Mã HS: 2208.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2208.20CN | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2208.20.50CN | - - Rượu brandy | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.30CN | - Rượu whisky: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2208.30.10CN | - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.40.00CN | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.50.00CN | - Rượu gin và rượu Geneva | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.60.00CN | - Rượu vodka | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.70CN | - Rượu mùi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2208.70.10CN | - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.70.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2208.90.10CN | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.20CN | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.30CN | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.40CN | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.50CN | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.60CN | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.70CN | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.80CN | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2208.90.91CN | - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg | |
| 2208.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN45 | Đơn vịlít/kg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2208.20-9000 | Rượu mạnh thu được bằng cách chưng cất rượu nho; RƯỢU VANG CHƯNG CẤT 70% VOL; TÂY BAN NHA | 28/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6787 | |
| 2208.20-9000 | ượu mạnh; NAPOLEON Le Chevalier Noir; Dạng lỏng, 700ml/chai; Đối với đồ uống; Rượu brandy nho nguyên chất của Pháp 100% (Rượu 40 v/v%); LES GRANDS CHAIS, PHÁP | 12/11/1999 | Phân tích 47260-1258 | |
| 2208.20-9000 | ượu mạnh | 11/11/1999 | Phân tích 47260-1251 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.