Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0306

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.11.10CN- - - Hun khóiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.12.10CN- - - Hun khóiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.14- - Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Hun khói:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.14.11CN- - - - Cua, ghẹ vỏ mềmThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.14.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.14.91CN- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.14.92CN- - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.14.93CN- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.15.00CN- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.16.00CN- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.17.11CN- - - - Đã bỏ đầuThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.17.21CN- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.22CN- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.30CN- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.19.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.31.10CN- - - Để nhân giốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.31.20CN- - - Loại khác, sốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.31.30CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.32.10CN- - - Để nhân giốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.32.20CN- - - Loại khác, sốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.32.30CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.33- - Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.33.11CN- - - - SốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.33.12CN- - - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.33.91CN- - - - SốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.33.92CN- - - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.34.00CN- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.35.10CN- - - Để nhân giống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.35.20CN- - - Loại khác, sốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.35.30CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Để nhân giống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.36.11CN- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.12CN- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.13CN- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác, sống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.36.21CN- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.36.22CN- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.36.23CN- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.36.31CN- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.36.32CN- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0306.36.33CN- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.36.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.39.10CN- - - SốngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
0306.39.20CN- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.91.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.91.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.91.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.91.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.92.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.92.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.92.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.92.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.93- - Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.93.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.93.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.93.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.93.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.94.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.94.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.94.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.94.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.95.21CN- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nướcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.95.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.95.30CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0306.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.99.21CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0306.99.31CN- - - - Hun khóiThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg
0306.99.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0306.36: Tôm shrimps và tôm prawn khác | UNI Customs Consulting