Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9401.99.30

- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9401

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9401.10.00CN- Ghế dùng cho phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.20.10CN- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.31.00ADCN- - Bằng gỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.39.00ADCN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.41.00ADCN- - Bằng gỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.49.00ADCN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.52.00CN- - Bằng treThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.53.00CN- - Bằng song, mâyThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.59.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.61.00ADCN- - Đã nhồi đệmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.69.10CN- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.69.90ADCN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.71.00ADCN- - Đã nhồi đệmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.79.10CN- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.79.90ADCN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.80.00ADCN- Ghế khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.91.00CN- - Bằng gỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.99.10CN- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.99.21CN- - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9401.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9401.99.30CN- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.99.91CN- - - - Bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9401.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9401.99-9000Các bộ phận khác cho ghế; GIÀY;12/07/2024Phân loại mặt hàng 4-4448
9401.99-9000BỘ PHẬN BÀN ĐỆM; 88380-N1000; KR;28/03/2024Phân loại mặt hàng 3-1333
9401.99-9000TAY ÁO HƯỚNG DẪN TỰA ĐẦU; -; KR;15/01/2024Phân loại mặt hàng 3-128
9401.99-9000S/SPRING ASSY-FR CHSION; 88060-MD52130/11/2022Phân loại mặt hàng 3-7681
9401.99-9000LÒ XO ĐỆM ASSY; 88350-HD50330/11/2022Phân loại mặt hàng 3-7682
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9401.99.30: Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00…