Mã HS: 26.15
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2615
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2615.10.00CNXK | - Quặng zircon và tinh quặng zircon | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2615.90.00CNXK | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2615.10.00 | Quặng Zircon cát có hàm lượng (65% < ZrO2 <65.5%) . (Mục 1 tờ khai hải quan). | 06/01/2016 | 95/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Zirconium Silicate 4 mic. GP: Tinh quặng Zircon - Dùng làm nguyên liệu sản xuất men cho gốm sứ, hàng mới 100% (25Kg/bag, 920 bag/23000kg). | 22/06/2015 | 5643/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Bột zirconium: Zircon flour, dùng cho dây truyền đúc kim loại (mục 10 PLTK). | 24/11/2014 | 14110/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Bột zircon (Quặng zircon) (mục 2 PLTK). | 24/11/2014 | 14111/TB-TCHQ | |
| 2615.10.00 | Zircon flour (ZrO265% and Side44 micron met and <75 micron met; Bột Zircon). | 25/03/2014 | 3066/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.