Mã HS: 26.14
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2614
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2614.00.10CNXK | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2614.00.90CNXK | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2614.00.90 | Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (36% >= TiO2 >=30%; 6% >= ZrO2 >=4%). (Mục 1 tờ khai hải quan). | 28/01/2016 | 831/TB-TCHQ | |
| 2614.00.90 | Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (36% >= TiO2 >=30%; 6% >= ZrO2 >=4%). (Mục 1 tờ khai hải quan). | 27/01/2016 | 753/TB-TCHQ | |
| 2614.00.90 | - Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (36% >= TiO2 >=34%; 6% >= ZrO2 - >=5%). (Mục 1 tờ khai hải quan); · - Quặng đuôi Titan (Tail of Titan ore), (34% >= TiO2 >=30%; 5% >= ZrO2 - >=4%). (Mục 2 tờ khai hải quan). | 27/01/2016 | 754/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.