Mã HS: 1902.11.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1902
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1902.11.00CN | - - Có chứa trứng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1902.19.20CN | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.19.30CN | - - - Miến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1902.19.40CN | - - - Mì khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1902.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1902.20CN | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1902.20.10CN | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.20.30CN | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1902.30CN | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1902.30.20CN | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1902.30.30CN | - - Miến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1902.30.40CN | - - Mì ăn liền khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1902.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1902.40.00CN | - Couscous | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1902.11-9000 | Mì ống chưa nấu chín, Có trứng; Zhaima | 18/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13420 | |
| 1902.11-9000 | Các loại mì ống khác có chứa trứng; NUI MACARONI | 25/05/2018 | Phân loại mặt hàng 2-3716 | |
| 1902.11-9000 | Các loại mì ống khác có trứng; MÌ NUÔI TRỨNG TƯƠI; Ý | 21/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2019 | |
| 1902.11-9000 | Mỳ ống khác có trứng; GIOVANNI RANA TAGLIATELLE, 250g; Ý | 16/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16880 | |
| 1902.11-1000 | Mỳ Ý; Mỳ Ý GIOVANNI RANA, 250g; Ý | 16/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16879 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất38 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất38 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất4,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất4,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất19 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất19 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất19 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất20,7 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất19 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất19 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN19%
- RCEP Úc19%
- RCEP Trung Quốc19%
- RCEP Nhật Bản20,7%
- RCEP Hàn Quốc19%
- RCEP New Zealand19%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.