Mã HS: 1702.11.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1702
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lactoza và xirô lactoza: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.11.00CN | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1702.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1702.20.00CN | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1702.30.10CN | - - Glucoza | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.30.20CN | - - Xirô glucoza | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.40.00CN | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.50.00CN | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1702.60.10CN | - - Fructoza | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.60.20CN | - - Xirô fructoza | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Mantoza và xirô mantoza: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.90.11CN | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.20CN | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.30CN | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.40CN | - - Đường caramen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.90.51CN | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.59CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1702.90.91CN | - - - Xi rô đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1702.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1702.11-1000 | Lactose; LACTOSE MONOHYDRATE; NEWZLND | 27/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9203 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.