubricating oils; Engine Oil; TC-W322/03/2019Item Classification 2-1755
2710.19-9000Mixture of C20 isoparaffins; PERMETHYL 102A15/03/2019Item Classification 4-7795
2710.19-2090Kerosene preparation; D-240R; R.KOREA06/03/2018Item Classification 2-1635
2710.12-9000Light oils; ISO HEXANE; JAPAN14/06/2017Item Classification 2-7130
2710.19-9000Petroleum preparations; Automotive engine oil additives; ssencat; R.KOREA02/02/2017Item Classification 2-1896
2710.19-8090GREASE; LUBCHEM PL 7062 GREASE; R.KOREA29/12/2016Item Classification 2-19734
2710.19-7510Process oil; PROCESS OIL P-3(Y); R.KOREA15/02/2016Item Classification 2-1450
2710.19-9000Petroleum preparations; G-ECO; R.KOREA05/02/2016Item Classification 2-1245
2710.19-9000Refined oil ; MALAYA12/01/2016Item Classification 2-288
2710.99-9000Waste oil; PYROLYSIS OIL;08/12/2015Item Classification 2-9560
2710.19-7510PROCESS OIL N-2 ; ;19/11/2015Item Classification 2-8996
2710.19-9000efined oil; VIVATEC500; GERMANY19/11/2015Item Classification 2-8988
2710.19-7120Engine oil for automotive; HELIX ULTRA RACING 10W60/C12; GERMANY21/10/2015Item Classification 2-8079
2710.19-8020Greases, Containing calcium as additive; TACTIC EMV GADUS S3 T220 2; GERMANY11/09/2015Item Classification 2-7185
2710.19-5020Lubricating base oil; EXXON CANTUS 1000; ITALY10/09/2015Item Classification 2-7155
2710.19-7410Anti-corrosion oil; Rust Preventive J-279 (Rust 2); R.KOREA02/07/2015Item Classification 2-4965
2710.19-8090Other greases; Raremax AF-1; JAPAN04/07/2014Item Classification 2-4412
2710.19-7440KP-150; ; Solvent No. 2 (Korea Petroleum Quality Management Institute Quality Standard)01/07/2014Item Classification 1-1990
2710.19-7440Mold Release Agent; Common vehicle type (Product Code: NK-502); Liter (Liquid)25/06/2014Item Classification 1-1909
2710.19-9000Petroleum preparations; ATS-O; USA15/04/2014Item Classification 2-2656
2710.19-9000Petroleum preparations; Water-repellent coating solution, ATS-K · - Use: Water-repellent coating solution15/04/2014Item Classification 2-2682
2710.19-9000Petroleum preparations; STON PROTEC; R.KOREA05/12/2013Item Classification 2-9100
2710.19-9000efined oil; singapore pacific oil and marine services; SINGAPORE17/09/2013Item Classification 2-7211
2710.19-7430Cleansing oil; CLEAN-1800GS16/09/2013Item Classification 2-7133
2710.19-9000Refined oil; MALAYA28/06/2013Item Classification 2-4547
2710.19-9000Refined oil; SNGAPOR18/12/2012Item Classification 2-9521
2710.12-9000Petroleum light oil preparation; SKPH-70/100; R.KOREA31/07/2012Item Classification 2-5641
2710.19-9000Petroleum oil preparations; DIPETANE25013/07/2012Item Classification 2-5175
2710.19-7120Engine oil for automotive; EUROL Turbo DI 5W-40; NETHERL28/06/2012Item Classification 2-4733
No. 2710.12-4000Naphtha; RUSSIAN21/03/2012Item Classification 2-1936
No. 2710.19-4090Heavy fuel oils; F.NIGER27/05/2010Item Classification 2-932
No. 2710.19-4010Light fuel oil (Bunker-A); Heavy oil17/10/20081389
2710.19-2010Kerosene; 3040 Solvent;;THAILND10/03/2006Product Classification Section-106699
2710.19-4030Heavy fuel oils, bunker C28/02/2006Review Policy and-100032
HSK2710.11-9000White spirit ;;CLEANER NRD;;;USA01/11/2005Product Classification Section-105857
HSK2710.11-9000White spirit: Sigma Thinner 20-50;;;R.KOREA30/06/2005Product Classification Section-104691
HSK 2710.11-2000Aviation spirit; AV GAS 100LL31/05/2005Product Classification Section-104342
HSK 2710.19-2090Isoparaffinic Hydrocarbon(V); ISOPAR V13/12/2004Product Classification Section-102384
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(E);ISOPAR E13/12/2004Product Classification Section-102383
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(C);ISOPAR C13/12/2004Product Classification Section-102385
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(G);ISOPAR G08/12/2004Product Classification Section-102314
HSK 2710.19-1090Isoparaffinic Hydrocarbon(M);ISOPAR M08/12/2004Product Classification Section-102312
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(H); ISOPAR H08/12/2004Product Classification Section-102313
HSK 2710.11-9000Isoparaffinic Hydrocarbon(L);ISOPAR L08/12/2004Product Classification Section-102311
HSK2710.11-2000Aviation spirit;AV GAS;100LL;;AUSTRAL18/11/2004Product Classification Section-102113
HSK 2710.19-9000Mineral oil preparation; After oil for jet loom sizing agent · (A0043);;;R.KOREA13/10/2004Product Classification Section-101802
HSK 2710.19-5010Raw oil; PERTAMINA UCO.;;;JAPAN24/09/2004Product Classification Section-101633
2710.11-9000FCC Mogas [FCC Gasoline]02/09/2004Review Policy and-100007
HSK2710.19-5010Raw oil;UNCONVERTED OIL;SRC UCO II;;;SNGAPOR11/08/2004Product Classification Section-101244
HSK 2710.19-5010Raw oil;UNCONVERTED OIL;TAIYO UCO V-CASE3;;;JAPAN11/08/2004Product Classification Section-101245
2710.19-2090Kerosene preparations;Isoparafic hydrocarbon10/04/2003Analysis 47260-0582
2710.19-7410Anti-corrosive oil02/12/2002Analysis 47260-0788
2710.19-4010_x000D_ 2710.19-4020_x000D_ 2710.19-4030_x000D_ 2710.19-4090Analysis and classification standards for heavy fuel oil (draft)25/04/2002Item Classification 47281-369
2710.00-2010Kerosene09/03/2000Analysis 47260-290
2710.00-7430Cleansing oil PLANT CLEANING AGENT HSK-10107/05/1998Analysis 47260-10050
2710.00-8040Greases (Containing Lithium as additive) Mega-Lube22/05/1996Analysis 47260-837
2710.00-7900Lubricating oilL.DL-222/05/1996Analysis 47260-838
2710.00-7900Lubricating oil QMT Gold [New Imporoved with SX-7000]03/05/1996Analysis 47260-730
2710.00-2090Lamp oil24/09/1994Analysis 47260-1670
2710.00-3000Mineral Seal Oil14/04/1992Emotion22701-818
2710.00-8090GreaseTir M119/08/1991Emotion22701-3132
2710.00-7900Lubricating Preparation(Thread-EZE)29/05/1991Emotion22701-1999
2710.00-7430Cleansing Oil(VOLTZ)17/05/1991Emotion22701-1834
2710.00-8090Grease Lube-shield07/09/1990Emotion22701-2929
2710.00-8010Grease Maxi-Lube07/09/1990Emotion22701-2930

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 27.10: Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ…