Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 26.01

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2601

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2601.11- - Chưa nung kết:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2601.11.10CNXK- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
2601.11.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
2601.12- - Đã nung kết:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2601.12.10CNXK- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
2601.12.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
2601.20.00CNXK- Pirit sắt đã nungThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2601.11.90Quặng sắt chưa nung kết, loại tiêu chuẩn PBF của công ty Rio Tinto, thành phần Fe chiếm 61.55%, cỡ hạt dưới 6.3mm chiếm 89.82 %, dùng làm nguyên liệu sản xuất gang thép - công nghệ lò cao31/01/2019757/TB-TCHQ
2601.11.90Quặng sắt chưa nung kết, loại tiêu chuẩn HIY của công ty Rio Tinto, thành phần Fe chiếm 58.55%, cỡ hạt dưới 9.5mm chiếm 89.58 %, dùng làm nguyên liệu sản xuất gang thép - công nghệ lò cao.31/01/2019755/TB-TCHQ
2601.11.90Quặng sắt chưa nung kết, loại tiêu chuẩn PBL của công ty Rio Tinto, thành phần Fe chiếm 62.20%, cỡ hạt >6.3mm chiếm 91.76%, dùng làm nguyên liệu sản xuất gang thép - công nghệ lò cao21/01/2019448/TB-TCHQ
2601.12.90Quặng sắt đã nung kết (mục 1 PLTK).02/10/20185729/TB-TCHQ
2601.12.90Quặng sắt đã nung kết (mục 1 PLTK).09/07/20184005/TB-TCHQ
2601.11.90Quặng sắt, hàm lượng Fe ≥ 54%, Mn ≥ 9%, P ≥ 0,09%, cỡ hạt ≤ 15cm, quặng chưa qua nung kết #&VN (mục 1 PLTK).04/06/20183104/TB-TCHQ
2601.11.00Mục 1: Xỉ thu được từ công nghiệp luyện sắt thép.31/01/2018617/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2601.119Limonite; NHẬT BẢN21/01/2013Phân loại mặt hàng 2446
Số 2601.112000Quặng magnetite; Cát magnetite; PHIR.R06/03/2008292

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 26.01: Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung