Mã HS: 1902.19.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1902
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1902.11.00CN | - - Có chứa trứng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1902.19.20CN | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.19.30CN | - - - Miến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1902.19.40CN | - - - Mì khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1902.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1902.20CN | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1902.20.10CN | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.20.30CN | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.30CN | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1902.30.20CN | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1902.30.30CN | - - Miến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1902.30.40CN | - - Mì ăn liền khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1902.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1902.40.00CN | - Couscous | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1902.19.90 | Hạt Gạo nổ (GOLD POP GRAIN, hỗn hợp dạng hạt được làm từ bột mỳ, bột gạo, dầu đậu nành dùng trong sản xuất bánh nướng, 20kg/1BAG, NSX: BUNYOUNG, hạn sử dụng 12 tháng). Hàng mới 100% (Mục 10) | 23/04/2020 | 2582/TB-TCHQ | |
| 1902.19.90 | Tên thương mại: Bộ nguyên liệu gỏi cuốn (Vietnamese Spring Roll Kit) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguyên liệu cơ bản để chế biến món gỏi cuốn. | 02/05/2018 | 2347/TB-TCHQ | |
| 1902.19.90 | Tên thương mại: Pellets for Twisting craker. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phôi bánh snack Yokozuna. | 04/09/2015 | 8094/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (43)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1902.19-2000 | ún Trung Quốc; Bún khoai tây(牛筋面, Newjin-myeon) | 25/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5876 | |
| 1902.19-2000 | ún Trung Quốc; Bún khoai tây(土豆粉, mì khoai tây) | 25/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5875 | |
| 1902.19-2000 | Bún tàu; BÚN ĂN NHANH | 26/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3337 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Penne với sốt nấm | 09/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6634 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Maccheroni với phô mai | 08/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6610 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Fusilli với cà chua | 08/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6580 | |
| 1902.19-2000 | Bún tàu; BÚN KHOAI TÂY ƯỚT (bún khoai tây dẹt) | 09/04/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3020 | |
| 1902.19-2000 | ún Trung Quốc; bún | 08/02/2019 | Phân loại mặt hàng 2-759 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; MÌ ÉP LÚA MỀM SEMOLINA TƯƠI; Ý | 21/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2018 | |
| 1902.19-1000 | Bún gạo; THÁI LAN | 04/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-11876 | |
| 1902.19-1000 | Mì; KONPIRA UDON; NHẬT BẢN | 19/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10642 | |
| 1902.19-1000 | Mì; KONPIRA SOBA; NHẬT BẢN | 19/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10641 | |
| 1902.19-1000 | Mì; SANUKI UDONG; HÀN QUỐC | 05/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-9569 | |
| 1902.19-1000 | Mì; UDON TƯƠI | 02/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5915 | |
| 1902.19-1000 | Mì; MÌ UDON TƯƠI SAMPIO; HÀN QUỐC | 05/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4987 | |
| 1902.19-1000 | Mì; Mì Acorn; Hàn Quốc | 02/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-17842 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; BTN VỎ TRẮNG VÀ PHÔ MAI; HOA KỲ* Công dụng: Ăn được | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3784 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; BTN VỎ CHEDDAR TRẮNG VÀ PHÔ MAI; HOA KỲ | 29/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3707 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; MÌ Ý; Ý | 09/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8271 | |
| 1902.19-9000 | mì ống; Mỳ ống BRONZO FUSILLI; Ý | 03/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8172 | |
| 1902.19-9000 | mì ống; BRONZO PASTA PENNE; Ý | 03/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8170 | |
| 1902.19-9000 | Khác, Mì ống; VIÊN ĂN NHẸ CHO BÁNH TÔM | 27/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4227 | |
| 1902.19-2000 | ún tàu; PR.CHNA | 09/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3154 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống chưa nấu chín; KADAIF | 03/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2113 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống chưa nấu chín, không nhồi; TẤM BÁNH GẠCH | 01/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2025 | |
| HSK 1902.19-1000 | Bún gạo;PR.CHNA | 07/03/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106681 | |
| HSK1902.19-9000 | Mì ống;Loại vuông vát;PR.TRUNG QUỐC | 08/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106512 | |
| 1902.19-1000 | Mì | 25/02/2004 | Phân tích 47260-0164 | |
| 1902.19-1000 | Mì;MÌ ĐÔNG LẠNH | 14/01/2004 | Phân tích 47260-1435 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống;Sắn viên nguyên chất | 13/01/2004 | Phân tích 47260-1396 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Túi xương | 12/01/2004 | Phân tích 47260-1405 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống | 26/11/2003 | Phân tích 47260-1229 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; MÌ ỐNG OSATSU; Bột mì 60,8%, Khoai lang 22,4%, Tinh bột ngô 10,7%, Đường 1,7%, Muối 0,8%, Hoa dành dành vàng 0,3%, Canxi cacbonat 0,25%, v.v. | 05/11/2003 | Phân tích 47260-1094 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống;PX6141;;Dùng làm thực phẩm;Hạt khoai tây 30%, tinh bột khoai tây 24,25%, tinh bột ngô 21%, bột mì 12%, bột gạo 7%, đường 3,5%, muối 2%, bột nghệ 0,25%;Ý | 06/02/2002 | Phân tích 47260-143 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống;GẠCH FEUILLE;Tấm, 170g/gói;Dùng làm thực phẩm;Bột mì 70%, nước 20%, muối 5%, dầu thực vật 4,39%, axit sorbic 0,01%, canxi propionat 0,28%, lecithin 0,32%;PHÁP | 28/01/2002 | Phân tích 47260-98 | |
| 1902.19-9000 | Bánh tráng, nấu chín;Gạo 66,4%, bột sắn 33,3%, muối 0,3%; Dùng cho thực phẩm;VIỆT NAM | 24/08/2001 | Phân tích 47260-1277 | |
| 1902.19-1000 | Bún gạo;Dùng làm thực phẩm;Gạo 86,7%, bột sắn 13%, muối 0,3%;Dùng làm thực phẩm;VIỆT NAM | 20/08/2001 | Phân tích 47260-1258 | |
| 1902.19-1000 | Mì Gạo | 05/09/1997 | Phân tích 47260-1896 | |
| 1902.19-1000 | Mì gạo | 17/10/1996 | Phân tích 47260-1768 | |
| 1902.19-2000 | Bún Trung Quốc Bún Longkow | 17/11/1994 | Phân tích 47260-2018 | |
| 1902.19-9000 | Thuốc thảo dược Trung Quốc (mì kiều mạch) | 20/07/1991 | Cảm xúc22701-2778 | |
| 1902.19-2000 | Bún Trung Quốc (Dangmyeon/Mokibeoseok) | 20/07/1991 | Cảm xúc22701-2781 | |
| 1902.19-9000 | Mì | 1989-09-22 | Cảm xúc22701-3056 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH, MY, PH, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.