Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1108.19.10

- - - Tinh bột cọ sago

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1108

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tinh bột:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1108.11.00CN- - Tinh bột mìThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1108.12.00CN- - Tinh bột ngôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1108.13.00CN- - Tinh bột khoai tâyThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.14.00CN- - Tinh bột sắnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.19CN- - Tinh bột khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1108.19.10CN- - - Tinh bột cọ sagoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.20.00CN- InulinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1108.19-1000Tinh bột khoai lang; bã khoai lang28/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6809
1108.19-9000Tinh bột sago; Tinh bột sago (Sago Mix-N); INDNSIA27/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19545
HSK 1108.19-9000Tinh bột khác; Tinh bột củ năng Trung Quốc;PR.CHNA13/02/2006Mục phân loại sản phẩm-106530
Được phân loại theo HSK1108.19-9000Tinh bột hạt dẻ;PR.TRUNG QUỐC16/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102440
HSK1108.19-9000Tinh bột hạt dẻ; Bột, Dùng làm thực phẩm; PR.CHNA10/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-102042
1108.19-1000Tinh bột khoai lang02/03/2004Phân tích 47260-0189
1108.19-1000Tinh bột khoai lang02/03/2004Phân tích 47260-0188
1108.19-1000Tinh bột khoai lang20/01/2004Phân tích 47260-0004
1108.19-9000Tinh bột quả sồi17/12/2003Phân tích 47260-1354
1108.19-9000Tinh bột quả sồi03/12/2003Phân tích 47260-1307
1108.19-9000Tinh bột quả sồi03/12/2003Phân tích 47260-1308
1108.19-1000Tinh bột khoai lang29/08/2003Phân tích 47260-0929
1108.19-9000Tinh bột quả sồi08/08/2003Phân tích 47260-0869
1108.19-9000Tinh bột Acron08/07/2003Phân tích 47260-0792
1108.19-9000Tinh bột quả sồi18/02/2003Phân tích 47260-0204
1108.19-9000Tinh bột Eleocharis Kuroguwai03/01/2003Phân tích 47260-0904
1108.19-9000Tinh bột Eleocharis kuroguwai;14/11/2002Phân tích 47260-737
1108.19-9000Tinh bột;08/10/2002Phân tích 47260-631
1108.19-1000Tinh bột khoai lang;;Bột;Dùng làm thực phẩm;Bột khoai lang,Chứa hơn 78% tinh bột theo trọng lượng;PR.CHNA.05/01/2002Phân tích 47260-4
1108.19-1000Tinh bột khoai lang;Bột;Dùng làm thực phẩm;Tinh bột khoai lang 88%, tinh bột sắn 11%, muối 0,5%, bột ngọt 0,5%;PR.CHNA25/07/2001Phân tích 47260-1132
1108.19-1000Tinh bột khoai lang; HAEMARU S-1; Bột; Dùng làm thực phẩm; Tinh bột khoai lang 88,5%, bột mì nở 11,3%, trehalose 0,2%; PR.CHNA30/03/2001Phân tích 47260-415
1108.19-9000Tinh bột rễ cây mũi tên Tinh bột rễ cây mũi tên18/04/1996Phân tích 47260-643
1108.19-9000Tinh bột đậu mắt đen, Bột đậu mắt đen03/08/1995Phân tích 47260-1187
1108.19-1000Sản phẩm chế biến từ tinh bột khoai lang16/03/1995Cảm xúc 47281-242
1108.19-9000Tinh bột gạo; Micro Pearl23/01/1992Cảm xúc22701-151
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất16Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1108.19.10: Tinh bột cọ sago – Tinh bột khác