Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9030.90.10

- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9030

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóaThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao độngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.31.00- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.32.00- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.33.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố địnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.33.30- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.33.40- - - Dụng cụ đo điện trở khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.33.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.39.00- - Loại khác, có gắn thiết bị ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Dụng cụ và thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.82.10- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợpThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.82.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.84.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.84.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.89.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9030.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (38)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9030.90-1000STIFFENER19/12/2019Item Classification 3-10201
9030.90-1000DPS Channel Board; UVS 256; PR.CHNA13/12/2019Item Classification 3-9930
9030.90-9000RF Chamber; MA8171A13/12/2019Item Classification 3-9929
9030.90-1000Digital Channel Board+Pogo Cable; PS 9G + Pogo Cable; PR.CHNA13/12/2019Item Classification 3-9935
9030.90-1000DPS Channel Board+Pogo Cable; DPS150A+Pogo Cable; GERMANY13/12/2019Item Classification 3-9932
9030.90-1000DPS Channel Board; UVI 80; PR. GERMANY13/12/2019Item Classification 3-9931
9030.90-1000DPS Channel Board+Pogo Cable; LCDPS+Pogo Cable; GERMANY13/12/2019Item Classification 3-9934
9030.90-1000DPS Channel Board+Pogo Cable; DPS32ch+Pogo Cable; GERMANY06/09/2019Item Classification 3-7005
9030.90-1000DPS Channel Board+Pogo Cable; UHC4+Pogo Cable; GERMANY06/09/2019Item Classification 3-7006
9030.90-1000DPS Channel Board+Pogo Cable; DPS128ch+Pogo Cable; GERMANY06/09/2019Item Classification 3-7007
9030.90-9000AUTO Smart Ant Tester Chamber; WPL-000811/01/2019Item Classification 1-171
9030.90-1000DPS channel board; DPS 64 ; Germany12/02/2018Item Classification 3-732
9030.90-9000Cable Termination Kit (Insulating Oil Terminal)12/12/2017Item Classification 3-6550
9030.90-90005TH SHUNT HOUSING S/A30/03/2017Item Classification 3-1639
9030.90-1000Probe Card14/02/2017Item Classification 3-664
9030.90-1000DPS Channel Board28/12/2016Item Classification 3-5955
9030.90-1000Probe Card; Korea18/02/2016Item Classification 3-503
9030.90-1000- Product Name: BURN IN BOARD · - Model: Q320-084393 0931 34FBGA, PSBM0931-134FBGA30/12/2014Item Classification 3-2867
9030.90-1000T6373 RVS 32CH27/11/2014Item Classification 3-2535
9030-90-1000Cold Plate(L2381BL) ; Japan16/10/2014Item Classification 3-2234
9030.90-9000Parts of other instruments, for measuring; COLD PLATE; L2381FF; JAPAN29/05/2014Item Classification 2-3632
9030.90-1000Parts for measuring or checking semiconductor wafers or devices; Plate A; JAPAN27/03/2014Item Classification 2-2258
ㅇ 9030.90-9010ㅇ Product Name: Printed Circuit Board · ㅇ Model: 1292FBGA MAIN AND DUT BOARD06/08/2013Item Classification 1-1867
9030.90-9010Burn-in board frame; P-1300, P-1700, P-5130, EPRO, AHER, MCC31/03/2009Item Classification 2-94
9030.90-9010Digitizer ; WDD ; D9704A09/06/2006Product Classification Section-107285
9030.90-9090Voltage Active Probe (Voltage Measurement Probe) ; P724014/02/2006Product Classification Section-106538
9030.90-9090Board-Test (Test Board); USB 2.0 SQID14/02/2006Product Classification Section-106539
HSK9030.90-9010STIFFENER ; DIB-HIB ; USA05/10/2005Product Classification Section-105600
HSK9030.90-9090PROBE ; PASSIVE-1161A04/10/2005Item Classification Section-105594
Classified under HSK9030.90-9010Spring Contact Probe Act Pin (KW1-050H/AR-01 Series)15/09/2005Product Classification Section-105433
Classified under HSK9030.90-9010Spring Contact Probe Leeno Pin: OT386T04/07/2005Product Classification Section-104733
9030.90-9090Probe card pin; for ULFP(ULtra Fine Pitch) probe unit of FPD(Flat · Pannel Display)01/06/2004Item Classification Section-100404
9030.90-9090TEMCELL ; 5942B, 5060B, 5910B18/11/2003Item Classification 47281-1152
9030.90-9090TEMCELL ; 5942B, 5060B, 5910B18/11/2003Item Classification 47281-1152
9030.90-9010Device Test Interface System · ; For Test System(T5365, T5581, T5382, T5585, T5371, J996)02/07/2003Item Classification 47281-589
9030.90-9010Device Test Interface System · ; For Test System(T5365, T5581, T5382, T5585, T5371, J996)01/07/2003Item Classification 47281-579
9030.90-9010VCPC NEEDLE08/01/2003Item classification 47281-42
9030.90-9090Instrument accessry for measuring electrical quanitities; PNEUMATIC TEST CELL ; TC-5942A ; KR21/09/2000Evaluation classification 47281-841
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9030.90.10: Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của…