| - Đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.11.10CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.12.10CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Hun khói: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.14.11CN | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.14.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.14.91CN | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0306.14.92CN | - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0306.14.93CN | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0306.14.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0306.15.00CN | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.16.00CN | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.17.11CN | - - - - Đã bỏ đầu | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0306.17.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.17.21CN | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0306.17.22CN | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0306.17.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0306.17.30CN | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0306.17.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.31.10CN | - - - Để nhân giống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.31.20CN | - - - Loại khác, sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.31.30CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.32.10CN | - - - Để nhân giống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.32.20CN | - - - Loại khác, sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.32.30CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.33 | - - Cua, ghẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.33.11CN | - - - - Sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.33.12CN | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.33.91CN | - - - - Sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.33.92CN | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.34.00CN | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.35.10CN | - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.35.20CN | - - - Loại khác, sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.35.30CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Để nhân giống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.36.11CN | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.12CN | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.13CN | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác, sống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.36.21CN | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.22CN | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.23CN | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.36.31CN | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.32CN | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.33CN | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.36.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.39.10CN | - - - Sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0306.39.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.91.21CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.91.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.91.31CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.91.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.92.21CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.92.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.92.31CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.92.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.93.21CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.93.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.93.31CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.93.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.94.21CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.94.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.94.31CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.94.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.95.21CN | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.95.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.95.30CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0306.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.99.21CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.99.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0306.99.31CN | - - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg | |
| 0306.99.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |