Chương 26: quặng, xỉ và tro
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.02CNXK | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.03CNXK | Quặng đồng và tinh quặng đồng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.04CNXK | Quặng niken và tinh quặng niken | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.05CNXK | Quặng coban và tinh quặng coban | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.06CNXK | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.07CNXK | Quặng chì và tinh quặng chì | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.08CNXK | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.09CNXK | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.10CNXK | Quặng crôm và tinh quặng crôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.11CNXK | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 26.12 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.13 | Quặng molipden và tinh quặng molipden | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.18CNXK | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 26.19CNXK | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (30)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2602.00.00 | Chất làm tăng tỉ trọng của vữa xi măng: Weighting Agent D222. CAS No: 1317-35-7 (60% - 100%) | 06/05/2024 | 41/TB-KĐCMTV | |
| 2601.11.90 | Quặng sắt chưa nung kết, loại tiêu chuẩn PBF của công ty Rio Tinto, thành phần Fe chiếm 61.55%, cỡ hạt dưới 6.3mm chiếm 89.82 %, dùng làm nguyên liệu sản xuất gang thép - công nghệ lò cao | 31/01/2019 | 757/TB-TCHQ | |
| 2601.11.90 | Quặng sắt chưa nung kết, loại tiêu chuẩn HIY của công ty Rio Tinto, thành phần Fe chiếm 58.55%, cỡ hạt dưới 9.5mm chiếm 89.58 %, dùng làm nguyên liệu sản xuất gang thép - công nghệ lò cao. | 31/01/2019 | 755/TB-TCHQ | |
| 2601.11.90 | Quặng sắt chưa nung kết, loại tiêu chuẩn PBL của công ty Rio Tinto, thành phần Fe chiếm 62.20%, cỡ hạt >6.3mm chiếm 91.76%, dùng làm nguyên liệu sản xuất gang thép - công nghệ lò cao | 21/01/2019 | 448/TB-TCHQ | |
| 2601.12.90 | Quặng sắt đã nung kết (mục 1 PLTK). | 02/10/2018 | 5729/TB-TCHQ | |
| 2601.12.90 | Quặng sắt đã nung kết (mục 1 PLTK). | 09/07/2018 | 4005/TB-TCHQ | |
| 2606.00.00 | Tinh quặng Bauxit hàm lượng Al2O3 ≥ 50% #&VN (mục 1 PLTK). | 18/06/2018 | 3422/TB-TCHQ | |
| 2601.11.90 | Quặng sắt, hàm lượng Fe ≥ 54%, Mn ≥ 9%, P ≥ 0,09%, cỡ hạt ≤ 15cm, quặng chưa qua nung kết #&VN (mục 1 PLTK). | 04/06/2018 | 3104/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Mục 1: Hạt mài. chất liệu: đồng, hàng mới 100%. Phục vụ cho việc bảo dưỡng công trình dầu khí. xuất xứ: Ấn Độ | 08/05/2018 | 2479/TB-TCHQ | |
| 2601.11.00 | Mục 1: Xỉ thu được từ công nghiệp luyện sắt thép. | 31/01/2018 | 617/TB-TCHQ | |
| 2620.91.00 | Mục 1: Tro xỉ thu được từ gia công antimon. | 31/01/2018 | 618/TB-TCHQ | |
| 2608.00.00 | Mục 1: 01#&Quặng kẽm 28% (Hàm lượng kẽm chiếm 28% theo khối lượng). | 26/01/2018 | 522/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Tên thương mại: Tro bay. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mẫu có thành phần chính là SiO2, Al2O3, Fe2O3, SO3, phù hợp với thành phần tro bay. | 28/09/2017 | 6378/TB-TCHQ | |
| 2614.00.90 | Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (36% >= TiO2 >=30%; 6% >= ZrO2 >=4%). (Mục 1 tờ khai hải quan). | 28/01/2016 | 831/TB-TCHQ | |
| 2614.00.90 | Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (36% >= TiO2 >=30%; 6% >= ZrO2 >=4%). (Mục 1 tờ khai hải quan). | 27/01/2016 | 753/TB-TCHQ | |
| 2614.00.90 | - Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (36% >= TiO2 >=34%; 6% >= ZrO2 - >=5%). (Mục 1 tờ khai hải quan); · - Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (34% >= TiO2 >=30%; 5% >= ZrO2 - >=4%). (Mục 2 tờ khai hải quan). | 27/01/2016 | 754/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Quặng Zircon cát có hàm lượng (65% < ZrO2 <65.5%) . (Mục 1 tờ khai hải quan). | 06/01/2016 | 95/TB-TCHQ | |
| 2607.00.00 | (Mục 1 TK): Quặng chì (dạng bột). | 17/08/2015 | 7488/TB-TCHQ | |
| 2620.29.00 | (Mục 1 TK): Quặng chì (dạng cục). | 17/08/2015 | 7487/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Zirconium Silicate 4 mic. GP: Tinh quặng Zircon - Dùng làm nguyên liệu sản xuất men cho gốm sứ, hàng mới 100% (25Kg/bag, 920 bag/23000kg). | 22/06/2015 | 5643/TB-TCHQ | |
| 2606.00.00 | Quặng nhôm đã được làm giàu (Al2O3³80%) Fe2O3£2% bao bì đồng nhất 50kg/bao. | 15/06/2015 | 5404/TB-TCHQ | |
| 2603.00.00 | Quặng đồng hàm lượng 9,93% (mục 1 Tờ khai) | 20/05/2015 | 4569/TB-TCHQ | |
| 2603.00.00 | Quặng đồng hàm lượng Cu 10,79%. | 20/05/2015 | 4578/TB-TCHQ | |
| 2603.00.00 | Quặng đồng hàm lượng 5,9%. | 20/05/2015 | 4579/TB-TCHQ | |
| 2604.00.00 | Nguyên liệu nickel sơ chế (Nickel Concentrate). | 19/05/2015 | 4537/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Xỉ bọt (sản phẩm phụ của quá trình sản xuất nhiệt điện, đã qua xử lý) (mục 1 Tờ khai) | 12/12/2014 | 14818/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Chất làm sạch kim loại: Slag Catcher, dùng cho dây truyền đúc kim loại (mục 12 PLTK) | 24/11/2014 | 14109/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Bột zirconium: Zircon flour, dùng cho dây truyền đúc kim loại (mục 10 PLTK). | 24/11/2014 | 14110/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Bột zircon (Quặng zircon) (mục 2 PLTK). | 24/11/2014 | 14111/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Zircon flour (ZrO265% and Side44 micron met and <75 micron met; Bột Zircon). | 25/03/2014 | 3066/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (49)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2610.00-0000 | CHROME CONCENTRATES ORE ; ① Oman Chrome, ② Pakistan Chrome | 25/09/2024 | Item Classification 2-7564 | |
| 2620.11-0000 | Hard zinc spelter; Zinc Scrap scrub as per ISRI(Zinc waste and scrap); Dross, scrap form | 28/06/2023 | Item Classification 4-13896 | |
| 2620.99-0000 | Residues containing metal | 15/02/2023 | Item Classification 2-24675 | |
| 2619.00-1010 | Blast furnace slag; Prime sand, fine sand; GMM-5 | 10/03/2021 | Item Classification 2-2164 | |
| 2620.40-0000 | ALUMINIUM SCRAP | 24/12/2020 | Item Classification 2-10311 | |
| 2620.11-0000 | Hard zinc spelte | 01/05/2020 | Item Classification 2-3747 | |
| 2621.10-0000 | □ Product name: ALUMINIUM SCRAP | 20/12/2019 | Item Classification 2-10120 | |
| 2621.90-0000 | Other slag ; SR GRIT | 29/05/2019 | Item Classification 4-9113 | |
| 2620.99-0000 | Slag containing mainly nickel ;Nickel SLAG ; R.KOREA | 29/06/2018 | Item Classification 2-4420 | |
| 2619.00-3000 | Scaling; | 22/02/2017 | Item Classification 2-3160 | |
| 2619.00-3000 | Mill Scaling; | 22/02/2017 | Item Classification 2-3161 | |
| 2621.90-0000 | Ash from burning coal; Fly ash; USA | 24/01/2017 | Item Classification 2-1454 | |
| 2620.30-0000 | Etching sludge; Copper chloride (CuCl2); PR.CHNA | 20/07/2016 | Item Classification 2-8920 | |
| 2620.99-0000 | Tin residues; VIETNAM | 21/03/2016 | Item Classification 2-2763 | |
