Mã HS: 2710.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2710
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12.11CNBVMT | - - - - RON 97 và cao hơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.12CNBVMT | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.13CNBVMT | - - - - RON khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - RON 97 và cao hơn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12.21CNBVMT | - - - - - Chưa pha chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.22CNBVMT | - - - - - Pha chế với ethanol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.23CNBVMT | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12.24CNBVMT | - - - - - Chưa pha chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.25CNBVMT | - - - - - Pha chế với ethanol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.26CNBVMT | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - - RON khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12.27CNBVMT | - - - - - Chưa pha chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.28CNBVMT | - - - - - Pha chế với ethanol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.29CNBVMT | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12.31CNBVMT | - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.39CNBVMT | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.40BVMT | - - - Tetrapropylene | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.50BVMT | - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.60BVMT | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.70BVMT | - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.80CNBVMT | - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.12.91BVMT | - - - - Alpha olefins | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.92CNBVMT | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.12.99BVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2710.19.20CNBVMT | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.30BVMT | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.19.41BVMT | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.42BVMT | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.44BVMT | - - - - Mỡ bôi trơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.45BVMT | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.46CNBVMT | - - - - Dầu bôi trơn khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.50BVMT | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.60BVMT | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.19.71CNBVMT | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.72CNBVMT | - - - - Nhiên liệu diesel khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.79CNBVMT | - - - - Dầu nhiên liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.81CNBVMT | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.82CNBVMT | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.83CNBVMT | - - - Các kerosine khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.89BVMT | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.19.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.20.00CNBVMT | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Dầu thải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2710.91.00BVMT | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2710.99.00BVMT | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (83)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2710.19.89 | Hóa phẩm DK PENETREX S 55GAL DRUM, TPC: 93762-80-2 (30% - 60%), 26952-14-7 (10 - 30%), 27070-58-2 (10 - 30%), dùng giảm moment xoắn và ma sắt của khoan cụ và thành giếng, MN: PENETREXSEA-10 | 07/06/2024 | 62/TB-KĐCMTV | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 1 chứa trên 70% khối lượng là dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp cao su. | 16/10/2023 | 5341/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | PRO160-GRADE 1 | 16/10/2023 | 5340/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | PRO160-GRADE 1 | 16/10/2023 | 5341/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Tên thương mại: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas)- Pyrolysis Gasoline (Depleted Pygas) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xăng nhiệt phân nặng giai đoạn 1 (Depleted Pygas) | 07/09/2023 | 4640/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4010/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4011/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4012/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 2 | 01/08/2023 | 4021/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | RPO160-GRADE 1 | 01/08/2023 | 4022/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Mineral Heavy Oil 500 | 06/06/2023 | 2790/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Chế phẩm có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung, dùng trong sản xuất dầu nhờn -D-260, Cas: 64742-47-8, hàng mới 100% (mục 1) | 18/05/2023 | 46/TB-KĐCMTV | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Refined Oil HFO350 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm dầu sau tinh chế (Refined Oil - HFO350) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut. | 08/03/2023 | 982/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC | 22/02/2023 | 024/TB-KĐ4 | |
