Mã HS: 1702.30.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1702
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lactoza và xirô lactoza: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.11.00CN | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1702.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1702.20.00CN | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1702.30.10CN | - - Glucoza | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.30.20CN | - - Xirô glucoza | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.40.00CN | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.50.00CN | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1702.60.10CN | - - Fructoza | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.60.20CN | - - Xirô fructoza | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Mantoza và xirô mantoza: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.90.11CN | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.20CN | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.30CN | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.40CN | - - Đường caramen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.90.51CN | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.59CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.90.91CN | - - - Xi rô đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1702.30.20 | Chất tạo ngọt Glucose Syrup (GLUCOSE SYRUP. Nguyên liệu dùng sản xuất, (mục 1 Tờ khai). | 04/03/2019 | 1224/TB-TCHQ | |
| 1702.30.20 | Chất tạo ngọt Glucose Syrup (GLUCOSE SYRUP - CLEARDDEX 25/40). Nguyên liệu dùng sản xuất. (mục 1 Tờ khai). | 28/02/2019 | 1164/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK 1702.30-1000 | Glucose; SỢI THÔNG-Bi;NHẬT BẢN | 18/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101564 | |
| 1702.30-2000 | Xi-rô ngô | 01/06/2000 | Phân tích 47260-717 | |
| 1702.30-1000 | Dextrose monohydrat; MERITOSE 200 | 18/03/1999 | Phân tích 47260-285 | |
| 1702.30-1000 | Dextrose; BIO Trauben zucke | 05/07/1990 | Cảm xúc22701-2148 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất1,8; M: 2,7 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,2 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất7,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN7,5%
- RCEP Úc7,5%
- RCEP Trung Quốc7,5%
- RCEP Nhật Bản8,2%
- RCEP Hàn Quốc7,5%
- RCEP New Zealand7,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.