Mã HS: 2403.99.40
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2403
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.11.10CN | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.19.11CN | - - - - Ang Hoon (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.20CN | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.19.91CN | - - - - Ang Hoon (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.91.10CN | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịkg | |
| 2403.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.99.10CN | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.30CN | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.50 | - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương vị Red Cherry; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23946 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương táo; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23950 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, Hương nho; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23948 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương chanh bạc hà; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23947 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương bạc hà; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23949 | |
| 2403.999 | VIÊN NANG THUỐC LÁ & HỘP ĐỰNG THUỐC LÁ; Mevious cho PloomTECH; | 29/05/2019 | Phân loại mặt hàng 33918 | |
| 2403.999 | Thuốc thay thế thuốc lá; NIX ZERO | 27/12/2016 | Phân loại mặt hàng 219489 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; DOS Citrus Menthol 6mg; THỤY ĐIỂN | 18/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27835 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art Mint | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27702 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art Citrus Menthol | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27703 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; DOS Citrus Menthol 6mg; THỤY ĐIỂN | 03/06/2013 | Phân loại mặt hàng 23850 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art mint 6mg; THỤY ĐIỂN | 03/06/2013 | Phân loại mặt hàng 23849 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Thuốc lá trắng mạnh tổng hợp | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23199 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Jakobsson's Snus | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23198 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; General Fresh White | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23201 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art Citrus Menthol | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23197 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Sommar SNUS; THỤY ĐIỂN | 12/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2918 | |
| Số 2403.99-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 4) | Hộp mực thuốc lá điện tử; Hộp mực thuốc lá điện tử; Dung dịch nạp lại của hộp mực thuốc lá điện tử | 08/05/2009 | Phòng Phân Tích-422 | |
| Số 2403.999000 | Thuốc lá thay thế sản xuất; Hỗn hợp trái cây hukka thảo mộc; ẤN ĐỘ | 05/09/2008 | 1204 | |
| HSK 2403.993000 | Chiết xuất thuốc lá;;;ẤN ĐỘ | 06/09/2005 | Phần Phân loại sản phẩm105329 | |
| HSK2403.999000 | Thuốc lá mở rộng | 25/05/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100328 | |
| 2403.999 | Thuốc lá nở; DIET (Thuốc lá nở bằng đá khô) | 03/03/2003 | Phân tích 472600232 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất75 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2 | Ngày áp dụng- |
| LoạiExT | Thuế suất75 | Văn bản căn cứ66/2025/QH15 | Ngày áp dụng14/06/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCUthấp hơn MFN | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất13,1; M: 15 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất28,1 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất28,1 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất* |
| Quốc giaÚc | Thuế suất* |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất* |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN50%
- RCEP ASEAN*
- RCEP Úc*
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand*
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.