| 2710.19.90 | VACUUM GAS OIL-VGO có nguồn gốc từ dầu mỏ, là bán thành phẩm của dầu thô từ quá trình chưng cất và chế biến dầu thô. VGO để làm nguyên liệu chế biến cho phân xưởng RFCC | 22/02/2023 | 024/TB-KĐ4 | |
| 2710.19.90 | Dầu đốt lò công nghiệp (Recyle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250 độ C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut | 18/01/2023 | 327/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu đốt lò công nghiệp (Recycle Furnace Oil - RFO) có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, có thành phần chưng cất ở 250°C dưới 65% thể tích. Không phải là dầu Mazut. | 18/01/2023 | 326/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn - FP-590 (TP: Naphtha (petroleum), hydrotreated, 2-Ethy-2), Mã Cas: 64742-48-9, 64742-57-0 (159.6kg/thùng), hàng mới 100%. | 17/01/2023 | 20/TB-KĐ3 | |
| 2710.19.90 | Dầu khí - Gas Oil | 27/12/2022 | 5691/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Sản phẩm dầu đáy cracker - Cracker Bottom Oil | 27/12/2022 | 5690/TB-TCHQ | |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: B-3V, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 20/02/2019 | 985/TB-TCHQ | |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: AMG-10, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 20/02/2019 | 987/TB-TCHQ | |
| 2710.19.42 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay trực thăng Mi-171/172, mã hàng: MS-20, khối lượng riêng 990kg/m3, hàng mới 100% (mục 2 PLTK). | 20/02/2019 | 986/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Tên thương mại: Actrel 1178L Fluid. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dearomatized Hydrocarbons, dùng để tẩy rửa sản phẩm gia công cơ khí. | 04/12/2017 | 7893/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Nalco 71D5 plus là chất diệt khuẩn, dạng lỏng (mục 5 tờ khai hải quan). | 28/01/2016 | 823/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Chất chống tạo bọt (Antifoam compound) KA2180 (Mục 11). | 12/01/2016 | 306/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | LION SPRAY ANTI DRYING AGENT - Phụ gia chống khô mực in, dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in (mục 3 tờ khai hải quan). | 16/11/2015 | 10753/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu truyền nhiệt - Heat transfer oil HT-200 (mục 1 tờ khai hải quan). | 29/10/2015 | 10030/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | KBS06 #& Dung môi khác (Dầu nhẹ và các chế phẩm - dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ) D-SOL 200- Nguyên liệu sản xuất găng tay PVC (mục 1 tờ khai hải quan). | 25/09/2015 | 8806/TB-TCHQ | |
| 2710.19 | Hoạt chất chứa dầu làm mềm cao su - Process oil P#2. (175,64kgm = 200 lít. Hàng mới 100%. (Mục 11) | 15/09/2015 | 8380/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn (Punching oil G-6376 - K (Mục 15) | 11/09/2015 | 8304/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) - NPL SX thuốc (Mục 28). | 01/09/2015 | 7950/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn dùng cho bộ lọc gió xe mô tô (bình phun - A2 air filter oil spray 12x0.400l) (mục 4 PLTK). | 01/09/2015 | 7980/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Bộ kít chống ăn mòn, kháng nước dùng cho điện thoại. (1 bộ gồm 1 dung dịch nano liquid A, 1 dung dịch nano liquid B, 1 keo E6000, 1 vải nano, 40 đầu bóp keo). Hãng sản xuất: Future Vision Techonology. | 31/08/2015 | 7907/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.042 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị quân sự. | 17/08/2015 | 7489/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.066 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho thiết bị gia đình. | 17/08/2015 | 7490/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị gia đình được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.110 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho thiết bị điện gia đình. | 17/08/2015 | 7477/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.127 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho hàng hải. | 17/08/2015 | 7478/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.103. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho ô tô. | 17/08/2015 | 7479/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.134 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu cách điện. | 17/08/2015 | 7481/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.141 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano cách điện cho xe máy. | 17/08/2015 | 7482/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.097 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho xe máy và xe đạp. | 17/08/2015 | 7483/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.073 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho ô tô. | 17/08/2015 | 7484/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.059 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano chống ăn mòn, bôi trơn cho hàng hải. | 17/08/2015 | 7485/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn được đóng trong bình xịt, bar code: 62845.1116.080 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch Gamma nano siêu chống ăn mòn, bôi trơn. | 17/08/2015 | 7486/TB-TCHQ | |
