Mã HS: 2403.19
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2403
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.11.10CN | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.19.11CN | - - - - Ang Hoon (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.20CN | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.19.91CN | - - - - Ang Hoon (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2403.19.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.91.10CN | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịkg | |
| 2403.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2403.99.10CN | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.30CN | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.50 | - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2403.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2403.199 | Thuốc lá chế biến để làm thuốc lá; Thuốc lá cắt | 22/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23586 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.