Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1207.40.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1207

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.10.10CN- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)Thuế VAT*/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.10.30CN- - Nhân hạt cọThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.10.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Hạt bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.21.00CN- - Hạt giốngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.29.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.30.00CN- Hạt thầu dầuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.40- Hạt vừng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.40.10CN- - Loại ăn đượcThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.40.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.50.00CN- Hạt mù tạtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
1207.60.00CN- Hạt rum (Carthamus tinctorius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.70.00CN- Hạt dưa (melon seeds)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.91.00CN- - Hạt thuốc phiệnThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1207.99.40CN- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.99.50CN- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1207.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1207.40-0000Hạt mè; HẠT MÈ RANG; HẠT MÈ TRẮNG RANG25/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5642
1207.40-0000Hạt mè; HẠT MÈ RANG25/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5641
Số 1207.40-0000Hạt mè; ĐÀI LOAN03/06/2011Phân loại mặt hàng 2-1579
HSK 1207.40-0000Hạt vừng;R.KOREA27/12/2005Mục Phân loại sản phẩm-106230
Được phân loại theo HSK 1207.40-0000.Hạt mè, vỡ;PR.CHNA24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101654
Được phân loại theo HSK 1207.40-0000.Hạt mè, vỡ;PR.CHNA24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101656
1207.40-0000Hạt vừng, vỡ; MUỐI VỪA TỎI GOMASIO23/12/2003Phân tích 47260-1378
1207.40-0000Hạt vừng, đen09/05/2003Phân tích 47260-0582
1207.40-0000Hạt vừng; Dùng làm thực phẩm26/03/2003Phân tích 47260-0356
1207.40-0000_x000D_ 1208.90-0000_x000D_ 2008.19-9000Đánh giá tiêu chuẩn ứng dụng để phân loại bột mè rang11/12/2002Phân loại mặt hàng 47281-1125
1207.40-0000Hạt vừng; bột; thực phẩm; Hạt vừng 93%, Muối 7%; PR.CHNA19/10/2001Phân tích 47260-7067
1207.40-0000Hạt vừng, rang, hạt vừng rang28/10/1997Phân tích 47260-2196
1207.40-0000Hạt vừng15/12/1995Phân tích 47260-1920
1207.40-0000Hạt vừng đen27/08/1993Phân tích 47260-1614
1207.40-0000Vừng02/04/1992Cảm xúc22701-721
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1207.40.90: Loại khác – Hạt vừng | UNI Customs Consulting