Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2001.90.10

- - Hành tây

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2001

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2001.10.00CN- Dưa chuột và dưa chuột riThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2001.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2001.90.10CN- - Hành tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2001.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2001.90-9090Ô liu, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; Ô liu ngâm; THAILND20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-587
2001.90-9090Tiêu, chế biến bằng giấm; TIÊU XANH NGÂM30/01/2019Phân loại mặt hàng 2-647
2001.90-9090Tiêu xanh, bảo quản bằng axit axetic; Ớt xanh ngâm chua; PR.CHNA20/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10671
2001.90-9090Ớt Jalapeno, chế biến bằng giấm; ỚT CHIPOTLE TRONG SỐT ADOBO (85301); MEXICO19/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6304
2001.90-9090Ớt Jalapeno, chế biến bằng giấm; ỚT CHIPOTLE TRONG SỐT ADOBO (20301); MEXICO11/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6028
2001.90-9090Ớt Jalapeno, bảo quản bằng giấm; MELIS KIRMIZI JALAPENO BIBER TURSUSU ; THỔ NHĨ KỲ20/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2973
2001.90-9090Nụ bạch hoa, bảo quản bằng giấm; MELIS KAPARI TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1963
2001.90-9090Hạt tiêu xanh, bảo quản bằng axit axetic; MELIS SUS BIBER TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1962
2001.90-9090Ớt xanh, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; MELIS JALAPENO BIBER TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1960
2001.90-9090Ớt xanh chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; HELIOS GUINDILLAS; TÂY BAN NHA04/01/2017Phân loại mặt hàng 2-243
2001.90-9090Rau chế biến bằng giấm; BOCKER Kartoffelpaste19/07/2013Phân loại mặt hàng 2-5153
2001.90-9090Ớt jalapeno, chế biến bằng giấm; lát nacho Ricos jalapeno ớt.;Hoa Kỳ14/10/2005Mục Phân loại sản phẩm-105725
HSK 2001.90-9060Tỏi, bảo quản bằng giấm06/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101413
HSK2001.90-9090Ớt xanh, chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic15/07/2004Mục phân loại sản phẩm-100895
2001.90-9090Gừng, bảo quản bằng giấm; 紅生姜17/03/2004Phân tích 47260-0288
2001.90-9090Gừng ngâm giấm; Gừng lát trắng ngâm giấm03/02/2004Phân tích 47260-0061
2001.90-9090Gừng ngâm giấm; Gừng lát đỏ03/02/2004Phân tích 47260-0062
2001.90-9090Ớt xanh, chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic18/03/2003Phân tích 47260-0278
2001.90-9090Ớt xanh, chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic23/01/2003Phân tích 47260-0040
2001.90-1000Giấm Nem, giấm bảo quản; FV200468; Nem Nem 66%, giấm 29,88%, muối 1%, axit citric 1%, v.v.; Dùng để trang trí; PR.CHNA19/07/2001Phân tích 47260-1088
2001.90-9090Ớt, giấm bảo quản; FV200557A; Ớt 51%, giấm 46,88%, muối 1%, axit citric 1%, v.v.; Dùng để trang trí; PR.CHNA19/07/2001Phân tích 47260-1086
2001.90-9090Cà tím, chế biến bằng giấm23/06/2000Phân tích 47260-852
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất7Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất35Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất17,5
Quốc giaÚcThuế suất17,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất19,1
Quốc giaHàn QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất17,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN17,5%
  • RCEP Úc17,5%
  • RCEP Trung Quốc17,5%
  • RCEP Nhật Bản19,1%
  • RCEP Hàn Quốc17,5%
  • RCEP New Zealand17,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2001.90.10: Hành tây – Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần…