Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2710.12.99

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2710

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Xăng động cơ, có pha chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.11CNBVMT- - - - RON 97 và cao hơnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.12.12CNBVMT- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.12.13CNBVMT- - - - RON khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
- - - Xăng động cơ, không pha chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - RON 97 và cao hơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.21CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.22CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.23CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.24CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.25CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.12.26CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - - RON khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.27CNBVMT- - - - - Chưa pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.28CNBVMT- - - - - Pha chế với ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.29CNBVMT- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.31CNBVMT- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/lít
2710.12.39CNBVMT- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/lít
2710.12.40BVMT- - - TetrapropyleneThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.50BVMT- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.60BVMT- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.70BVMT- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.80CNBVMT- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơThuế VAT8/10Thuế MFN10 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.12.91BVMT- - - - Alpha olefinsThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.92CNBVMT- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oCThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.12.99BVMT- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2710.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.20CNBVMT- - - Dầu thô đã tách phần nhẹThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.30BVMT- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.41BVMT- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.42BVMT- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.44BVMT- - - - Mỡ bôi trơnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.45BVMT- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.46CNBVMT- - - - Dầu bôi trơn khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.50BVMT- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2710.19.60BVMT- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạchThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.19.71CNBVMT- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.72CNBVMT- - - - Nhiên liệu diesel khácThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.79CNBVMT- - - - Dầu nhiên liệuThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.81CNBVMT- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.82CNBVMT- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oCThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.83CNBVMT- - - Các kerosine khácThuế VAT8/10Thuế MFN7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)Đơn vịkg/lít
2710.19.89BVMT- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2710.19.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2710.20.00CNBVMT- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Dầu thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2710.91.00BVMT- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2710.99.00BVMT- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.12.99Naphtha26/07/20223056/TB-TCHQ
2710.12.99Tên thương mại: Sản phẩm C5 tách vòng thơm (NA40) - C5 Non-Aromatics product ((NA40) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp chủ yếu C5 Hydrocarbon làm nguyên liệu hóa dầu hoặc dung môi.21/03/2022928/TB-TCHQ
2710.12.99clean#&Cleaning Naphtha (mục 3 tờ khai hải quan)05/11/20186491/TB-TCHQ
2710.12.99Chế phẩm làm sạch dạng anion, dạng lỏng thành phần gồm: dầu trung 70% cas 64742-47-8, dầu mỏ 30% cas 64742-55-8/SAN SOFTER Clean-S (1 chai = 20 lít) (mục 6 PLTK).09/10/20185909/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2710.12-9000Other light oil; EXXSOLTM HEXANE FLUID11/10/2023Item Classification 2-31465
2710.12-9000Other light oil; NARAFF, C6NA, C6 NON-ARO03/08/2022Item Classification 2-18850
2710.12-9000Light oils; MEREILLEUX 3023/07/2019Item Classification 2-5585
2710.12-9000Other light oil preparation; KGMPT-3-011-B08/04/2019Item Classification 4-8201
2710.12-9000Light oils; ISO HEXANE; JAPAN14/06/2017Item Classification 2-7130
2710.12-9000Petroleum light oil preparation; SKPH-70/100; R.KOREA31/07/2012Item Classification 2-5641
No. 2710.12-4000Naphtha; RUSSIAN21/03/2012Item Classification 2-1936
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiEnvPTThuế suấtMTVăn bản căn cứ109/2025/UBTVQH15Ngày áp dụng06/08/2021
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất20 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất24Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất*Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất12Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất7Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất10Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất7Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất*
Quốc giaÚcThuế suất*
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất*

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN*
  • RCEP Úc*
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand*
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2710.12.99: Loại khác – Dầu nhẹ và các chế phẩm