Mã HS: 0207.14
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0207
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0207.11.00CN | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.12.00CN | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.13.00CN | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0207.14.10CN | - - - Cánh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0207.14.20CN | - - - Đùi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.14.30CN | - - - Gan | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0207.14.91CN | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0207.14.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Của gà tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0207.24.00CN | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.25.00CN | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.26.00CN | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0207.27.10CN | - - - Gan | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0207.27.91CN | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0207.27.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Của vịt, ngan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0207.41.00CN | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.42.00CN | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.43.00CN | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.44.00CN | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0207.45.10CN | - - - Gan béo | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.45.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Của ngỗng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0207.51.00CN | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.52.00CN | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.53.00CN | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.54.00CN | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0207.55.10CN | - - - Gan béo | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.55.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.60 | - Của gà lôi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0207.60.10CN | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.60.20CN | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0207.60.30CN | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0207.60.40CN | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiVN-CAM | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ56/2026/NĐ-CP | Ngày áp dụng12/02/2026 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.