| 2204.10.00CN | - Rượu vang nổ (1) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.21CN | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Rượu vang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.21.11CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.21.13CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.21.14CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.21.21CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.21.22CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22CN | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Rượu vang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.22.11CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22.12CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22.13CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.22.21CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.22.22CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Rượu vang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.29.11CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.29.12CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.29.21CN | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.29.22CN | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.30CN | - Hèm nho khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2204.30.10CN | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2204.30.20CN | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |