Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9401.71.00

- - Đã nhồi đệm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9401

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9401.10.00CN- Ghế dùng cho phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.20.10CN- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.31.00ADCN- - Bằng gỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.39.00ADCN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.41.00ADCN- - Bằng gỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.49.00ADCN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.52.00CN- - Bằng treThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.53.00CN- - Bằng song, mâyThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.59.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.61.00ADCN- - Đã nhồi đệmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.69.10CN- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.69.90ADCN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.71.00ADCN- - Đã nhồi đệmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.79.10CN- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.79.90ADCN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9401.80.00ADCN- Ghế khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.91.00CN- - Bằng gỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
9401.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.99.10CN- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.99.21CN- - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9401.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9401.99.30CN- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9401.99.91CN- - - - Bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9401.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9401.71-9000GHẾ CHO XE NÂNG; GHẾ, NGƯỜI VẬN HÀNH; GRAMMER, MSG65/531, TÙY CHỌN ĐẦY ĐỦ, 12V(220110-00147)11/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1624
9401.71-1000Ghế khác, có khung kim loại; GHẾ15/05/2017Phân loại mặt hàng 3-2565
9401.71-9000Nệm da BELLAMO Semin MỚI; 14/03/2017Phân loại mặt hàng 3-1378
9401.71-9000Ghế ngồi (ZCM-5)04/03/2016Phân loại mặt hàng 3-626
9401.71-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 2)THIẾT KẾ LẠI ĐU XÍCH ĐU MỞ RAINFOREST; M670922/04/2010Phân loại mặt hàng 1-159
9401.71-9000FP BG ITSY BIESY BOUNCER (Friendly Spider Vibration Bouncer) (Tên model: K5501/Xuất xứ: Trung Quốc)07/08/2008Phân loại mặt hàng 1-245
9401.71-9000Ghế khác (Tên thương mại: K6070 FP BG Rainforest Jumperoo, Nước xuất xứ: Trung Quốc)24/06/2008Phân loại mặt hàng 1-190
9401.71-9000ㅇTên sản phẩm: Ghế khác, có khung kim loại; bọc; ghế rung hình con thỏ · ㅇMã sản phẩm: B878610/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-102056
9401.71-9000ㅇTên sản phẩm: Ghế khác, có khung kim loại; Healthy Care; Ghế đĩa cho bé · ㅇMã số sản phẩm: B287510/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-102055
9401.71-9000ㅇTên sản phẩm: Ghế khác, có khung kim loại; Ghế bập bênh kiểu học tập; · Ghế bập bênh · ㅇMã sản phẩm: 7902610/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-102054
9401.71-0000Ghế thoải mái hệ thống sức khỏe âm nhạc (Bodysonic)1988-08-29Cảm xúc22701-2164
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất6Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14.3Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất12,5
Quốc giaÚcThuế suất12,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất13,6
Quốc giaHàn QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất12,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN12,5%
  • RCEP Úc12,5%
  • RCEP Trung Quốc12,5%
  • RCEP Nhật Bản13,6%
  • RCEP Hàn Quốc12,5%
  • RCEP New Zealand12,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9401.71.00: Đã nhồi đệm – Ghế khác, có khung bằng kim loại