Mã HS: 24.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2403
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.11.10CN | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.19.11CN | - - - - Ang Hoon (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.20CN | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.19.91CN | - - - - Ang Hoon (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.91.10CN | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịkg | |
| 2403.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.99.10CN | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.30CN | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.50 | - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (27)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương vị Red Cherry; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23946 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương táo; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23950 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, Hương nho; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23948 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương chanh bạc hà; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23947 | |
| 2403.999 | Thuốc lá thay thế sản xuất; SOEX, hương bạc hà; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23949 | |
| 2403.999 | VIÊN NANG THUỐC LÁ & HỘP ĐỰNG THUỐC LÁ; Mevious cho PloomTECH; | 29/05/2019 | Phân loại mặt hàng 33918 | |
| 2403.999 | Thuốc thay thế thuốc lá; NIX ZERO | 27/12/2016 | Phân loại mặt hàng 219489 | |
| 2403.911 | Thuốc lá tái chế; Lớp PRG1; FS1 Je Jisik; R.HÀN QUỐC | 05/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2814 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; DOS Citrus Menthol 6mg; THỤY ĐIỂN | 18/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27835 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art Mint | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27702 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art Citrus Menthol | 15/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27703 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; DOS Citrus Menthol 6mg; THỤY ĐIỂN | 03/06/2013 | Phân loại mặt hàng 23850 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art mint 6mg; THỤY ĐIỂN | 03/06/2013 | Phân loại mặt hàng 23849 | |
| 2403.199 | Thuốc lá chế biến để làm thuốc lá; Thuốc lá cắt | 22/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23586 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Thuốc lá trắng mạnh tổng hợp | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23199 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Jakobsson's Snus | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23198 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; General Fresh White | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23201 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Art Citrus Menthol | 07/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23197 | |
| 2403.999 | Thuốc lá chế biến khác; Sommar SNUS; THỤY ĐIỂN | 12/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2918 | |
| Số 2403.99-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 4) | Hộp mực thuốc lá điện tử; Hộp mực thuốc lá điện tử; Dung dịch nạp lại của hộp mực thuốc lá điện tử | 08/05/2009 | Phòng Phân Tích-422 | |
| Số 2403.999000 | Thuốc lá thay thế sản xuất; Hỗn hợp trái cây hukka thảo mộc; ẤN ĐỘ | 05/09/2008 | 1204 | |
| HSK 2403.993000 | Chiết xuất thuốc lá;;;ẤN ĐỘ | 06/09/2005 | Phần Phân loại sản phẩm105329 | |
| 2403.109 | Thuốc lá chế biến để làm thuốc lá; CUT FILLER | 19/04/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103878 | |
| HSK2403.999000 | Thuốc lá mở rộng | 25/05/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100328 | |
| 2403.911 | Tấm thuốc lá | 11/03/2004 | Phân tích 472600236 | |
| 2403.999 | Thuốc lá nở; DIET (Thuốc lá nở bằng đá khô) | 03/03/2003 | Phân tích 472600232 | |
| 2403.911 | Tấm thuốc lá | 12/09/2002 | Phân tích 47260570 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.