Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2001.10.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2001

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2001.10.00CN- Dưa chuột và dưa chuột riThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2001.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2001.90.10CN- - Hành tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2001.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2001.10-0000Dưa chuột, bảo quản bằng giấm; MÓN DƯA CHUA CAY ĐẶC TRƯNG VỚI NGHỆ; HOA KỲ17/03/2017Phân loại mặt hàng 4-418
2001.10-0000Dưa chuột muối, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; MELIS SALATALK TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ20/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2972
2001.10-0000Dưa chuột muối, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; MELIS CORNICHONS; GÀ TÂY03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1961
2001.10-0000Dưa chuột muối, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; MELIS KORNISON TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1964
2001.10-0000Dưa chuột chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; HELIOS PEPINILLOS; TÂY BAN NHA04/01/2017Phân loại mặt hàng 2-242
2001.10-0000Dưa chuột, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; BÁNH MÌ NGỌT VÀ CAY VÀ BƠ CHIPS; HOA KỲ22/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4035
2001.10-0000Dưa chuột, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic16/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5485
2001.10-0000Dưa chuột, bảo quản bằng giấm; NALLEY BABY DILL14/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7683
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất32Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất40Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất21,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản21,8%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2001.10.00: Dưa chuột và dưa chuột ri – Rau, quả, quả hạch…