| 2618.00-0000 | ㅇ Product name: PS Ball; PS Ball, PS Grit, CS Ball, etc. · ㅇ Specifications: 0.6mm or less, 0.6~1mm, 1~2mm, 2~5mm, etc. (Product group of 10mm or less) | 17/06/2015 | Item Classification 1-974 | |
| 2619.00-9000 | Other waste from the manufacture of steel; GRANULATED PIG IRON ; TAIWAN | 14/04/2015 | Item Classification 2-2455 | |
| 2619.00-9000 (Decision of the 3rd Tariff Classification Committee) | Other waste from the manufacture of steel; GRANULATED IRON STEEL ; TAIWAN | 13/04/2015 | Item Classification 2-2415 | |
| 2620.30-0000 | Residues containing mainly copper: CU DISK (Copper Disk); R.KOREA | 17/12/2014 | Item Classification 2-8433 | |
| 2620.99-0000 | Slag containing mainly magnesium; MAGNESIUM BLOCK DROSS ; R.KOREA | 31/07/2014 | Item Classification 2-5182 | |
| 2621.90-0000 | Silica fume; UNDENSIFIED SILICA FUME; PR.CHNA | 30/04/2014 | Item Classification 2-3016 | |
| 2621.90-0000 | Coal slag; EUROGRIT A3; NETHERL | 16/04/2014 | Item Classification 2-2693 | |
| 2619.00-9000 | Other waste from the manufacture of iron; METAL SCRAP; PHIL.R | 16/01/2014 | Item Classification 2-359 | |
| 2619.00-1010 | Blast furnace slag | 06/09/2013 | Item Classification 2-6814 | |
| 2619.00-1010 | Blast furnace slag; ALUMINUM OXIDE FLUX | 24/06/2013 | Item Classification 2-4415 | |
| 2620.99-0000 | Spent catalyst; Nickel Sludge; sample2; JAPAN | 22/01/2013 | Item Classification 2-520 | |
| 2620.99-0000 | Plating sludge; Nickel Sludge; sample 1; JAPAN | 22/01/2013 | Item Classification 2-519 | |
| 2601.119 | Limonite; NHẬT BẢN | 21/01/2013 | Phân loại mặt hàng 2446 | |
| No. 2620.19-0000 | Zinc residues; ZN DIE CASTING DROSS | 22/02/2012 | Item Classification 2-1238 | |
| No. 2621.90-0000 | Vegetable ash; INDIA | 03/11/2011 | Item Classification 2-4740 | |
| No. 2619.00-3000 | Scalings from the manufacture of iron or steel;PAKISTN | 31/05/2011 | Item Classification 2-1502 | |
| 2620.99-0000 (Decision of the 12th Tariff Classification Committee) | Tin-slag; Hungarian | 15/01/2010 | Item Classification 2-77 | |
| No. 2613.10-0000 | Molybdenum concentrate, roasted; Mo-Oxide Power; USA | 08/10/2009 | Item Classification 2-1507 | |
| 2613.10-0000 | Molybdenum concentrate, briquettes; Mo-Oxide briquette; USA | 08/10/2009 | Item Classification 2-1508 | |
| Số 2601.112000 | Quặng magnetite; Cát magnetite; PHIR.R | 06/03/2008 | 292 | |
| HSK2620.40-0000 | Aluminum residues;CATALYST FOR STEEL MAKING REACTION AD-15;;;R.KOREA | 12/08/2005 | Product Classification Section-105206 | |
| 2621.90-0000 | Ash, coal;CENOSPHERES | 01/07/2005 | Product Classification Section-104712 | |
| Classified under HSK 2621.90-0000 | Bone ash | 25/11/2004 | Product Classification Section-102189 | |
| 2621.90-0000 | Ash, coal;FRY ASH | 01/12/2003 | Analysis 47260-1275 | |
| 2621.90-0000 | Ash, coal | 23/06/2003 | Analysis 47260-0731 | |
| 2621.00-9000 | Ash, coal | 03/06/2000 | Analysis 47260-733 | |
| 2613.10-0000 | Molybdenum concentrate | 17/12/1999 | Analysis 47260-1447 | |
| 2620.19-0000 | Zinc residue lump and powde | 19/06/1998 | Analysis 47260-10180 | |
| 2620.30-0000 | Sludge Waste chemical sludge | 03/09/1997 | Analysis 47260-1868 | |
| 2621.00-9000 | Slag Mitsbishi Karatgus | 30/06/1995 | Analysis 47260-957 | |
| 2621.00-9000 | Fly ash Microcells Slg | 22/12/1994 | Analysis 47260-2233 | |
| 2621.00-9000 | Slag sand | 23/06/1993 | Analysis 47260-1177 | |
| 2616.90-1000 | Gold concentrates | 20/05/1992 | Analysis 47260-734 | |
| 2620.90-0000 | Ash | 1988-09-16 | Emotions22701-2318 | |
| 2621.00-9000 | Slag; Hardex B | 1989-07-14 | Emotion22701-2119 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.