Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2208.30.10

- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2208.20CN- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2208.20.50CN- - Rượu brandyThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.30CN- Rượu whisky:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2208.30.10CN- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lítThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.40.00CN- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên menThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.50.00CN- Rượu gin và rượu GenevaThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.60.00CN- Rượu vodkaThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.70CN- Rượu mùi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2208.70.10CN- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.70.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2208.90.10CN- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.20CN- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.30CN- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.40CN- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.50CN- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.60CN- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.70CN- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.80CN- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2208.90.91CN- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg
2208.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN45Đơn vịlít/kg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2208.30-9000Rượu whisky khác; W Rare của Windsor; Vương quốc Anh16/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9804
2208.30-9000Whisky; W ICE CỦA WINDSOR; ANH15/01/2015Phân loại mặt hàng 2-313
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất67.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất45Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất35/65Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất50Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất50Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất40Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất50Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất48Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất55Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất45Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất15; M: 20Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất45
Quốc giaÚcThuế suất45
Quốc giaTrung QuốcThuế suất45
Quốc giaNhật BảnThuế suất45
Quốc giaHàn QuốcThuế suất45
Quốc giaNew ZealandThuế suất45

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN45%
  • RCEP ASEAN45%
  • RCEP Úc45%
  • RCEP Trung Quốc45%
  • RCEP Nhật Bản45%
  • RCEP Hàn Quốc45%
  • RCEP New Zealand45%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2208.30.10: Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít – Rượu whisky