Mã HS: 1207.91.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1207
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1207.10.10CN | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.10.30CN | - - Nhân hạt cọ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Hạt bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1207.21.00CN | - - Hạt giống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.30.00CN | - Hạt thầu dầu | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1207.40 | - Hạt vừng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1207.40.10CN | - - Loại ăn được | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.50.00CN | - Hạt mù tạt | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1207.60.00CN | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1207.70.00CN | - Hạt dưa (melon seeds) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1207.91.00CN | - - Hạt thuốc phiện | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1207.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1207.99.40CN | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1207.99.50CN | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1207.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK1207.91-0000 | Hạt anh túc;GÀ TÂY | 13/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100862 | |
| 1207.91-0000 | Hạt anh túc, xử lý nhiệt;;Dùng làm thực phẩm::GÀ TÂY | 16/03/2002 | Phân tích 47260-295 | |
| 1207.91-0000 | Hạt anh túc, xử lý nhiệt;;Dùng làm thực phẩm::GÀ TÂY | 15/03/2002 | Phân tích 47260-294 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất1,8; M: 2,7 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất* |
| Quốc giaÚc | Thuế suất* |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất* |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN*
- RCEP Úc*
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand*
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.