Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1902.19.30

- - - Miến

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1902

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1902.11.00CN- - Có chứa trứngThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1902.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1902.19.20CN- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1902.19.30CN- - - MiếnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1902.19.40CN- - - Mì khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1902.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1902.20CN- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1902.20.10CN- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1902.20.30CN- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềmThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1902.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1902.30CN- Sản phẩm từ bột nhào khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1902.30.20CN- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1902.30.30CN- - MiếnThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1902.30.40CN- - Mì ăn liền khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1902.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1902.40.00CN- CouscousThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1902.19.30MIẾN HÀN QUỐC loại (300G*30gói)/thùng. HSD: 29/06/2019 - (Vermicelli). Hàng mới 100%. (mục 26 Tờ khai)05/04/20181762/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (43)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1902.19-2000ún Trung Quốc; Bún khoai tây(牛筋面, Newjin-myeon)25/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5876
1902.19-2000ún Trung Quốc; Bún khoai tây(土豆粉, mì khoai tây)25/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5875
1902.19-2000Bún tàu; BÚN ĂN NHANH26/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3337
1902.19-9000Mì ống; Penne với sốt nấm09/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6634
1902.19-9000Mì ống; Maccheroni với phô mai08/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6610
1902.19-9000Mì ống; Fusilli với cà chua08/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6580
1902.19-2000Bún tàu; BÚN KHOAI TÂY ƯỚT (bún khoai tây dẹt)09/04/2020Phân loại mặt hàng 2-3020
1902.19-2000ún Trung Quốc; bún08/02/2019Phân loại mặt hàng 2-759
1902.19-9000Mì ống; MÌ ÉP LÚA MỀM SEMOLINA TƯƠI; Ý21/03/2018Phân loại mặt hàng 2-2018
1902.19-1000Bún gạo; THÁI LAN04/12/2017Phân loại mặt hàng 2-11876
1902.19-1000Mì; KONPIRA UDON; NHẬT BẢN19/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10642
1902.19-1000Mì; KONPIRA SOBA; NHẬT BẢN19/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10641
1902.19-1000Mì; SANUKI UDONG; HÀN QUỐC05/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9569
1902.19-1000Mì; UDON TƯƠI02/05/2017Phân loại mặt hàng 2-5915
1902.19-1000Mì; MÌ UDON TƯƠI SAMPIO; HÀN QUỐC05/04/2017Phân loại mặt hàng 2-4987
1902.19-1000Mì; Mì Acorn; Hàn Quốc02/12/2016Phân loại mặt hàng 2-17842
1902.19-9000Mì ống; BTN VỎ TRẮNG VÀ PHÔ MAI; HOA KỲ* Công dụng: Ăn được02/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3784
1902.19-9000Mì ống; BTN VỎ CHEDDAR TRẮNG VÀ PHÔ MAI; HOA KỲ29/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3707
1902.19-9000Mì ống; MÌ Ý; Ý09/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8271
1902.19-9000mì ống; Mỳ ống BRONZO FUSILLI; Ý03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8172
1902.19-9000mì ống; BRONZO PASTA PENNE; Ý03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8170
1902.19-9000Khác, Mì ống; VIÊN ĂN NHẸ CHO BÁNH TÔM27/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4227
1902.19-2000ún tàu; PR.CHNA09/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3154
1902.19-9000Mì ống chưa nấu chín; KADAIF03/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2113
1902.19-9000Mì ống chưa nấu chín, không nhồi; TẤM BÁNH GẠCH01/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2025
HSK 1902.19-1000Bún gạo;PR.CHNA07/03/2006Mục Phân loại sản phẩm-106681
HSK1902.19-9000Mì ống;Loại vuông vát;PR.TRUNG QUỐC08/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106512
1902.19-1000Mì25/02/2004Phân tích 47260-0164
1902.19-1000Mì;MÌ ĐÔNG LẠNH14/01/2004Phân tích 47260-1435
1902.19-9000Mì ống;Sắn viên nguyên chất13/01/2004Phân tích 47260-1396
1902.19-9000Mì ống; Túi xương12/01/2004Phân tích 47260-1405
1902.19-9000Mì ống26/11/2003Phân tích 47260-1229
1902.19-9000Mì ống; MÌ ỐNG OSATSU; Bột mì 60,8%, Khoai lang 22,4%, Tinh bột ngô 10,7%, Đường 1,7%, Muối 0,8%, Hoa dành dành vàng 0,3%, Canxi cacbonat 0,25%, v.v.05/11/2003Phân tích 47260-1094
1902.19-9000Mì ống;PX6141;;Dùng làm thực phẩm;Hạt khoai tây 30%, tinh bột khoai tây 24,25%, tinh bột ngô 21%, bột mì 12%, bột gạo 7%, đường 3,5%, muối 2%, bột nghệ 0,25%;Ý06/02/2002Phân tích 47260-143
1902.19-9000Mì ống;GẠCH FEUILLE;Tấm, 170g/gói;Dùng làm thực phẩm;Bột mì 70%, nước 20%, muối 5%, dầu thực vật 4,39%, axit sorbic 0,01%, canxi propionat 0,28%, lecithin 0,32%;PHÁP28/01/2002Phân tích 47260-98
1902.19-9000Bánh tráng, nấu chín;Gạo 66,4%, bột sắn 33,3%, muối 0,3%; Dùng cho thực phẩm;VIỆT NAM24/08/2001Phân tích 47260-1277
1902.19-1000Bún gạo;Dùng làm thực phẩm;Gạo 86,7%, bột sắn 13%, muối 0,3%;Dùng làm thực phẩm;VIỆT NAM20/08/2001Phân tích 47260-1258
1902.19-1000Mì Gạo05/09/1997Phân tích 47260-1896
1902.19-1000Mì gạo17/10/1996Phân tích 47260-1768
1902.19-2000Bún Trung Quốc Bún Longkow17/11/1994Phân tích 47260-2018
1902.19-9000Thuốc thảo dược Trung Quốc (mì kiều mạch)20/07/1991Cảm xúc22701-2778
1902.19-2000Bún Trung Quốc (Dangmyeon/Mokibeoseok)20/07/1991Cảm xúc22701-2781
1902.19-9000Mì1989-09-22Cảm xúc22701-3056
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, MY, PH )Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất20Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1902.19.30: Miến – Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa…