Mã HS: 2001.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2001
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001.10.00CN | - Dưa chuột và dưa chuột ri | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2001.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2001.90.10CN | - - Hành tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2001.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2001.90.90 | Quả Oliu Kalamon hiệu Olympias, loại 3kg, 6 lọ/thùng. Đã được đóng trong lọ kín, chế biến ngâm trong nước muối, hãng SX: Apostolos, NSX: 08/03/2019 - HSD: 2 năm mới 100% | 23/04/2020 | 2583/TB-TCHQ | |
| 2001.90.90 | Quả Oliu tím không hạt, hiệu Olympias, loại 370gr. Đã được đóng lọ kín, chế biến và ngâm trong nước muối dấm. 12 lọ/thùng, hãng SX: Apostolos. NSX: 10/2019 - HSD: 2 năm mới 100% | 23/04/2020 | 2592/TB-TCHQ | |
| 2001.90.90 | DUONG NK- NN CC dong lo 720ML#&DUONG NK- Cà Chua đóng lọ 720 M1#&VN (Mục 3). | 26/11/2018 | 6932/TB-TCHQ | |
| 2001.90.90 | DUONG NK-NN HHDC lo 720#&DUONG NK- Hỗn hợp Dưa chuột, cà chua đóng lọ 720 M1#&VN (Mục 2). | 26/11/2018 | 6931/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2001.90-9090 | Ô liu, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; Ô liu ngâm; THAILND | 20/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-587 | |
| 2001.90-9090 | Tiêu, chế biến bằng giấm; TIÊU XANH NGÂM | 30/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-647 | |
| 2001.90-9090 | Tiêu xanh, bảo quản bằng axit axetic; Ớt xanh ngâm chua; PR.CHNA | 20/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10671 | |
| 2001.90-9090 | Ớt Jalapeno, chế biến bằng giấm; ỚT CHIPOTLE TRONG SỐT ADOBO (85301); MEXICO | 19/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6304 | |
| 2001.90-9090 | Ớt Jalapeno, chế biến bằng giấm; ỚT CHIPOTLE TRONG SỐT ADOBO (20301); MEXICO | 11/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6028 | |
| 2001.90-9090 | Ớt Jalapeno, bảo quản bằng giấm; MELIS KIRMIZI JALAPENO BIBER TURSUSU ; THỔ NHĨ KỲ | 20/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2973 | |
| 2001.90-9090 | Nụ bạch hoa, bảo quản bằng giấm; MELIS KAPARI TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ | 03/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1963 | |
| 2001.90-9090 | Hạt tiêu xanh, bảo quản bằng axit axetic; MELIS SUS BIBER TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ | 03/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1962 | |
| 2001.90-9090 | Ớt xanh, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; MELIS JALAPENO BIBER TURSUSU; THỔ NHĨ KỲ | 03/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1960 | |
| 2001.90-9090 | Ớt xanh chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; HELIOS GUINDILLAS; TÂY BAN NHA | 04/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-243 | |
| 2001.90-9090 | Rau chế biến bằng giấm; BOCKER Kartoffelpaste | 19/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5153 | |
| 2001.90-9090 | Ớt jalapeno, chế biến bằng giấm; lát nacho Ricos jalapeno ớt.;Hoa Kỳ | 14/10/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105725 | |
| HSK 2001.90-9060 | Tỏi, bảo quản bằng giấm | 06/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101413 | |
| HSK2001.90-9090 | Ớt xanh, chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | 15/07/2004 | Mục phân loại sản phẩm-100895 | |
| 2001.90-9090 | Gừng, bảo quản bằng giấm; 紅生姜 | 17/03/2004 | Phân tích 47260-0288 | |
| 2001.90-9090 | Gừng ngâm giấm; Gừng lát trắng ngâm giấm | 03/02/2004 | Phân tích 47260-0061 | |
| 2001.90-9090 | Gừng ngâm giấm; Gừng lát đỏ | 03/02/2004 | Phân tích 47260-0062 | |
| 2001.90-9090 | Ớt xanh, chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | 18/03/2003 | Phân tích 47260-0278 | |
| 2001.90-9090 | Ớt xanh, chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | 23/01/2003 | Phân tích 47260-0040 | |
| 2001.90-1000 | Giấm Nem, giấm bảo quản; FV200468; Nem Nem 66%, giấm 29,88%, muối 1%, axit citric 1%, v.v.; Dùng để trang trí; PR.CHNA | 19/07/2001 | Phân tích 47260-1088 | |
| 2001.90-9090 | Ớt, giấm bảo quản; FV200557A; Ớt 51%, giấm 46,88%, muối 1%, axit citric 1%, v.v.; Dùng để trang trí; PR.CHNA | 19/07/2001 | Phân tích 47260-1086 | |
| 2001.90-9090 | Cà tím, chế biến bằng giấm | 23/06/2000 | Phân tích 47260-852 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.