Mã HS: 26.21
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2621
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2621.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2621.90.10 | - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2621.90.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2621.90.00 | Mục 1: Hạt mài. chất liệu: đồng, hàng mới 100%. Phục vụ cho việc bảo dưỡng công trình dầu khí. xuất xứ: Ấn Độ | 08/05/2018 | 2479/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Tên thương mại: Tro bay. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mẫu có thành phần chính là SiO2, Al2O3, Fe2O3, SO3, phù hợp với thành phần tro bay. | 28/09/2017 | 6378/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Xỉ bọt (sản phẩm phụ của quá trình sản xuất nhiệt điện, đã qua xử lý) (mục 1 Tờ khai) | 12/12/2014 | 14818/TB-TCHQ | |
| 2621.90.00 | Chất làm sạch kim loại: Slag Catcher, dùng cho dây truyền đúc kim loại (mục 12 PLTK) | 24/11/2014 | 14109/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2621.10-0000 | □ Product name: ALUMINIUM SCRAP | 20/12/2019 | Item Classification 2-10120 | |
| 2621.90-0000 | Other slag ; SR GRIT | 29/05/2019 | Item Classification 4-9113 | |
| 2621.90-0000 | Ash from burning coal; Fly ash; USA | 24/01/2017 | Item Classification 2-1454 | |
| 2621.90-0000 | Silica fume; UNDENSIFIED SILICA FUME; PR.CHNA | 30/04/2014 | Item Classification 2-3016 | |
| 2621.90-0000 | Coal slag; EUROGRIT A3; NETHERL | 16/04/2014 | Item Classification 2-2693 | |
| No. 2621.90-0000 | Vegetable ash; INDIA | 03/11/2011 | Item Classification 2-4740 | |
| 2621.90-0000 | Ash, coal;CENOSPHERES | 01/07/2005 | Product Classification Section-104712 | |
| Classified under HSK 2621.90-0000 | Bone ash | 25/11/2004 | Product Classification Section-102189 | |
| 2621.90-0000 | Ash, coal;FRY ASH | 01/12/2003 | Analysis 47260-1275 | |
| 2621.90-0000 | Ash, coal | 23/06/2003 | Analysis 47260-0731 | |
| 2621.00-9000 | Ash, coal | 03/06/2000 | Analysis 47260-733 | |
| 2621.00-9000 | Slag Mitsbishi Karatgus | 30/06/1995 | Analysis 47260-957 | |
| 2621.00-9000 | Fly ash Microcells Slg | 22/12/1994 | Analysis 47260-2233 | |
| 2621.00-9000 | Slag sand | 23/06/1993 | Analysis 47260-1177 | |
| 2621.00-9000 | Slag; Hardex B | 1989-07-14 | Emotion22701-2119 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.