Mã HS: 9401.69.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9401
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9401.10.00CN | - Ghế dùng cho phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9401.20.10CN | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.31.00ADCN | - - Bằng gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.39.00ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.41.00ADCN | - - Bằng gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.49.00ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.52.00CN | - - Bằng tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.53.00CN | - - Bằng song, mây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.61.00ADCN | - - Đã nhồi đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9401.69.10CN | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.69.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.71.00ADCN | - - Đã nhồi đệm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.79 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9401.79.10CN | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.79.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.80.00ADCN | - Ghế khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.91.00CN | - - Bằng gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9401.99.10CN | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.99.21CN | - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.99.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.99.30CN | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9401.99.91CN | - - - - Bằng plastic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 9401.99.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9401.69-9000,9403.60-9090 | ㅇ Tên sản phẩm: BỘ ĂN 7 CHIẾC (639662) | 03/05/2013 | Phân loại mặt hàng 1-933 | |
| Số 9401.69-9000, Số 9403.40-1000 | ㅇBỘ ĂN LANDER 7 món(588002) | 19/11/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2834 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-BN, KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-BN) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14.3 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất13,6 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN12,5%
- RCEP Úc12,5%
- RCEP Trung Quốc12,5%
- RCEP Nhật Bản13,6%
- RCEP Hàn Quốc12,5%
- RCEP New Zealand12,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.