Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0306.99.29

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0306

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.11.10CN- - - Hun khóiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.12.10CN- - - Hun khóiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.14- - Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Hun khói:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.14.11CN- - - - Cua, ghẹ vỏ mềmThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.14.91CN- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.14.92CN- - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.14.93CN- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.15.00CN- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.16.00CN- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.17.11CN- - - - Đã bỏ đầuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.17.21CN- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.22CN- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.30CN- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.19.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.31.10CN- - - Để nhân giốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.31.20CN- - - Loại khác, sốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.31.30CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.32.10CN- - - Để nhân giốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.32.20CN- - - Loại khác, sốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.32.30CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.33- - Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.33.11CN- - - - SốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.33.12CN- - - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.33.91CN- - - - SốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.33.92CN- - - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.34.00CN- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.35.10CN- - - Để nhân giống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.35.20CN- - - Loại khác, sốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.35.30CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Để nhân giống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.36.11CN- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.12CN- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.13CN- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác, sống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.36.21CN- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.36.22CN- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.36.23CN- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.36.31CN- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.36.32CN- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.36.33CN- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.39.10CN- - - SốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.39.20CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.91.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.91.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.91.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.91.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.92.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.92.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.92.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.92.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.93- - Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.93.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.93.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.93.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.93.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.94.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.94.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.94.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.94.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.95.21CN- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nướcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.95.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.95.30CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.99.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.99.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.99.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất2Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0306.99.29: Loại khác – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