| 2710.19.60 | Dầu dùng cho máy biến thế, hiệu IEC 296 class IA. | 31/07/2015 | 7015/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Nguyên liệu sản xuất sơn Defoamer 744 (chất chống tạo bọt, dùng xử lý sơn). | 01/07/2015 | 6002/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu hóa dẻo PW32 dùng để sản xuất tấm lót bằng cao su. | 01/07/2015 | 6001/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn CPC circulation Oil R100. | 24/06/2015 | 5790/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cắt gọt C22 (General Cutting oil). | 15/06/2015 | 5415/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | IO C15/18 (Neoflo 1-58) - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng, thành phần chính là các olefin C15-C19. | 15/06/2015 | 5405/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Nguyên liệu sử dụng trong lò xử lý nhiệt cho nhà máy gia công và xử lý cơ khí: Dầu làm nguội trong quá trình gia công kim loại - Bright quence 200N, VQB2001. | 03/06/2015 | 5045/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt. | 01/06/2015 | 4935/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Dầu gốc IB-905 là dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn. | 18/05/2015 | 4507/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn (Chất bôi trơn cho máy móc, có nguồn gốc từ dầu mỏ)/Idenmitsu Diana Process Oil PW-90 (mục 2 PLTK). | 08/05/2015 | 4194/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-14B) (mục 02 PLTK). | 01/04/2015 | 2848/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cắt gọt (cutting oil Ex-24A) (mục 03 PLTK). | 01/04/2015 | 2847/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu nhiệt luyện (Heat treament semi - 2110) (mục 07 PLTK). | 01/04/2015 | 2845/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu dệt kim tròn (knitting oil NK-30) (mục 06 PLTK). | 01/04/2015 | 2846/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu truyền nhiệt - CPC Heat transfer oil 32B-114-LA666132-11 (mục 2 PLTK). | 31/03/2015 | 2722/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Cutting oil SCL-35 Taiwan Dầu cắt gọt 2 thùng=400kg (mục 48 PLTK). | 13/02/2015 | 1512/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Oil RP-503 Taiwan dầu làm mát 5 thùng=100kg (mục 47 PLTK). | 13/02/2015 | 1513/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Fluidmatic IIIG 208L TOT SG- Dầu hộp số tự động, sử dụng cho công nghiệp, không sử dụng làm nhiên liệu (mục 2). | 02/02/2015 | 966/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Carter EP680 208L TOT SG - Dầu bánh răng cho máy móc công nghiệp (mục 9). | 02/02/2015 | 965/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu trắng dùng làm chất trợ gia công (white oil). | 14/01/2015 | 283/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Chất đã điều chế, dạng bột, chống đóng cứng cho hóa chất dạng hạt - SK FERT FA - 80N | 14/01/2015 | 287/TB-TCHQ | |
| 2710.19.89 | Tên thương mại: ANTOL OH (mục 11) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm chống gỉ không có dầu bôi trơn. | 16/12/2014 | 14956/TB-TCHQ | |
| 2710.19.44 | Mỡ bôi trơn BM50, hãng Orelub (2.3kg/thùng). | 10/12/2014 | 14708/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Induslube 2046 (mục 33) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14761/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Induslube 2032 (mục 32) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14762/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Induslube 2068 (mục 34) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14763/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Center Cool EM-306 (mục 30) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14758/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Center Oil F-281 (mục 29) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14759/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Tên thương mại: Center Oil B-106 (mục 28) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu bôi trơn. | 10/12/2014 | 14760/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn Makino Z479A0301012 (20 lít/ thùng) (Mục 1 PLTK) | 06/11/2014 | 13469/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn Makino Z479A0301040 (20 lít/ thùng) (Mục 2 PLTK) | 06/11/2014 | 13470/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu bôi trơn bánh răng Yamalube Gear Oil, có chứa trên 70% dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dung tích chai 100ml. | 28/10/2014 | 13059/TB-TCHQ | |
| 2710.19.44 | Mỡ bôi trơn Shell Alvania grease RA-J (mục 2) | 21/10/2014 | 12819/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Chế phẩm chống ăn mòn và chống gỉ cho các vật liệu kim loại Nocor E6 (mục 14 PLTK). | 08/10/2014 | 12213/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Chất chống đóng bánh phân bón (SK FERT FA286) (Mục 2) | 22/04/2014 | 4377/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Nhớt tuabin. | 23/12/2013 | 7983/TB-TCHQ | |
| 2710.19.43 | Dầu cho bơm chân không loại VE-101. | 23/12/2013 | 7984/TB-TCHQ | |
| 2710.19.90 | Dầu trắng dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. | 23/12/2013 | 7943/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (49)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2710.19-9000 | Other similar oils of the non-aromatic hydrocarbons; Neste MY Sustainable Aviation Fuel | 09/07/2024 | Item Classification 2-5284 | |
| 2710.19-4030 | low sulpher waxy residue (LSWR) | 27/01/2023 | Item Classification 2-24050 | |
