Mã HS: 2204.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2204
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2204.10.00CN | - Rượu vang nổ (1) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.21CN | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Rượu vang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.21.11CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.21.13CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.21.14CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.21.21CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.21.22CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22CN | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Rượu vang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.22.11CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22.12CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22.13CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.22.21CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22.22CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Rượu vang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.29.11CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.29.12CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2204.29.21CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.29.22CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.30CN | - Hèm nho khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.30.10CN | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.30.20CN | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.