Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1207.99.50

- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1207

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.10.10CN- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)Thuế VAT*/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.10.30CN- - Nhân hạt cọThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.10.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Hạt bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.21.00CN- - Hạt giốngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.29.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.30.00CN- Hạt thầu dầuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.40- Hạt vừng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.40.10CN- - Loại ăn đượcThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.40.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.50.00CN- Hạt mù tạtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.60.00CN- Hạt rum (Carthamus tinctorius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.70.00CN- Hạt dưa (melon seeds)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.91.00CN- - Hạt thuốc phiệnThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.99.40CN- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.99.50CN- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1207.99-9000Hạt cây chùm ngây; Hạt cây chùm ngây (MORINGA); THAILND21/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6806
1207.99-9000Hạt cây gai dầu, đã tách vỏ; HẠT CÂY GAI DẦU; CANADA30/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3091
1207.99-9000Hạt chia; HẠT CHIA MEICAN; BOLIVIA28/01/2016Phân loại mặt hàng 2-906
1207.99-9000Hạt chia; PARAGUY02/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2112
1207.99-9000Hạt chia; BOLIVIA24/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7124
1207.99-9000Hạt chia; HẠT CHIA; PARAGUY/ARGENTN29/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5960
1207.99-9000Hạt chia; HẠT CHIA HỮU CƠ NUTIVA; Khối lượng tịnh 32 oz (2 lb) (907 g); PARAGUY24/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9588
1207.99-9000Hạt Oenothera biennis; Vương quốc Anh13/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9353
Số 1207.99-9000Hạt chia06/02/2012Phân loại mặt hàng 2-845
Số 1207.99-9000Hạt ớt đỏ;PR.CHNA14/01/200944
HSK1207.99-2000Hạt mỡ;GHANA09/06/2005Mục phân loại mục-104456
1207,99-1000Hạt tía tô13/01/2003Phân tích 47260-0925
1207.99-9000Hạt bí ngô02/08/2002Phân tích 47260-451
1207.99-9000Hạt ớt đỏ;;;Dùng để chiết xuất dầu;Hạt ớt đỏ 97,69%, ớt đỏ nghiền 2,31%;UZBEK.09/01/2002Phân tích 47260-22
1207.99-9000Hạt nho, sấy khô14/06/2000Phân tích 47260-792
1207.99-9000Hạt ớt đỏ, vỡ07/06/1999Phân tích 47260-611
1207.99-9000Hạt KAPOK11/01/1996Cảm xúc 47281-20
1207.99-9000Hạt bí ngô đã tách vỏ29/06/1992Cảm xúc22701-1430
1207.99-9000Hạt bí ngô đã tách vỏ23/02/1990Cảm xúc22701-578
1207.99-9000Hạt hoa anh thảo1989-04-25Cảm xúc22701-1210
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1207.99.50: Chùm quả tươi của cây cọ dầu – Quả và hạt có dầu…