Mã HS: 1108.12.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1108
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Tinh bột: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1108.11.00CN | - - Tinh bột mì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1108.12.00CN | - - Tinh bột ngô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1108.13.00CN | - - Tinh bột khoai tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1108.14.00CN | - - Tinh bột sắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1108.19CN | - - Tinh bột khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1108.19.10CN | - - - Tinh bột cọ sago | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1108.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1108.20.00CN | - Inulin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1108.12-9000 | Tinh bột ngô (bắp); TINH BỘT; C*GEL 03401; PR.CHNA | 17/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2930 | |
| 1108.12-9000 | Tinh bột ngô; Tá dược tinh bột đồng chế biến Starcap 1500, 3001; Hoa Kỳ | 05/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1372 | |
| HSK 1108.12-0000 | Tinh bột ngô (bắp) ; FlUIDAMID A;FRANCE | 06/04/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106886 | |
| HSK1108.12-0000 | Tinh bột ngô;SS-III;PR.TRUNG QUỐC | 02/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106477 | |
| HSK1108.12-0000 | Tinh bột ngô;SS-II;PR.TRUNG QUỐC | 02/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106476 | |
| HSK1108.12-0000 | Bột ngô;PR.CHNA | 09/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105354 | |
| HSK 1108.12-0000 | Bột ngô | 24/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104632 | |
| HSK1108.12-0000 | Bột ngô ;PR.TRUNG QUỐC | 25/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103580 | |
| 1108.12-0000 | Bột ngô | 21/03/2003 | Phân tích 47260-0350 | |
| 1108.12-0000 | Tinh bột ngô; PREMIX TYPE R; Dùng cho thực phẩm; Tinh bột ngô 88%, Muối 7%, Gạo 5%; TRUNG QUỐC | 10/03/2001 | Phân tích 47260-322 | |
| 1108.12-0000 | Tinh bột ngô;Dùng làm thực phẩm;Tinh bột ngô 60%,Tinh bột lúa mì 20%,Tinh bột khoai tây 15%,Dầu cọ 1,7%,Axit ascorbic 1,5,v.v.;ÚC | 13/01/2001 | Phân tích 47260-60 | |
| 1108.12-0000 | Tinh bột ngô HI-MAIZE 1043 | 12/04/1999 | Phân tích 47260-380 | |
| 1108.12-0000 | Tinh bột ngô Nuôi cấy chất xơ prebiotic 958-N | 12/04/1999 | Phân tích 47260-379 | |
| 1108.12-0000 | Bột ngô | 31/05/1990 | Cảm xúc22701-1766 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-PH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY, PH, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.