| 2710.19-2030 | n-Paraffin; SAS Normal paraffin | 29/07/2022 | Item Classification 2-18705 | |
| 2710.19-9000 | LCO; Light cycle oil | 20/05/2022 | Item Classification 2-16526 | |
| 2710.19-9000 | Mixture of isohexadecane isomers; PERMETHYL 101A | 15/04/2022 | Item Classification 2-15350 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; MILPRO® CIMDRAULIC™ 32; hydraulic oil | 26/01/2021 | Item Classification 2-819 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; MILPRO® CIMGLIDE™ 68; wet oil | 26/01/2021 | Item Classification 2-822 | |
| 2710.19-4030 | Bunker C; SRFO (Straight Run Feul Oil) | 23/12/2020 | Item Classification 2-10301 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; P1387PG 2 CYCLE OIL; | 27/12/2019 | Item Classification 2-10335 | |
| 2710.19-7510 | Process oil; RMPO7500 | 27/08/2019 | Item Classification 2-6793 | |
| 2710.19-7900 | Other lubricating oils; Engine Oil; TC-W3 | 22/03/2019 | Item Classification 2-1755 | |
| 2710.19-9000 | Mixture of C20 isoparaffins; PERMETHYL 102A | 15/03/2019 | Item Classification 4-7795 | |
| 2710.19-2090 | Kerosene preparation; D-240R; R.KOREA | 06/03/2018 | Item Classification 2-1635 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; Automotive engine oil additives; ssencat; R.KOREA | 02/02/2017 | Item Classification 2-1896 | |
| 2710.19-8090 | GREASE; LUBCHEM PL 7062 GREASE; R.KOREA | 29/12/2016 | Item Classification 2-19734 | |
| 2710.19-7510 | Process oil; PROCESS OIL P-3(Y); R.KOREA | 15/02/2016 | Item Classification 2-1450 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; G-ECO; R.KOREA | 05/02/2016 | Item Classification 2-1245 | |
| 2710.19-9000 | Refined oil ; MALAYA | 12/01/2016 | Item Classification 2-288 | |
| 2710.19-7510 | PROCESS OIL N-2 ; ; | 19/11/2015 | Item Classification 2-8996 | |
| 2710.19-9000 | efined oil; VIVATEC500; GERMANY | 19/11/2015 | Item Classification 2-8988 | |
| 2710.19-7120 | Engine oil for automotive; HELIX ULTRA RACING 10W60/C12; GERMANY | 21/10/2015 | Item Classification 2-8079 | |
| 2710.19-8020 | Greases, Containing calcium as additive; TACTIC EMV GADUS S3 T220 2; GERMANY | 11/09/2015 | Item Classification 2-7185 | |
| 2710.19-5020 | Lubricating base oil; EXXON CANTUS 1000; ITALY | 10/09/2015 | Item Classification 2-7155 | |
| 2710.19-7410 | Anti-corrosion oil; Rust Preventive J-279 (Rust 2); R.KOREA | 02/07/2015 | Item Classification 2-4965 | |
| 2710.19-8090 | Other greases; Raremax AF-1; JAPAN | 04/07/2014 | Item Classification 2-4412 | |
| 2710.19-7440 | KP-150; ; Solvent No. 2 (Korea Petroleum Quality Management Institute Quality Standard) | 01/07/2014 | Item Classification 1-1990 | |
| 2710.19-7440 | Mold Release Agent; Common vehicle type (Product Code: NK-502); Liter (Liquid) | 25/06/2014 | Item Classification 1-1909 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; ATS-O; USA | 15/04/2014 | Item Classification 2-2656 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; Water-repellent coating solution, ATS-K · - Use: Water-repellent coating solution | 15/04/2014 | Item Classification 2-2682 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum preparations; STON PROTEC; R.KOREA | 05/12/2013 | Item Classification 2-9100 | |
| 2710.19-9000 | efined oil; singapore pacific oil and marine services; SINGAPORE | 17/09/2013 | Item Classification 2-7211 | |
| 2710.19-7430 | Cleansing oil; CLEAN-1800GS | 16/09/2013 | Item Classification 2-7133 | |
| 2710.19-9000 | Refined oil; MALAYA | 28/06/2013 | Item Classification 2-4547 | |
| 2710.19-9000 | Refined oil; SNGAPOR | 18/12/2012 | Item Classification 2-9521 | |
| 2710.19-9000 | Petroleum oil preparations; DIPETANE250 | 13/07/2012 | Item Classification 2-5175 | |
| 2710.19-7120 | Engine oil for automotive; EUROL Turbo DI 5W-40; NETHERL | 28/06/2012 | Item Classification 2-4733 | |
| No. 2710.19-4090 | Heavy fuel oils; F.NIGER | 27/05/2010 | Item Classification 2-932 | |
| No. 2710.19-4010 | Light fuel oil (Bunker-A); Heavy oil | 17/10/2008 | 1389 | |
| 2710.19-2010 | Kerosene; 3040 Solvent;;THAILND | 10/03/2006 | Product Classification Section-106699 | |
| 2710.19-4030 | Heavy fuel oils, bunker C | 28/02/2006 | Review Policy and-100032 | |
| HSK 2710.19-2090 | Isoparaffinic Hydrocarbon(V); ISOPAR V | 13/12/2004 | Product Classification Section-102384 | |
| HSK 2710.19-1090 | Isoparaffinic Hydrocarbon(M);ISOPAR M | 08/12/2004 | Product Classification Section-102312 | |
| HSK 2710.19-9000 | Mineral oil preparation; After oil for jet loom sizing agent · (A0043);;;R.KOREA | 13/10/2004 | Product Classification Section-101802 | |
| HSK 2710.19-5010 | Raw oil; PERTAMINA UCO.;;;JAPAN | 24/09/2004 | Product Classification Section-101633 | |
| HSK2710.19-5010 | Raw oil;UNCONVERTED OIL;SRC UCO II;;;SNGAPOR | 11/08/2004 | Product Classification Section-101244 | |
| HSK 2710.19-5010 | Raw oil;UNCONVERTED OIL;TAIYO UCO V-CASE3;;;JAPAN | 11/08/2004 | Product Classification Section-101245 | |
| 2710.19-2090 | Kerosene preparations;Isoparafic hydrocarbon | 10/04/2003 | Analysis 47260-0582 | |
| 2710.19-7410 | Anti-corrosive oil | 02/12/2002 | Analysis 47260-0788 | |
| 2710.19-4010_x000D_ 2710.19-4020_x000D_ 2710.19-4030_x000D_ 2710.19-4090 | Analysis and classification standards for heavy fuel oil (draft) | 25/04/2002 | Item Classification 47281-369 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.