Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0207.51.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0207

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.11.00CN- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.12.00CN- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.13.00CN- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.14.10CN- - - CánhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0207.14.20CN- - - ĐùiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.14.30CN- - - GanThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.14.91CN- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0207.14.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Của gà tây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.24.00CN- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.25.00CN- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.26.00CN- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.27.10CN- - - GanThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.27.91CN- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0207.27.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Của vịt, ngan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.41.00CN- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.42.00CN- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.43.00CN- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.44.00CN- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.45.10CN- - - Gan béoThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.45.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Của ngỗng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.51.00CN- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.52.00CN- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.53.00CN- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.54.00CN- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.55.10CN- - - Gan béoThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.55.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.60- Của gà lôi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0207.60.10CN- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.60.20CN- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
0207.60.30CN- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0207.60.40CN- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất40Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất7,2; M: 10,9Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất14,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất14,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất26,7
Quốc giaÚcThuế suất26,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất30
Quốc giaNhật BảnThuế suất40
Quốc giaHàn QuốcThuế suất40
Quốc giaNew ZealandThuế suất26,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN26,7%
  • RCEP Úc26,7%
  • RCEP Trung Quốc30%
  • RCEP Nhật Bản40%
  • RCEP Hàn Quốc40%
  • RCEP New Zealand26,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0207.51.00: Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh – Của ngỗng