Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2403.11.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2403

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.11- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.11.10CN- - - Đã được đóng gói để bán lẻThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịkg
2403.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịkg
2403.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.19.11CN- - - - Ang Hoon (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2403.19.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịkg
2403.19.20CN- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếuThuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.19.91CN- - - - Ang Hoon (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịkg
2403.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.91.10CN- - - Đã được đóng gói để bán lẻThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2403.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịkg
2403.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2403.99.10CN- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc láThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịkg
2403.99.30CN- - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biếnThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịkg
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2403.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất75Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAThuế suất*Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất30Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất30Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất30Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất30Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất30Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất13,1; M: 15Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất16,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất16,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất*
Quốc giaÚcThuế suất*
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất*

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN*
  • RCEP Úc*
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand*
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2403.11.90: Loại khác – Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã…