Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2204.21.14

- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2204

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2204.10.00CN- Rượu vang nổ (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.21CN- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Rượu vang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.21.11CN- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.21.13CN- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.21.14CN- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.21.21CN- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.21.22CN- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.22CN- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Rượu vang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.22.11CN- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.22.12CN- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.22.13CN- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.22.21CN- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.22.22CN- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Rượu vang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.29.11CN- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.29.12CN- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.29.21CN- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.29.22CN- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.30CN- Hèm nho khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2204.30.10CN- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2204.30.20CN- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2204.21-1000Rượu vang đỏ; rượu nấu ăn đỏ29/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2908
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất75Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất50Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất65Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-LA, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất50Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất50Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất20Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất50Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất50Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất20Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất20Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất15; M: 20Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất6,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất6,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất33,3
Quốc giaÚcThuế suất33,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất37,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất50
Quốc giaHàn QuốcThuế suất50
Quốc giaNew ZealandThuế suất33,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN50%
  • RCEP ASEAN33,3%
  • RCEP Úc33,3%
  • RCEP Trung Quốc37,5%
  • RCEP Nhật Bản50%
  • RCEP Hàn Quốc50%
  • RCEP New Zealand33,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2204.21.14: Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích – Rượu…