Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1108.14.00

- - Tinh bột sắn

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1108

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tinh bột:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1108.11.00CN- - Tinh bột mìThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1108.12.00CN- - Tinh bột ngôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1108.13.00CN- - Tinh bột khoai tâyThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.14.00CN- - Tinh bột sắnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.19CN- - Tinh bột khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1108.19.10CN- - - Tinh bột cọ sagoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1108.20.00CN- InulinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1108.14.00Tinh bột sắn, (độ ẩm <=13%, độ bột >=85%, độ trắng >=95%. Đóng bao đồng nhất tl tịnh 50kg/bao, cả big 50,2kg/bao. Nhãn hiệu BMC MAKING LIFE BETTER; NSX: 01/08/2022, HSD 24T từ ngày SX. Hàng mới 100%12/01/2023003/TB-KĐ4

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1108.14-1000Tinh bột sắn; TINH BỘT BOBA13/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1295
1108.14-9000Tinh bột sắn; TINH BỘT SỮA NGUYÊN CHẤT26/02/2019Phân loại mặt hàng 2-1104
1108.14-9000Tinh bột sắn; TINH BỘT SỮA NGUYÊN CHẤT CẤP THỨC ĂN; VIỆT NAM08/01/2019Phân loại mặt hàng 2-143
1108.14-1000Tinh bột sắn dùng làm thực phẩm; Bột gà rán Đài Loan (thô) ĐÀI LOAN17/03/2017Phân loại mặt hàng 2-4190
1108.14-9000Tinh bột sắn; 5021W; THAILND09/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18321
1108.14-9000Tinh bột sắn; 5018W; THAILND09/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18323
1108.14-9000Tinh bột sắn; 5020W; VIỆT NAM09/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18322
1108.14-9000Tinh bột sắn; 5019W; THAILND09/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18320
1108.14-9000Tinh bột sắn; 5017W; THAILND09/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18324
1108.14-9000Tinh bột sắn; TINH BỘT SỮA NGUYÊN CHẤT, CẤP CÔNG NGHIỆP; Thái Lan31/07/2014Phân loại mặt hàng 2-5184
1108.14-9000Tinh bột sắn; TINH BỘT SỮA; VIỆT NAM15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2646
1108.14-9000Tinh bột sắn; TINH BỘT SỮA NGUYÊN CHẤT; TAHILND14/08/2013Phân loại mặt hàng 2-6054
1108.14-9000Tinh bột sắn31/07/2013Phân loại mặt hàng 2-5565
1108.14-1000tinh bột sắn11/05/2012Phân loại mặt hàng 2-3394
1108.14-0000TINH BỘT SỮA TỰ NHIÊN18/04/2006Mục Phân loại sản phẩm-106987
HSK1108.14-0000Tinh bột sắn;THÁI LAN01/09/2005Mục Phân loại sản phẩm-105300
HSK 1108.14-0000Tinh bột sắn; Tinh bột sắn19/08/2005Mục Phân loại sản phẩm-105247
HSK1108.14-0000Tinh bột sắn (Manioc); Tinh bột sắn bản địa;THAILND22/07/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104963
1108.14-0000Tinh bột sắn12/12/2003Phân tích 47260-1274
1108.14-0000Tinh bột sắn10/09/2002Phân tích 47260-567
1108.14-0000Tinh bột sắn;;Bột;Bột sắn 91~93%, tinh bột sắn 7~9%;VIỆT NAM05/11/2001Phân tích 47260-7144
1108.14-0000Tinh bột sắn03/08/2000Phân tích 47260-1066
1108.14-0000Tinh bột sắn03/07/2000Phân tích 47260-893
1108.14-0000Tinh bột sắn GELPRO P-8210/09/1999Phân tích 47260-1010
1108.14-0000Tinh bột (Sắn)09/01/1991Cảm xúc22701-85
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY, PH, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất16Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất20Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1108.14.00: Tinh bột sắn | UNI Customs Consulting